Real Sociedad
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
CA Osasuna

Real Sociedad vs CA Osasuna

Tỷ số chung cuộc: Real Sociedad 2-0 CA Osasuna tại Cúp Nhà vua Tây Ban Nha, 6 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Sociedad thắng 5, hòa 1, CA Osasuna thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Cúp Nhà vua Tây Ban Nha · Quarter-finals
Sân vận động
Reale Arena, Donostia-San Sebastián
Phong độ
LLWDW Real Sociedad
LDWWL CA Osasuna
  1. 21' Barrenetxea · Mikel Oyarzabal 1-0
  2. 31' Brais Méndez · Mikel Oyarzabal 2-0
  3. 35' Alejandro Catena
  4. 35' Alejandro Catena
  5. 37' Jorge Herrando Kike Barja
  6. 45'+1 Mikel Oyarzabal
  7. 45'+6 Sergio Herrera
  8. 45'+5 Jon Moncayola
  9. HT2-0
  10. 55' O. Óskarsson Mikel Oyarzabal
  11. 55' Sergio Gómez Barrenetxea
  12. 60' J. Aramburu Zubeldia
  13. 60' Jon Olasagasti Pablo Marín
  14. 60' Pablo Ibáñez Moncayola
  15. 60' Lucas Torró Rubén García
  16. 60' Bryan Zaragoza Aimar Oroz
  17. 71' Raúl García A. Budimir
  18. 77' Pablo Ibáñez
  19. 80' Jesús Areso
  20. 81' S. Becker T. Kubo
  21. 87' Aihen Muñoz
  22. 90'+3 Nayef Aguerd
  23. FT2-0

Đội hình

Real Sociedad Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Imanol Alguacil
  1. 1Álex Remiro 7.3
  2. 6Aritz Elustondo 7.2
  3. 5Zubeldia ▼ 60' 7.3
  4. 21N. Aguerd 6.9
  5. 3Aihen Muñoz 7.2
  6. 4Martín Zubimendi 6.9
  7. 14T. Kubo ▼ 81' 7.2
  8. 23Brais Méndez 8.0
  9. 28Pablo Marín ▼ 60' 6.7
  10. 7Barrenetxea ▼ 55' 7.7
  11. 10Mikel Oyarzabal ⇢2 ▼ 55' 7.7

Dự bị 11

  1. 9O. Óskarsson ▲ 55' 6.6
  2. 17Sergio Gómez ▲ 55' 6.9
  3. 19J. Aramburu ▲ 60' 7.0
  4. 16Jon Olasagasti ▲ 60' 6.6
  5. 11S. Becker ▲ 81' 6.6
  6. 8A. Zakharyan
  7. 24L. Sučić
  8. 13Unai Marrero
  9. 20Jon Pacheco
  10. 22Beñat Turrientes
  11. 12Javi López
CA Osasuna Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vicente Moreno
  1. 1Sergio Herrera 6.3
  2. 12Jesús Areso 6.6
  3. 22E. Boyomo 6.9
  4. 24Catena 5.3
  5. 3Juan Cruz 6.7
  6. 7Moncayola ▼ 60' 7.0
  7. 18Iker Muñoz 6.2
  8. 14Rubén García ▼ 60' 6.7
  9. 10Aimar Oroz ▼ 60' 6.6
  10. 11Kike Barja ▼ 37' 6.2
  11. 17A. Budimir ▼ 71' 6.7

Dự bị 11

  1. 5Jorge Herrando ▲ 37' 6.9
  2. 8Pablo Ibáñez ▲ 60' 6.7
  3. 6Lucas Torró ▲ 60' 6.7
  4. 19Bryan Zaragoza ▲ 60' 6.3
  5. 9Raúl García ▲ 71' 6.2
  6. 16Moi Gómez
  7. 15Rubén Peña
  8. 23Abel Bretones
  9. 13Aitor Fernández
  10. 20José Arnáiz
  11. 4Unai García

Thống kê

039
441
56%Kiểm soát bóng44%
11Dứt điểm9
4Trúng đích3
5Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn1
9Phạt góc4
3Việt vị1
19Phạm lỗi12
3Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua2
385Chuyền bóng300
319Chuyền chính xác212
83%Chính xác chuyền71%

So sánh

63Trận đấu49
80Ghi được67
75Thủng lưới67
1.27Bàn thắng mỗi trận1.37
22Giữ sạch lưới11
28Trên 2.5 bàn25
40Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu