CA Osasuna
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Real Sociedad

CA Osasuna vs Real Sociedad

Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 2-1 Real Sociedad tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 2 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 4, hòa 1, Real Sociedad thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 22
Sân vận động
Estadio El Sadar, Iruñea
Phong độ
LDWWL CA Osasuna
LLWDW Real Sociedad
  1. 16' Lucas Torró
  2. 34' A. Budimir · Aimar Oroz 1-0
  3. 39' Igor Zubeldia
  4. HT1-0
  5. 57' Abel Bretones Kike Barja
  6. 59' Jon Ander Olasagasti
  7. 62' Ante Budimir
  8. 63' Ante Budimir
  9. 66' O. Óskarsson Barrenetxea
  10. 66' Brais Méndez Jon Olasagasti
  11. 70' Sergio Herrera
  12. 71' Iker Muñoz Lucas Torró
  13. 71' Moi Gómez Juan Cruz
  14. 74' A. Budimir · Rubén García 2-0
  15. 78' A. Zakharyan Mikel Oyarzabal
  16. 78' S. Becker T. Kubo
  17. 78' Aritz Elustondo Zubeldia
  18. 86' Raúl García A. Budimir
  19. 86' Bryan Zaragoza Rubén García
  20. 90'+6 Luka Sučić
  21. 90'+4 2-1 O. Óskarsson · S. Becker
  22. FT2-1

Đội hình

CA Osasuna Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Vicente Moreno
  1. 1Sergio Herrera 7.0
  2. 12Jesús Areso 6.2
  3. 22E. Boyomo 6.5
  4. 24Catena 7.0
  5. 3Juan Cruz ▼ 71' 7.2
  6. 7Moncayola 6.9
  7. 6Lucas Torró ▼ 71' 6.9
  8. 10Aimar Oroz 7.2
  9. 14Rubén García ▼ 86' 7.5
  10. 17A. Budimir ⚽2 ▼ 86' 8.6
  11. 11Kike Barja ▼ 57' 7.0

Dự bị 12

  1. 23Abel Bretones ▲ 57' 6.3
  2. 18Iker Muñoz ▲ 71' 6.2
  3. 16Moi Gómez ▲ 71' 6.3
  4. 9Raúl García ▲ 86' 6.5
  5. 19Bryan Zaragoza ▲ 86' 6.2
  6. 32D. Stamatakis
  7. 4Unai García
  8. 20José Arnáiz
  9. 8Pablo Ibáñez
  10. 15Rubén Peña
  11. 5Jorge Herrando
  12. 13Aitor Fernández
Real Sociedad Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Imanol Alguacil
  1. 1Álex Remiro 6.7
  2. 27J. Aramburu 6.6
  3. 5Zubeldia ▼ 78' 6.3
  4. 21N. Aguerd 7.3
  5. 12Javi López 6.9
  6. 4Martín Zubimendi 7.2
  7. 14T. Kubo ▼ 78' 6.3
  8. 24L. Sučić 7.2
  9. 16Jon Olasagasti ▼ 66' 6.6
  10. 7Barrenetxea ▼ 66' 6.9
  11. 10Mikel Oyarzabal ▼ 78' 7.2

Dự bị 12

  1. 9O. Óskarsson ▲ 66' 7.0
  2. 23Brais Méndez ▲ 66' 6.5
  3. 8A. Zakharyan ▲ 78' 6.9
  4. 11S. Becker ▲ 78' 7.5
  5. 6Aritz Elustondo ▲ 78' 6.7
  6. 3Aihen Muñoz
  7. 31Jon Martín
  8. 22Beñat Turrientes
  9. 20Jon Pacheco
  10. 17Sergio Gómez
  11. 13Unai Marrero
  12. 28Pablo Marín

Thống kê

033
530
37%Kiểm soát bóng63%
11Dứt điểm13
4Trúng đích3
3Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm11
5Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn3
3Phạt góc5
1Việt vị1
10Phạm lỗi8
3Thẻ vàng3
2Cứu thua2
-1.16Bàn thắng ngăn chặn-1.16
318Chuyền bóng531
248Chuyền chính xác452
78%Chính xác chuyền85%
0.65Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.75

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu63
67Ghi được80
67Thủng lưới75
1.37Bàn thắng mỗi trận1.27
11Giữ sạch lưới22
25Trên 2.5 bàn28
37Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu