CA Osasuna vs Real Sociedad
Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 0-2 Real Sociedad tại Cúp Nhà vua Tây Ban Nha, 17 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 4, hòa 1, Real Sociedad thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Cúp Nhà vua Tây Ban Nha · Round of 16
- Sân vận động
- Estadio El Sadar, Iruñea
- Phong độ
- LDWWL CA Osasuna
- LLWDW Real Sociedad
- HT0-0
- 55' David García
- 55' Robin Le Normand
- 56' Alejandro Catena
- 56' Alejandro Catena
- 57' 0-1 Mikel Oyarzabal11m
- 60' ▲ Beñat Turrientes ▼ Urko González
- 60' ▲ Brais Méndez ▼ Barrenetxea
- 65' ▲ Rubén Peña ▼ J. Mojica
- 66' ▲ Rubén García ▼ Lucas Torró
- 73' ▲ Jon Magunazelaia ▼ Mikel Oyarzabal
- 73' ▲ U. Sadiq ▼ André Silva
- 75' Jon Magunazelaia
- 79' ▲ Kike Barja ▼ José Arnáiz
- 80' ▲ Raúl García ▼ A. Budimir
- 81' ▲ J. Aramburu ▼ Elustondo
- 85' ▲ Pablo Ibáñez ▼ Aimar Oroz
- 88' Robin Le Normand
- 90'+6 Aitor Fernández
- 90'+7 0-2 Mikel Merino
- FT0-2
Đội hình
- 13Aitor Fernández 7.2
- 5David García 6.9
- 24Catena 5.9
- 3Juan Cruz 6.7
- 12Jesús Areso 6.7
- 7Moncayola 6.3
- 6Lucas Torró ▼ 66' 6.9
- 22J. Mojica ▼ 65' 6.3
- 10Aimar Oroz ▼ 85' 7.3
- 20José Arnáiz ▼ 79' 6.9
- 17A. Budimir ▼ 80' 6.9
Dự bị 11
- 15Rubén Peña ▲ 65' 6.5
- 14Rubén García ▲ 80' 6.3
- 11Kike Barja ▲ 79' 6.5
- 23Raúl García ▲ 80' 6.7
- 19Pablo Ibáñez ▲ 85' 6.3
- 1Sergio Herrera
- 8D. Brašanac
- 34Iker Muñoz
- 4Unai García
- 16Moi Gómez
- 28Jorge Herrando
- 1Álex Remiro 7.2
- 6Elustondo ▼ 81' 6.9
- 5Zubeldia 7.7
- 24Robin Le Normand 7.6
- 17K. Tierney 7.2
- 8Mikel Merino ⚽ 8.0
- 15Urko González ▼ 60' 6.9
- 12A. Zakharyan 7.5
- 10Mikel Oyarzabal ⚽ ▼ 73' 7.3
- 21André Silva ▼ 73' 6.2
- 7Barrenetxea ▼ 60' 6.7
Dự bị 11
- 22Beñat Turrientes ▲ 60' 6.9
- 23Brais Méndez ▲ 60' 7.0
- 28Jon Magunazelaia ▲ 73' 6.7
- 19U. Sadiq ▲ 73' 6.9
- 39J. Aramburu ▲ 81' 6.9
- 13Unai Marrero
- 29Pablo Marín
- 3Aihen Muñoz
- 30Gaizka Ayesa
- 16Jon Ander Olasagasti
- 20Jon Pacheco
Thống kê
12⚑9
⚑520
42%Kiểm soát bóng58%
6Dứt điểm15
1Trúng đích6
3Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm10
1Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn5
9Phạt góc5
2Việt vị6
11Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua1
320Chuyền bóng470
207Chuyền chính xác364
65%Chính xác chuyền77%
So sánh
50Trận đấu59
65Ghi được71
71Thủng lưới54
1.3Bàn thắng mỗi trận1.2
14Giữ sạch lưới27
23Trên 2.5 bàn20
35Hiệp hai35