CA Osasuna vs Real Sociedad
Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 1-1 Real Sociedad tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 2 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 4, hòa 1, Real Sociedad thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 15
- Sân vận động
- Estadio El Sadar, Iruñea
- Phong độ
- LDWWL CA Osasuna
- LLWDW Real Sociedad
- 2' Moi Gómez · Ante Budimir 1-0
- 16' ▲ Arsen Zakharyan ▼ Ander Barrenetxea
- 41' 1-1 Umar Sadiq · Igor Zubeldia
- HT1-1
- 49' Kieran Tierney
- 55' ▲ Jorge Herrando ▼ Johan Mojica
- 58' Alejandro Catena
- 61' Ante Budimir
- 64' Takefusa Kubo
- 64' ▲ Jon Moncayola ▼ Rubén García
- 74' ▲ Aihen Muñoz ▼ Kieran Tierney
- 75' ▲ Chimy Ávila ▼ Aimar Oroz
- 75' ▲ Raúl García ▼ Ante Budimir
- 75' ▲ Nacho Vidal ▼ Juan Cruz
- 75' ▲ Mikel Oyarzabal ▼ Umar Sadiq
- 84' Robin Le Normand
- 86' Raúl García
- 87' ▲ André Silva ▼ Arsen Zakharyan
- FT1-1
Đội hình
- 1Sergio Herrera 7.3
- 12Jesús Areso 6.9
- 5David García 7.5
- 24Alejandro Catena 7.0
- 3Juan Cruz ▼ 75' 6.3
- 22Johan Mojica ▼ 55' 6.5
- 10Aimar Oroz ▼ 75' 6.6
- 6Lucas Torró 6.9
- 16Moi Gómez ⚽ 7.3
- 14Rubén García ▼ 64' 6.7
- 17Ante Budimir ⇢ ▼ 75' 7.7
Dự bị 11
- 28Jorge Herrando ▲ 55' 6.3
- 7Jon Moncayola ▲ 64' 6.7
- 2Nacho Vidal ▲ 75' 6.2
- 23Raúl García ▲ 75' 6.3
- 9Chimy Ávila ▲ 75' 6.7
- 31Pablo Valencia
- 13Aitor Fernández
- 4Unai García
- 34Iker Munoz
- 19Pablo Ibáñez Lumbreras
- 20José Manuel Arnáiz
- 1Álex Remiro 6.9
- 18Hamari Traore 7.0
- 5Igor Zubeldia ⇢ 7.3
- 24Robin Le Normand 7.2
- 17Kieran Tierney ▼ 74' 6.9
- 23Brais Méndez 7.5
- 4Martín Zubimendi 6.9
- 8Mikel Merino 7.2
- 14Takefusa Kubo 7.9
- 19Umar Sadiq ⚽ ▼ 75' 7.0
- 7Ander Barrenetxea ▼ 16' 6.2
Dự bị 12
- 12Arsen Zakharyan ▲ 16' 7.3
- 3Aihen Muñoz ▲ 74' 7.0
- 10Mikel Oyarzabal ▲ 75' 6.7
- 21André Silva ▲ 87' 6.7
- 32Unai Marrero
- 26Urko González
- 20Jon Pacheco
- 6Aritz Elustondo
- 2Álvaro Odriozola
- 22Beñat Turrientes
- 16Jon Ander Olasagasti
- 11Mohamed-Ali Cho
Thống kê
03⚑1
⚑830
28%Kiểm soát bóng72%
9Dứt điểm17
3Trúng đích5
5Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn7
1Phạt góc8
1Việt vị5
12Phạm lỗi10
3Thẻ vàng3
4Cứu thua2
232Chuyền bóng589
153Chuyền chính xác518
66%Chính xác chuyền88%
0.69Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.77
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 26 | +61 | 95 | |
| 2 | 38 | 79 - 44 | +35 | 85 | |
| 3 | 38 | 85 - 46 | +39 | 81 | |
| 4 | 38 | 70 - 43 | +27 | 76 | |
| 5 | 38 | 61 - 37 | +24 | 68 | |
| 6 | 38 | 51 - 39 | +12 | 60 | |
| 7 | 38 | 48 - 45 | +3 | 57 | |
| 8 | 38 | 65 - 65 | 0 | 53 | |
| 9 | 38 | 40 - 45 | -5 | 49 | |
| 10 | 38 | 36 - 46 | -10 | 46 | |
| 11 | 38 | 45 - 56 | -11 | 45 | |
| 12 | 38 | 42 - 54 | -12 | 43 | |
| 13 | 38 | 46 - 57 | -11 | 41 | |
| 14 | 38 | 48 - 54 | -6 | 41 | |
| 15 | 38 | 33 - 44 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 33 - 47 | -14 | 40 | |
| 17 | 38 | 29 - 48 | -19 | 38 | |
| 18 | 38 | 26 - 55 | -29 | 33 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 21 | |
| 20 | 38 | 38 - 79 | -41 | 21 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
50Trận đấu59
65Ghi được71
71Thủng lưới54
1.3Bàn thắng mỗi trận1.2
14Giữ sạch lưới27
23Trên 2.5 bàn20
35Hiệp hai35