Atlético Madrid
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Real Sociedad

Atlético Madrid vs Real Sociedad

Tỷ số chung cuộc: Atlético Madrid 3-2 Real Sociedad tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 7 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atlético Madrid thắng 6, hòa 4, Real Sociedad thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 27
Phong độ
WDWLL Atlético Madrid
LLWDW Real Sociedad
  1. 5' A. Sorloth · J. M. Gimenez 1-0
  2. 9' 1-1 C. Soler · L. Sucic
  3. 20' Dávid Hancko
  4. HT1-1
  5. 46' M. Llorente R. Mendoza
  6. 49' Orri Steinn Óskarsson
  7. 53' A. Griezmann A. Lookman
  8. 53' J. Alvarez G. Simeone
  9. 54' N. Gonzalez T. Almada
  10. 55' G. Guedes P. Marin
  11. 56' M. Oyarzabal O. Oskarsson
  12. 61' J. Cardoso Koke
  13. 65' A. Zakharyan A. Barrenetxea
  14. 67' N. Gonzalez · A. Griezmann 2-1
  15. 68' 2-2 M. Oyarzabal
  16. 74' B. Mendez L. Sucic
  17. 74' B. Turrientes C. Soler
  18. 81' N. Gonzalez · M. Ruggeri 3-2
  19. FT3-2

Đội hình

Atlético Madrid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Diego Simeone
  1. 13J. Oblak 5.7
  2. 16N. Molina 7.0
  3. 2J. M. Gimenez 7.2
  4. 17D. Hancko 7.2
  5. 3M. Ruggeri 6.9
  6. 20G. Simeone ▼ 53' 7.6
  7. 4R. Mendoza ▼ 46' 6.5
  8. 6Koke ▼ 61' 7.9
  9. 11T. Almada ▼ 54' 6.6
  10. 9A. Sorloth 7.3
  11. 22A. Lookman ▼ 53' 7.3

Dự bị 12

  1. 1J. Musso
  2. 14M. Llorente ▲ 46' 6.7
  3. 23N. Gonzalez ⚽2 ▲ 54' 9.3
  4. 21O. Vargas
  5. 7A. Griezmann ▲ 53' 7.2
  6. 15C. Lenglet
  7. 24R. Le Normand
  8. 10A. Baena
  9. 19J. Alvarez ▲ 53' 6.9
  10. 5J. Cardoso ▲ 61' 6.6
  11. 18M. Pubill
  12. 34J. Diaz
Real Sociedad Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Pellegrino Matarazzo
  1. 1A. Remiro 9.0
  2. 2J. Aramburu 6.5
  3. 31J. Martin 6.7
  4. 16D. Caleta-Car 6.7
  5. 17S. Gomez 6.2
  6. 15P. Marin ▼ 55' 6.2
  7. 12Y. Herrera 6.2
  8. 18C. Soler ▼ 74' 8.0
  9. 7A. Barrenetxea ▼ 65' 6.3
  10. 24L. Sucic ▼ 74' 7.3
  11. 9O. Oskarsson ▼ 56' 6.2

Dự bị 12

  1. 13U. Marrero
  2. 41T. Folgado
  3. 11G. Guedes ▲ 55' 6.3
  4. 23B. Mendez ▲ 74' 6.3
  5. 6A. Elustondo
  6. 8B. Turrientes ▲ 74' 6.2
  7. 21A. Zakharyan ▲ 65' 6.2
  8. 19J. Karrikaburu
  9. 4J. Gorrotxategi
  10. 10M. Oyarzabal ▲ 56' 7.7
  11. 5I. Zubeldia
  12. 22Wesley

Thống kê

018
110
52%Kiểm soát bóng48%
24Dứt điểm7
9Trúng đích3
12Chệch đích2
20Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
8Phạt góc1
3Việt vị1
6Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
1Cứu thua5
0.52Bàn thắng ngăn chặn0.52
485Chuyền bóng463
400Chuyền chính xác369
82%Chính xác chuyền80%
2.31Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

57Trận đấu43
100Ghi được66
75Thủng lưới64
1.75Bàn thắng mỗi trận1.53
16Giữ sạch lưới5
32Trên 2.5 bàn23
53Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu