Real Sociedad vs Atlético Madrid
Tỷ số chung cuộc: Real Sociedad 1-2 Atlético Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 22 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Sociedad thắng 0, hòa 4, Atlético Madrid thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 38
- Sân vận động
- Reale Arena, Donostia-San Sebastián
- Trọng tài
- Jesús Gil
- Phong độ
- LLWDW Real Sociedad
- WDWLL Atlético Madrid
- 13' Robin Le Normand
- 36' Rafinha Alcântara
- 45'+2 Antoine Griezmann
- HT0-0
- 50' 0-1 R. De Paul · A. Griezmann
- 53' Mikel Merino
- 63' ▲ A. Januzaj ▼ A. Isak
- 63' ▲ Portu ▼ Rafinha
- 63' ▲ Á. Correa ▼ Matheus Cunha
- 69' 0-2 Á. Correa · Koke
- 71' ▲ N. Djouahra ▼ A. Sørloth
- 71' ▲ Zaldúa ▼ Gorosabel
- 76' Portu
- 81' ▲ Jon Guridi ▼ Illarramendi
- 86' ▲ T. Lemar ▼ R. De Paul
- 86' ▲ L. Suárez ▼ A. Griezmann
- 90'+2 Stefan Savić
- 90'+3 Jon Guridi 1-2
- FT1-2
Đội hình
- 1Álex Remiro 6.7
- 15Diego Rico 6.2
- 6Elustondo 6.6
- 18Gorosabel ▼ 71' 6.5
- 24R. Le Normand 6.9
- 4Illarramendi ▼ 81' 6.7
- 17Rafinha ▼ 63' 6.5
- 8Mikel Merino 7.0
- 3Martín Zubimendi 7.0
- 23A. Sørloth ▼ 71' 6.3
- 19A. Isak ▼ 63' 6.2
Dự bị 10
- 11A. Januzaj ▲ 63' 6.3
- 7Portu ▲ 63' 6.2
- 37N. Djouahra ▲ 71' 6.2
- 2Zaldúa ▲ 71' 6.6
- 14Jon Guridi ⚽ ▲ 81' 7.5
- 13M. Ryan
- 26Jon Pacheco
- 5Zubeldía
- 12Aihen Muñoz
- 16Guevara
- 13J. Oblak 6.3
- 15S. Savić 6.9
- 18Felipe 7.0
- 23Reinildo 6.9
- 4G. Kondogbia 6.9
- 6Koke ⇢ 7.5
- 21Y. Carrasco 7.7
- 5R. De Paul ⚽ ▼ 86' 7.9
- 14Marcos Llorente 6.6
- 8A. Griezmann ⇢ ▼ 86' 6.9
- 19Matheus Cunha ▼ 63' 6.3
Dự bị 9
- 10Á. Correa ⚽ ▲ 63' 7.2
- 11T. Lemar ▲ 86' 6.5
- 9L. Suárez ▲ 86' 6.2
- 22Hermoso
- 17D. Wass
- 2J. Giménez
- 12Renan Lodi
- 1B. Lecomte
- 16H. Herrera
Thống kê
04⚑3
⚑220
62%Kiểm soát bóng38%
12Dứt điểm6
3Trúng đích5
6Chệch đích0
7Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
3Phạt góc2
0Việt vị2
16Phạm lỗi11
4Thẻ vàng2
3Cứu thua2
587Chuyền bóng348
487Chuyền chính xác256
83%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 31 | +49 | 86 | |
| 2 | 38 | 68 - 38 | +30 | 73 | |
| 3 | 38 | 65 - 43 | +22 | 71 | |
| 4 | 38 | 53 - 30 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 62 - 40 | +22 | 65 | |
| 6 | 38 | 40 - 37 | +3 | 62 | |
| 7 | 38 | 63 - 37 | +26 | 59 | |
| 8 | 38 | 43 - 36 | +7 | 55 | |
| 9 | 38 | 48 - 53 | -5 | 48 | |
| 10 | 38 | 37 - 51 | -14 | 47 | |
| 11 | 38 | 43 - 43 | 0 | 46 | |
| 12 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 13 | 38 | 40 - 52 | -12 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 33 - 41 | -8 | 39 | |
| 16 | 38 | 36 - 63 | -27 | 39 | |
| 17 | 38 | 35 - 51 | -16 | 39 | |
| 18 | 38 | 44 - 61 | -17 | 38 | |
| 19 | 38 | 51 - 76 | -25 | 35 | |
| 20 | 38 | 31 - 65 | -34 | 31 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
58Trận đấu57
82Ghi được87
63Thủng lưới64
1.41Bàn thắng mỗi trận1.53
25Giữ sạch lưới16
27Trên 2.5 bàn30
46Hiệp hai54