Levante UD
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Valencia

Levante UD vs Valencia

Tỷ số chung cuộc: Levante UD 0-2 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 15 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 1, hòa 4, Valencia thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 24
Sân vận động
Estadio Ciudad de Valencia, Valencia
Phong độ
WLDWD Levante UD
DLLLL Valencia
  1. 17' Filip Ugrinić
  2. HT0-0
  3. 58' J. Guerra F. Ugrinic
  4. 58' G. Rodriguez Pepelu
  5. 58' U. Sadiq H. Duro
  6. 64' 0-1 L. Ramazani · L. Rioja
  7. 69' J. A. Olasagasti C. Alvarez
  8. 69' C. Espi I. Romero
  9. 69' K. Etta Eyong I. Losada
  10. 78' U. Vencedor P. Martinez
  11. 78' P. Cortes N. Perez
  12. 84' 0-2 U. Sadiq · J. Guerra
  13. 85' Matias Moreno
  14. 88' J. Vazquez L. Ramazani
  15. 88' B. Santamaria E. Comert
  16. 90'+4 Kervin Arriaga
  17. 90'+4 Kervin Arriaga
  18. 90'+4 Kervin Arriaga
  19. 90'+2 Jesús Vázquez
  20. FT0-2

Đội hình

Levante UD Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luis Castro
  1. 13M. Ryan 5.9
  2. 29N. Perez ▼ 78' 6.3
  3. 4Dela 6.9
  4. 2M. Moreno 6.3
  5. 23M. Sanchez 6.3
  6. 16K. Arriaga 6.7
  7. 10P. Martinez ▼ 78' 7.2
  8. 26K. Tunde 6.3
  9. 24C. Alvarez ▼ 69' 6.9
  10. 18I. Losada ▼ 69' 6.2
  11. 9I. Romero ▼ 69' 6.7

Dự bị 12

  1. 1P. Cunat
  2. 32A. Primo
  3. 5U. Elgezabal
  4. 6D. Varela Pampin
  5. 8J. A. Olasagasti ▲ 69' 6.3
  6. 11J. Morales
  7. 12U. Vencedor ▲ 78' 7.0
  8. 19C. Espi ▲ 69' 6.2
  9. 20O. Rey
  10. 21K. Etta Eyong ▲ 69' 6.3
  11. 27P. Cortes ▲ 78' 6.3
  12. 55T. Abed
Valencia Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Carlos Corberan
  1. 1S. Dimitrievski 7.9
  2. 4U. Nunez 7.5
  3. 5C. Tarrega 6.3
  4. 24E. Comert ▼ 88' 7.2
  5. 14J. Gaya 7.0
  6. 11L. Rioja 6.9
  7. 23F. Ugrinic ▼ 58' 6.7
  8. 18Pepelu ▼ 58' 6.6
  9. 17L. Ramazani ▼ 88' 7.6
  10. 15L. Beltran 6.3
  11. 9H. Duro ▼ 58' 6.7

Dự bị 12

  1. 28V. Abril
  2. 13C. Rivero
  3. 40J. Fontanet
  4. 42A. Mayol
  5. 21J. Vazquez ▲ 88' 6.7
  6. 8J. Guerra ▲ 58' 7.2
  7. 10A. Almeida
  8. 2G. Rodriguez ▲ 58' 6.9
  9. 22B. Santamaria ▲ 88' 6.9
  10. 27D. Otorbi
  11. 19D. Raba
  12. 6U. Sadiq ▲ 58' 7.5

Thống kê

133
220
47%Kiểm soát bóng53%
9Dứt điểm5
1Trúng đích2
7Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn1
3Phạt góc2
0Việt vị3
11Phạm lỗi10
3Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
0Cứu thua1
0.67Bàn thắng ngăn chặn0.67
383Chuyền bóng442
314Chuyền chính xác374
82%Chính xác chuyền85%
0.63Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.68

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu42
54Ghi được50
66Thủng lưới59
1.29Bàn thắng mỗi trận1.19
11Giữ sạch lưới11
18Trên 2.5 bàn18
34Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu