Valencia
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Levante UD

Valencia vs Levante UD

Tỷ số chung cuộc: Valencia 1-0 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 21 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 5, hòa 4, Levante UD thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 13
Sân vận động
Estadio de Mestalla, Valencia
Phong độ
DLLLL Valencia
WLDWD Levante UD
  1. 31' Carlos Álvarez
  2. 34' Oriol Rey
  3. 45'+1 José Copete
  4. HT0-0
  5. 49' Thierry Correia
  6. 54' H. Duro L. Beltran
  7. 66' Diego López
  8. 70' R. Brugue I. Romero
  9. 70' G. Koyalipou Etta Eyong
  10. 70' K. Arriaga O. Rey
  11. 73' L. Rioja A. Danjuma
  12. 79' H. Duro · J. Gaya 1-0
  13. 81' José Luis Gayà
  14. 84' J. A. Olasagasti U. Elgezabal
  15. 84' J. Morales U. Vencedor
  16. 85' D. Raba A. Almeida
  17. 85' D. Foulquier T. Correia
  18. 85' B. Santamaria J. Guerra
  19. 90'+9 Hugo Duro
  20. 90'+9 Jon Ander Olasagasti
  21. 90'+9 Matias Moreno
  22. FT1-0

Đội hình

Valencia Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Carlos Corberán Vallet
  1. 25J. Agirrezabala 6.9
  2. 12T. Correia ▼ 85' 7.2
  3. 5C. Tarrega 6.9
  4. 3J. Copete 7.2
  5. 14J. Gaya 6.6
  6. 8J. Guerra ▼ 85' 7.0
  7. 18Pepelu 7.2
  8. 16D. Lopez 6.9
  9. 10A. Almeida ▼ 85' 7.6
  10. 7A. Danjuma ▼ 73' 6.5
  11. 15L. Beltran ▼ 54' 6.2

Dự bị 12

  1. 1S. Dimitrievski
  2. 13C. Rivero
  3. 9H. Duro ▲ 54' 7.7
  4. 11L. Rioja ▲ 73' 6.2
  5. 19D. Raba ▲ 85' 6.2
  6. 20D. Foulquier ▲ 85' 6.6
  7. 21J. Vazquez
  8. 22B. Santamaria ▲ 85' 6.9
  9. 23F. Ugrinic
  10. 26Rubo
  11. 27D. Otorbi
  12. 40J. Fontanet
Levante UD Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: Julián Calero Fernández
  1. 13M. Ryan 7.0
  2. 22J. Toljan 7.0
  3. 2M. Moreno 6.9
  4. 4Dela 6.9
  5. 23M. Sanchez 6.9
  6. 24C. Alvarez 6.2
  7. 5U. Elgezabal ▼ 84' 6.6
  8. 12U. Vencedor ▼ 84' 6.7
  9. 20O. Rey ▼ 70' 6.5
  10. 9I. Romero ▼ 70' 6.9
  11. 21Etta Eyong ▼ 70' 6.7

Dự bị 12

  1. 1P. Cunat
  2. 32A. Primo
  3. 3A. Matturro
  4. 6D. Varela Pampin
  5. 7R. Brugue ▲ 70' 6.3
  6. 8J. A. Olasagasti ▲ 84' 6.9
  7. 11J. Morales ▲ 84' 6.5
  8. 14J. Cabello
  9. 15G. Koyalipou ▲ 70' 6.7
  10. 16K. Arriaga ▲ 70' 6.5
  11. 17V. Garcia
  12. 18I. Losada

Thống kê

047
040
59%Kiểm soát bóng41%
14Dứt điểm7
3Trúng đích0
5Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn1
7Phạt góc0
2Việt vị0
16Phạm lỗi15
4Thẻ vàng4
0Cứu thua2
-0.10Bàn thắng ngăn chặn-0.10
525Chuyền bóng372
456Chuyền chính xác294
87%Chính xác chuyền79%
1.49Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.72

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu42
50Ghi được54
59Thủng lưới66
1.19Bàn thắng mỗi trận1.29
11Giữ sạch lưới11
18Trên 2.5 bàn18
36Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu