Levante UD
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Valencia

Levante UD vs Valencia

Tỷ số chung cuộc: Levante UD 1-0 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 12 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 1, hòa 4, Valencia thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 27
Sân vận động
Estadio Ciudad de Valencia, Valencia
Trọng tài
Guillermo Cuadra
Phong độ
WLDWD Levante UD
DLLLL Valencia
  1. -5' Jason
  2. 4' Rúben Vezo
  3. 18' Roger Martí · Rochina 1-0
  4. 34' Toni Lato
  5. 39' Enis Bardhi
  6. HT1-0
  7. 59' Rober Ó. Duarte
  8. 61' Mouctar Diakhaby
  9. 63' Manu Vallejo Lee Kang-In
  10. 72' Sergio León Roger Martí
  11. 72' M. Malsa Morales
  12. 75' Nikola Vukčević
  13. 76' Álex Blanco Hugo Guillamón
  14. 76' P. Cutrone K. Gameiro
  15. 85' Toño Rochina
  16. 85' Son Miramón
  17. 85' Jason Thierry Correia
  18. 85' Y. Musah C. Oliva
  19. 88' Manu Vallejo
  20. FT1-0

Đội hình

Levante UD Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Paco López
  1. 13Aitor Fernández 7.2
  2. 6Ó. Duarte ▼ 59' 6.6
  3. 20Miramón ▼ 85' 6.9
  4. 19Clerc 7.2
  5. 14Rúben Vezo 7.3
  6. 16Rochina ▼ 85' 7.3
  7. 17N. Vukčević 6.6
  8. 11Morales ▼ 72' 6.9
  9. 10E. Bardhi 7.0
  10. 9Roger Martí ▼ 72' 6.9
  11. 18Jorge de Frutos 7.9

Dự bị 11

  1. 4Rober ▲ 59' 6.6
  2. 7Sergio León ▲ 72' 6.7
  3. 12M. Malsa ▲ 72' 6.9
  4. 3Toño ▲ 85' 6.2
  5. 2Son ▲ 85' 6.7
  6. 25C. Doukouré
  7. 46Pablo Cuñat
  8. 34Dani Cárdenas
  9. 23Coke
  10. 39Euse Monzó
  11. 21Dani Gómez
Valencia Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Javi Gracia
  1. 13J. Cillessen 6.9
  2. 5Gabriel Paulista 7.2
  3. 12M. Diakhaby 6.5
  4. 3Toni Lato 6.3
  5. 2Thierry Correia ▼ 85' 6.9
  6. 15Hugo Guillamón ▼ 76' 6.6
  7. 18D. Wass 6.9
  8. 7Gonçalo Guedes 7.3
  9. 10C. Oliva ▼ 85' 6.7
  10. 9K. Gameiro ▼ 76' 6.7
  11. 20Lee Kang-In ▼ 63' 6.3

Dự bị 10

  1. 21Manu Vallejo ▲ 63' 6.5
  2. 16Álex Blanco ▲ 76' 6.3
  3. 11P. Cutrone ▲ 76' 6.3
  4. 23Jason ▲ 85' 6.5
  5. 30Y. Musah ▲ 85' 6.7
  6. 25Cristian Rivero
  7. 27K. Koindredi
  8. 26Vicente Esquerdo
  9. 6Ferro
  10. 1Jaume Doménech

Thống kê

033
340
44%Kiểm soát bóng56%
11Dứt điểm11
3Trúng đích2
6Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn6
3Phạt góc3
2Việt vị3
17Phạm lỗi13
3Thẻ vàng4
2Cứu thua2
374Chuyền bóng470
289Chuyền chính xác385
77%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Atlético Madrid
38 67 - 25 +42 86
2
Real Madrid
38 67 - 28 +39 84
3
F.C. Barcelona
38 85 - 38 +47 79
4
Sevilla F.C.
38 53 - 33 +20 77
5
Real Sociedad
38 59 - 38 +21 62
6
Real Betis
38 50 - 50 0 61
7
Villarreal
38 60 - 44 +16 58
8
RC Celta de Vigo
38 55 - 57 -2 53
9
Granada CF
38 47 - 65 -18 46
10
Athletic Bilbao
38 46 - 42 +4 46
11
CA Osasuna
38 37 - 48 -11 44
12
Cádiz CF
38 36 - 58 -22 44
13
Valencia
38 50 - 53 -3 43
14
Levante UD
38 46 - 57 -11 41
15
Getafe CF
38 28 - 43 -15 38
16
Deportivo Alavés
38 36 - 57 -21 38
17
Elche CF
38 34 - 55 -21 36
18
SD Huesca
38 34 - 53 -19 34
19
Real Valladolid
38 34 - 57 -23 31
20
SD Eibar
38 29 - 52 -23 30
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

48Trận đấu45
65Ghi được63
66Thủng lưới60
1.35Bàn thắng mỗi trận1.4
7Giữ sạch lưới10
22Trên 2.5 bàn25
29Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu