Levante UD vs Valencia
Tỷ số chung cuộc: Levante UD 3-4 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 20 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 1, hòa 4, Valencia thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 18
- Sân vận động
- Estadio Ciudad de Valencia, Valencia
- Trọng tài
- Pablo González
- Phong độ
- WLDWD Levante UD
- LDLLL Valencia
- -5' Uroš Račić
- -5' Uroš Račić
- 19' Óscar Duarte
- 20' Mouctar Diakhaby
- 21' Campaña 1-0
- 23' Pepelu
- 24' Roger Martí · Morales 2-0
- 44' 2-1 Gonçalo Guedes · Hugo Duro
- HT2-1
- 50' 2-2 Carlos Soler11m
- 56' ▲ Melero ▼ Pepelu
- 58' José Luis Morales
- 60' Uroš Račić
- 60' ▲ Marcos André ▼ D. Cheryshev
- 71' ▲ Rubo Iranzo ▼ C. Piccini
- 72' 2-3 Carlos Soler · Gonçalo Guedes
- 77' ▲ E. Bardhi ▼ Dani Gómez
- 77' ▲ Soldado ▼ Morales
- 80' Rubén Iranzo
- 85' 2-4 Gonçalo Guedes · Marcos André
- 86' ▲ Cantero ▼ Jorge de Frutos
- 88' Hélder Costa
- 89' ▲ Y. Musah ▼ U. Račić
- 90'+5 Roberto Soldado
- 90' Roberto Soldado
- 90'+5 Roberto Soldado
- 90'+2 Enis Bardhi
- 90'+1 E. Bardhi · Soldado 3-4
- FT3-4
Đội hình
- 34Dani Cárdenas 5.9
- 6Ó. Duarte 6.6
- 19Clerc 6.7
- 14Rúben Vezo 5.9
- 24Campaña ⚽ 7.2
- 11Morales ⇢ ▼ 77' 6.7
- 8Pepelu ▼ 56' 6.3
- 42Marc Pubill 6.3
- 9Roger Martí ⚽ 7.5
- 21Dani Gómez ▼ 77' 6.7
- 18Jorge de Frutos ▼ 86' 6.0
Dự bị 12
- 22Melero ▲ 56' 6.2
- 10E. Bardhi ⚽ ▲ 77' 7.7
- 16Soldado ▲ 77' 6.9
- 29Cantero ▲ 86' 6.3
- 25Pablo Martínez
- 3Enric Franquesa
- 4Rober
- 23Coke
- 17N. Vukčević
- 20Miramón
- 7Álex Blesa
- 1Aitor Fernández
- 13J. Cillessen 7.5
- 24C. Piccini ▼ 71' 6.7
- 14José Gayà 7.3
- 12M. Diakhaby 6.2
- 6Hugo Guillamón 6.5
- 17D. Cheryshev ▼ 60' 6.2
- 7Gonçalo Guedes ⚽2 ⇢ 9.2
- 10Carlos Soler ⚽2 8.2
- 8U. Račić ▼ 89' 6.5
- 11Hélder Costa 6.3
- 19Hugo Duro ⇢ 7.2
Dự bị 12
- 22Marcos André ▲ 60' 7.7
- 39Rubo Iranzo ▲ 71' 6.0
- 4Y. Musah ▲ 89'
- 38César Tárrega
- 32Jesús Vázquez
- 28G. Mamardashvili
- 1Jaume Doménech
- 26Pedro Serna
- 23Jason
- 40L. Sangaré
- 16Álex Blanco
- 21Manu Vallejo
Thống kê
14⚑6
⚑451
51%Kiểm soát bóng49%
15Dứt điểm15
9Trúng đích8
3Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn3
6Phạt góc4
5Việt vị2
21Phạm lỗi11
4Thẻ vàng5
1Thẻ đỏ1
4Cứu thua6
353Chuyền bóng346
265Chuyền chính xác253
75%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 31 | +49 | 86 | |
| 2 | 38 | 68 - 38 | +30 | 73 | |
| 3 | 38 | 65 - 43 | +22 | 71 | |
| 4 | 38 | 53 - 30 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 62 - 40 | +22 | 65 | |
| 6 | 38 | 40 - 37 | +3 | 62 | |
| 7 | 38 | 63 - 37 | +26 | 59 | |
| 8 | 38 | 43 - 36 | +7 | 55 | |
| 9 | 38 | 48 - 53 | -5 | 48 | |
| 10 | 38 | 37 - 51 | -14 | 47 | |
| 11 | 38 | 43 - 43 | 0 | 46 | |
| 12 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 13 | 38 | 40 - 52 | -12 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 33 - 41 | -8 | 39 | |
| 16 | 38 | 36 - 63 | -27 | 39 | |
| 17 | 38 | 35 - 51 | -16 | 39 | |
| 18 | 38 | 44 - 61 | -17 | 38 | |
| 19 | 38 | 51 - 76 | -25 | 35 | |
| 20 | 38 | 31 - 65 | -34 | 31 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
48Trận đấu53
72Ghi được73
86Thủng lưới66
1.5Bàn thắng mỗi trận1.38
9Giữ sạch lưới18
28Trên 2.5 bàn27
40Hiệp hai36