Valencia vs Levante UD
Tỷ số chung cuộc: Valencia 1-1 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 12 tháng 6, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 5, hòa 4, Levante UD thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 28
- Sân vận động
- Estadio de Mestalla, Valencia
- Trọng tài
- Javier Alberola
- Phong độ
- DLLLL Valencia
- WLDWD Levante UD
- 43' H. Guillamon Sanmartin
- 45'+2 M. Roger
- HT0-0
- 53' J. Miramon
- 56' ▲ M. Gomez ▼ K. Gameiro
- 57' ▲ A. Florenzi ▼ D. Wass
- 60' ▲ J. Morales ▼ B. Mayoral
- 61' ▲ R. Rochina ▼ G. Melero
- 68' ▲ C. Soler ▼ F. Torres
- 72' N. Vukcevic
- 74' ▲ E. Bardhi ▼ Tono
- 74' ▲ N. Vukcevic ▼ N. Radoja
- 74' M. Roger
- 74' M. Roger
- 84' ▲ J. Campana ▼ P. Martinez
- 87' ▲ G. Guedes ▼ D. Cheryshev
- 90' Rodrigo · J. Gaya 1-0
- 90'+8 1-1 G. Melero11m
- FT1-1
Đội hình
- 13Jasper Cillessen 6.6
- 25Alessandro Florenzi 6.7
- 12Mouctar Diakhaby 6.7
- 33Hugo Guillamón 7.3
- 14José Luis Gayà ⇢ 7.5
- 8Carlos Soler 6.6
- 10Dani Parejo 7.2
- 17Francis Coquelin 6.9
- 7Gonçalo Guedes 6.9
- 19Rodrigo ⚽ 7.6
- 22Maximiliano Gómez 6.9
Dự bị 12
- 1Jaume Doménech
- 4Eliaquim Mangala
- 32Javier Jiménez
- 3Jaume Costa
- 2Thierry Correia
- 18Daniel Wass 6.6
- 16Kang-in Lee
- 20Ferrán Torres 6.3
- 11Denis Cheryshev 6.9
- 9Kévin Gameiro 6.3
- 15Manu Vallejo
- 23Rubén Sobrino
- 13Aitor 6.9
- 20Jorge Miramón 7.2
- 15Sergio Postigo 6.9
- 14Rubén Vezo 7.7
- 19Carlos Clerc 6.9
- 16Ruben Rochina 7.2
- 17Nikola Vukčević 6.7
- 24José Campaña 6.9
- 10Enis Bardhi 6.9
- 11José Luis Morales 6.3
- 9Roger Martí 6.0
Dự bị 12
- 1Koke
- 4Róber Pier
- 6Óscar Duarte
- 3Toño 6.5
- 23Coke
- 18Bruno González
- 36Pablo Martínez 6.6
- 22Gonzalo Melero ⚽ 6.9
- 5Nemanja Radoja 6.3
- 8Hernani
- 21Borja Mayoral 6.7
- 7Sergio León
Thống kê
01⚑0
⚑641
50%Kiểm soát bóng50%
12Dứt điểm14
3Trúng đích4
7Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm9
2Bị chặn8
0Phạt góc6
4Việt vị2
11Phạm lỗi13
1Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua2
430Chuyền bóng435
360Chuyền chính xác368
84%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 25 | +45 | 87 | |
| 2 | 38 | 86 - 38 | +48 | 82 | |
| 3 | 38 | 51 - 27 | +24 | 70 | |
| 4 | 38 | 54 - 34 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 63 - 49 | +14 | 60 | |
| 6 | 38 | 56 - 48 | +8 | 56 | |
| 7 | 38 | 52 - 45 | +7 | 56 | |
| 8 | 38 | 43 - 37 | +6 | 54 | |
| 9 | 38 | 46 - 53 | -7 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 54 | -8 | 52 | |
| 11 | 38 | 41 - 38 | +3 | 51 | |
| 12 | 38 | 47 - 53 | -6 | 49 | |
| 13 | 38 | 32 - 43 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 39 - 56 | -17 | 42 | |
| 15 | 38 | 48 - 60 | -12 | 41 | |
| 16 | 38 | 34 - 59 | -25 | 39 | |
| 17 | 38 | 37 - 49 | -12 | 37 | |
| 18 | 38 | 30 - 51 | -21 | 36 | |
| 19 | 38 | 40 - 65 | -25 | 33 | |
| 20 | 38 | 27 - 58 | -31 | 25 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2
So sánh
50Trận đấu41
62Ghi được54
73Thủng lưới57
1.24Bàn thắng mỗi trận1.32
12Giữ sạch lưới7
23Trên 2.5 bàn22
39Hiệp hai31