Valencia vs Levante UD
Tỷ số chung cuộc: Valencia 4-2 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 13 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 5, hòa 4, Levante UD thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 1
- Sân vận động
- Estadio de Mestalla, Valencia
- Trọng tài
- José Sánchez
- Phong độ
- DLLLL Valencia
- WLDWD Levante UD
- -5' Koke
- 1' 0-1 Morales
- 12' Gabriel Paulista · Lee Kang-In 1-1
- 17' ▲ M. Diakhaby ▼ E. Mangala
- 20' Gonzalo Melero
- 36' 1-2 Morales · Miramón
- 39' M. Gómez · Lee Kang-In 2-2
- HT2-2
- 52' Nemanja Radoja
- 60' ▲ Dani Gómez ▼ Sergio León
- 63' Róber Pier
- 71' ▲ Manu Vallejo ▼ Lee Kang-In
- 71' ▲ D. Cheryshev ▼ Gonçalo Guedes
- 72' ▲ U. Račić ▼ Vicente Esquerdo
- 75' Manu Vallejo · D. Cheryshev 3-2
- 76' ▲ Jorge de Frutos ▼ E. Bardhi
- 76' ▲ N. Vukčević ▼ Melero
- 85' ▲ Postigo ▼ N. Radoja
- 85' ▲ Coke ▼ Ó. Duarte
- 87' ▲ Sobrino ▼ Y. Musah
- 89' Uroš Račić
- 90' José Campaña
- 90'+4 Manu Vallejo 4-2
- FT4-2
Đội hình
- 1Jaume Doménech 7.2
- 4E. Mangala ▼ 17' 6.2
- 5Gabriel Paulista ⚽ 7.5
- 14Gayà 6.2
- 18D. Wass 6.9
- 6G. Kondogbia 7.2
- 7Gonçalo Guedes ▼ 71' 7.2
- 26Vicente Esquerdo ▼ 72' 6.9
- 30Y. Musah ▼ 87' 6.9
- 20Lee Kang-In ⇢2 ▼ 71' 7.9
- 22M. Gómez ⚽ 7.3
Dự bị 12
- 12M. Diakhaby ▲ 17' 6.5
- 21Manu Vallejo ⚽2 ▲ 71' 8.3
- 17D. Cheryshev ▲ 71' 7.2
- 19U. Račić ▲ 72' 7.0
- 11Sobrino ▲ 87'
- 32Álex Centelles
- 37Álex Blanco
- 2Thierry Correia
- 31Guillem Molina
- 28Cristian Rivero
- 8Carlos Soler
- 15Hugo Guillamón
- 13Aitor Fernández 6.2
- 6Ó. Duarte ▼ 85' 5.9
- 20Miramón ⇢ 6.9
- 19Clerc 6.2
- 4Rober 6.2
- 24Campaña 6.9
- 5N. Radoja ▼ 85' 6.7
- 11Morales ⚽2 8.5
- 22Melero ▼ 76' 6.5
- 10E. Bardhi ▼ 76' 6.9
- 7Sergio León ▼ 60' 6.3
Dự bị 12
- 21Dani Gómez ▲ 60' 6.3
- 18Jorge de Frutos ▲ 76' 6.0
- 17N. Vukčević ▲ 76' 6.5
- 15Postigo ▲ 85' 6.0
- 23Coke ▲ 85' 6.3
- 8Hernâni
- 2Son
- 14Rúben Vezo
- 1Koke
- 26Pablo Martínez
- 34Dani Cárdenas
- 3Toño
Thống kê
01⚑3
⚑440
44%Kiểm soát bóng56%
14Dứt điểm19
8Trúng đích8
4Chệch đích9
8Sút trong vòng cấm11
6Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn2
3Phạt góc4
4Việt vị1
9Phạm lỗi14
1Thẻ vàng4
6Cứu thua4
370Chuyền bóng460
298Chuyền chính xác394
81%Chính xác chuyền86%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 67 - 25 | +42 | 86 | |
| 2 | 38 | 67 - 28 | +39 | 84 | |
| 3 | 38 | 85 - 38 | +47 | 79 | |
| 4 | 38 | 53 - 33 | +20 | 77 | |
| 5 | 38 | 59 - 38 | +21 | 62 | |
| 6 | 38 | 50 - 50 | 0 | 61 | |
| 7 | 38 | 60 - 44 | +16 | 58 | |
| 8 | 38 | 55 - 57 | -2 | 53 | |
| 9 | 38 | 47 - 65 | -18 | 46 | |
| 10 | 38 | 46 - 42 | +4 | 46 | |
| 11 | 38 | 37 - 48 | -11 | 44 | |
| 12 | 38 | 36 - 58 | -22 | 44 | |
| 13 | 38 | 50 - 53 | -3 | 43 | |
| 14 | 38 | 46 - 57 | -11 | 41 | |
| 15 | 38 | 28 - 43 | -15 | 38 | |
| 16 | 38 | 36 - 57 | -21 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 55 | -21 | 36 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 34 | |
| 19 | 38 | 34 - 57 | -23 | 31 | |
| 20 | 38 | 29 - 52 | -23 | 30 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
45Trận đấu48
63Ghi được65
60Thủng lưới66
1.4Bàn thắng mỗi trận1.35
10Giữ sạch lưới7
25Trên 2.5 bàn22
38Hiệp hai29