R.C.D. Espanyol de Barcelona
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Deportivo Alavés

R.C.D. Espanyol de Barcelona vs Deportivo Alavés

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Espanyol de Barcelona 1-2 Deportivo Alavés tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 30 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 5, hòa 1, Deportivo Alavés thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 22
Phong độ
WLLDW R.C.D. Espanyol de Barcelona
WDWWL Deportivo Alavés
  1. 15' R. Fernandez Jaen 1-0
  2. 27' 1-1 A. Blanco
  3. 40' Victor Parada
  4. HT1-1
  5. 46' F. Garces C. Protesoni
  6. 57' P. Milla Jofre
  7. 57' T. Dolan R. Terrats
  8. 61' Yusi V. Parada
  9. 62' A. Guevara Calebe
  10. 71' 1-2 L. Boye · T. Martinez
  11. 73' J. Guridi T. Martinez
  12. 79' R. Sanchez C. Riedel
  13. 84' M. Rubio F. Calero
  14. 84' C. Pickel U. Gonzalez
  15. FT1-2

Đội hình

R.C.D. Espanyol de Barcelona Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Manolo Gonzalez
  1. 13M. Dmitrovic 6.9
  2. 38C. Riedel ▼ 79' 6.3
  3. 5F. Calero ▼ 84' 6.9
  4. 6L. Cabrera 5.9
  5. 22C. Romero 5.6
  6. 17Jofre ▼ 57' 6.0
  7. 4U. Gonzalez ▼ 84' 6.3
  8. 8Exposito 7.0
  9. 14R. Terrats ▼ 57' 6.5
  10. 9R. Fernandez Jaen 7.5
  11. 19K. Garcia 6.2

Dự bị 11

  1. 1A. Fortuno
  2. 30P. Tristan
  3. 2R. Sanchez ▲ 79' 6.6
  4. 10P. Lozano
  5. 11P. Milla ▲ 57' 6.2
  6. 12J. Salinas
  7. 15M. Rubio ▲ 84' 6.9
  8. 18C. Pickel ▲ 84' 6.7
  9. 20A. Roca
  10. 23O. El Hilali
  11. 24T. Dolan ▲ 57' 6.9
Deportivo Alavés Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Quique Sanchez Flores
  1. 1A. Sivera 6.9
  2. 17Jonny Otto 6.7
  3. 23C. Protesoni ▼ 46' 6.3
  4. 5J. Pacheco 7.0
  5. 24V. Parada ▼ 61' 6.2
  6. 20Calebe ▼ 62' 6.3
  7. 19P. Ibanez 6.6
  8. 8A. Blanco 8.2
  9. 10C. Alena 7.3
  10. 11T. Martinez ▼ 73' 7.2
  11. 15L. Boye 7.3

Dự bị 10

  1. 13R. Fernandez
  2. 33R. Montero
  3. 3Yusi ▲ 61' 6.9
  4. 2F. Garces ▲ 46' 6.7
  5. 7A. Perez
  6. 14N. Tenaglia
  7. 6A. Guevara ▲ 62' 6.9
  8. 18J. Guridi ▲ 73' 6.2
  9. 34A. Manas
  10. 21A. Rebbach

Thống kê

004
210
50%Kiểm soát bóng50%
10Dứt điểm11
3Trúng đích7
5Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm6
0Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn0
4Phạt góc2
4Việt vị1
15Phạm lỗi15
0Thẻ vàng1
5Cứu thua2
-0.14Bàn thắng ngăn chặn-0.14
403Chuyền bóng417
317Chuyền chính xác320
79%Chính xác chuyền77%
0.69Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.24

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

43Trận đấu42
52Ghi được47
59Thủng lưới58
1.21Bàn thắng mỗi trận1.12
12Giữ sạch lưới7
22Trên 2.5 bàn20
36Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu