Deportivo Alavés vs R.C.D. Espanyol de Barcelona
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Alavés 2-1 R.C.D. Espanyol de Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 2 tháng 9, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Alavés thắng 4, hòa 1, R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 3
- Sân vận động
- Estadio de Mendizorroza, Vitoria-Gasteiz
- Trọng tài
- Ignacio Iglesias Villanueva, Spain
- Phong độ
- WDWWL Deportivo Alavés
- WLLDW R.C.D. Espanyol de Barcelona
- 17' Mubarak Wakaso
- 19' Manu García
- 39' Víctor Laguardia
- 40' Fernando Pacheco
- 42' 0-1 Léo Baptistão11m
- 44' Sergi Darder
- 45' Borja Iglesias
- HT0-1
- 57' Borja Bastón 1-1
- 59' Rubén Sobrino · Jony 2-1
- 64' ▲ J. Guidetti ▼ Borja Bastón
- 67' ▲ Óscar Melendo ▼ Granero
- 78' ▲ H. Pérez ▼ Javi López
- 81' ▲ Adrián Marín ▼ Jony
- 83' ▲ P. Piatti ▼ Marc Roca
- 85' ▲ Ximo Navarro ▼ Ibai Gómez
- 90' Léo Baptistão
- FT2-1
Đội hình
- 1Fernando Pacheco 7.6
- 5Laguardia 6.1
- 6G. Maripán 7.2
- 3Rubén Duarte 7.4
- 21Martín 6.6
- 22M. Wakaso 7.0
- 19Manu García 6.3
- 11Ibai Gómez ▼ 85' 6.7
- 23Jony ⇢ ▼ 81' 7.1
- 18Borja Bastón ⚽ ▼ 64' 7.2
- 7Rubén Sobrino ⚽ 6.8
Dự bị 7
- 10J. Guidetti ▲ 64' 6.7
- 17Adrián Marín ▲ 81' 6.5
- 15Ximo Navarro ▲ 85' 6.5
- 13Antonio Sivera
- 14Burgui
- 24P. Twumasi
- 27Antonio Perera
- 13Diego López 6.3
- 12Dídac Vilá 7.0
- 16Javi López ▼ 78' 6.3
- 15David López 6.9
- 22Mario Hermoso 6.6
- 23Granero ▼ 67' 7.1
- 10Sergi Darder 6.5
- 21Marc Roca ▼ 83' 6.5
- 9Sergio García 6.7
- 11Léo Baptistão ⚽ 7.2
- 7Borja Iglesias 6.4
Dự bị 7
- 14Óscar Melendo ▲ 67' 6.8
- 17H. Pérez ▲ 78' 6.6
- 19P. Piatti ▲ 83' 6.5
- 1Roberto Jiménez
- 4Víctor Sánchez
- 6Ó. Duarte
- 20Javi Puado
Thống kê
04⚑0
⚑1230
36%Kiểm soát bóng64%
8Dứt điểm11
5Trúng đích7
3Chệch đích2
4Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn2
0Phạt góc12
2Việt vị1
19Phạm lỗi13
4Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
6Cứu thua3
275Chuyền bóng472
202Chuyền chính xác379
73%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 90 - 36 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 55 - 29 | +26 | 76 | |
| 3 | 38 | 63 - 46 | +17 | 68 | |
| 4 | 38 | 51 - 35 | +16 | 61 | |
| 5 | 38 | 48 - 35 | +13 | 59 | |
| 6 | 38 | 62 - 47 | +15 | 59 | |
| 7 | 38 | 48 - 50 | -2 | 53 | |
| 8 | 38 | 41 - 45 | -4 | 53 | |
| 9 | 38 | 45 - 46 | -1 | 50 | |
| 10 | 38 | 44 - 52 | -8 | 50 | |
| 11 | 38 | 39 - 50 | -11 | 50 | |
| 12 | 38 | 46 - 50 | -4 | 47 | |
| 13 | 38 | 37 - 43 | -6 | 45 | |
| 14 | 38 | 49 - 52 | -3 | 44 | |
| 15 | 38 | 59 - 66 | -7 | 44 | |
| 16 | 38 | 32 - 51 | -19 | 41 | |
| 17 | 38 | 53 - 62 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 19 | 38 | 43 - 65 | -22 | 33 | |
| 20 | 38 | 41 - 70 | -29 | 32 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2
So sánh
40Trận đấu44
42Ghi được57
54Thủng lưới59
1.05Bàn thắng mỗi trận1.3
8Giữ sạch lưới11
20Trên 2.5 bàn22
24Hiệp hai28