Deportivo Alavés vs R.C.D. Espanyol de Barcelona
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Alavés 0-0 R.C.D. Espanyol de Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 25 tháng 8, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Alavés thắng 4, hòa 1, R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 2
- Sân vận động
- Estadio de Mendizorroza, Vitoria-Gasteiz
- Trọng tài
- Eduardo Prieto
- Phong độ
- WDWWL Deportivo Alavés
- WLLDW R.C.D. Espanyol de Barcelona
- 7' Tomás Pina
- 40' Mubarak Wakaso
- HT0-0
- 55' Didac Vila
- 55' ▲ Joselu ▼ Manu García
- 68' ▲ Borja Sainz ▼ Luis Rioja
- 72' ▲ Wu Lei ▼ Melendo
- 81' ▲ Pere Pons ▼ Lucas Pérez
- 81' ▲ F. Ferreyra ▼ Víctor Campuzano
- 83' Aleix Vidal
- 90'+1 ▲ Javi López ▼ S. Corchia
- FT0-0
Đội hình
- 1Fernando Pacheco 7.2
- 21Martín Aguirregabiria 6.8
- 4Rodrigo Ely 7.2
- 3Rubén Duarte 6.9
- 17Adrián Marín 6.7
- 8Tomás Pina 6.8
- 18Aleix Vidal 7.1
- 19Manu García ▼ 55' 6.0
- 22Mubarak Wakaso 6.8
- 11Luis Rioja ▼ 68' 6.5
- 7Lucas Pérez ▼ 81' 6.8
Dự bị 7
- 13Antonio Sivera
- 27Alberto Rodríguez
- 20Pere Pons ▲ 81' 6.3
- 29Borja Sainz ▲ 68' 6.6
- 15Javier Muñoz
- 10John Guidetti
- 9Joselu ▲ 55' 6.4
- 13Diego Lopez 7.6
- 18Sébastien Corchia ▼ 90' 7.0
- 5Naldo 6.9
- 24Fernando Calero 7.1
- 17Didac Vila 7.3
- 4Victor Sanchez 7.1
- 21Marc Roca 6.7
- 10Sergi Darder 7.3
- 14Óscar Melendo 6.8
- 31Víctor Campuzano Bonilla 6.4
- 22Matías Vargas 6.7
Dự bị 7
- 1Andrés Prieto
- 20Bernardo Espinosa
- 16Javi Lopez ▲ 90'
- 23Esteban Granero
- 26Pol Lozano
- 9Facundo Ferreyra ▲ 81' 6.7
- 7Wu Lei ▲ 72' 6.6
Thống kê
03⚑3
⚑510
35%Kiểm soát bóng65%
10Dứt điểm5
2Trúng đích1
7Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn1
3Phạt góc5
2Việt vị1
13Phạm lỗi10
3Thẻ vàng1
1Cứu thua2
309Chuyền bóng575
238Chuyền chính xác485
77%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 25 | +45 | 87 | |
| 2 | 38 | 86 - 38 | +48 | 82 | |
| 3 | 38 | 51 - 27 | +24 | 70 | |
| 4 | 38 | 54 - 34 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 63 - 49 | +14 | 60 | |
| 6 | 38 | 56 - 48 | +8 | 56 | |
| 7 | 38 | 52 - 45 | +7 | 56 | |
| 8 | 38 | 43 - 37 | +6 | 54 | |
| 9 | 38 | 46 - 53 | -7 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 54 | -8 | 52 | |
| 11 | 38 | 41 - 38 | +3 | 51 | |
| 12 | 38 | 47 - 53 | -6 | 49 | |
| 13 | 38 | 32 - 43 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 39 - 56 | -17 | 42 | |
| 15 | 38 | 48 - 60 | -12 | 41 | |
| 16 | 38 | 34 - 59 | -25 | 39 | |
| 17 | 38 | 37 - 49 | -12 | 37 | |
| 18 | 38 | 30 - 51 | -21 | 36 | |
| 19 | 38 | 40 - 65 | -25 | 33 | |
| 20 | 38 | 27 - 58 | -31 | 25 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2
So sánh
39Trận đấu55
35Ghi được64
62Thủng lưới74
0.9Bàn thắng mỗi trận1.16
9Giữ sạch lưới14
16Trên 2.5 bàn25
29Hiệp hai36