Deportivo Alavés vs R.C.D. Espanyol de Barcelona
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Alavés 2-1 R.C.D. Espanyol de Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 2 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Alavés thắng 4, hòa 1, R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 11
- Sân vận động
- Estadio de Mendizorroza, Vitoria-Gasteiz
- Phong độ
- WDWWL Deportivo Alavés
- WLLDW R.C.D. Espanyol de Barcelona
- 5' D. Suarez 1-0
- 35' Lucas Boyé
- 40' L. Boye 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ R. Fernandez Jaen ▼ Jofre
- 46' ▲ T. Dolan ▼ A. Roca
- 56' 2-1 R. Fernandez Jaen · C. Romero
- 61' ▲ A. Rebbach ▼ C. Alena
- 62' ▲ A. Guevara ▼ T. Martinez
- 62' ▲ C. Vicente ▼ Calebe
- 62' ▲ R. Terrats ▼ K. Garcia
- 67' Denis Suárez
- 70' ▲ O. El Hilali ▼ R. Sanchez
- 76' ▲ P. Ibanez ▼ D. Suarez
- 80' ▲ U. Gonzalez ▼ P. Lozano
- 86' Omar El Hilali
- 86' ▲ C. Protesoni ▼ Yusi
- 87' Tyrhys Dolan
- 90'+3 Victor Parada
- 90'+1 Lucas Boyé
- 90'+1 Lucas Boyé
- FT2-1
Đội hình
- 1A. Sivera 6.9
- 17Jonny Otto 7.0
- 14N. Tenaglia 7.3
- 24V. Parada 6.9
- 3Yusi ▼ 86' 6.6
- 20Calebe ▼ 62' 7.2
- 8A. Blanco 7.2
- 4D. Suarez ⚽ ▼ 76' 8.2
- 10C. Alena ▼ 61' 6.7
- 11T. Martinez ▼ 62' 6.6
- 15L. Boye ⚽ 7.2
Dự bị 11
- 13R. Fernandez
- 6A. Guevara ▲ 62' 7.0
- 7C. Vicente ▲ 62' 6.3
- 9M. Diaz
- 18J. Guridi
- 19P. Ibanez ▲ 76' 6.7
- 21A. Rebbach ▲ 61' 7.2
- 22M. Diarra
- 23C. Protesoni ▲ 86' 6.9
- 29D. Morcillo
- 30C. Ballestero
- 13M. Dmitrovic 7.2
- 2R. Sanchez ▼ 70' 6.3
- 38C. Riedel 6.3
- 6L. Cabrera 6.7
- 22C. Romero ⇢ 6.5
- 17Jofre ▼ 46' 6.5
- 10P. Lozano ▼ 80' 7.0
- 8Exposito 7.3
- 20A. Roca ▼ 46' 6.3
- 11P. Milla 6.9
- 19K. Garcia ▼ 62' 5.9
Dự bị 12
- 1A. Fortuno
- 30P. Tristan
- 4U. Gonzalez ▲ 80' 6.6
- 5F. Calero
- 9R. Fernandez Jaen ⚽ ▲ 46' 7.3
- 12J. Salinas
- 14R. Terrats ▲ 62' 6.3
- 15M. Rubio
- 18C. Pickel
- 23O. El Hilali ▲ 70' 6.9
- 24T. Dolan ▲ 46' 6.5
- 27J. Hernandez
Thống kê
14⚑1
⚑620
54%Kiểm soát bóng46%
13Dứt điểm18
4Trúng đích2
6Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm12
4Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn10
1Phạt góc6
14Phạm lỗi12
4Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua2
-0.90Bàn thắng ngăn chặn-0.90
474Chuyền bóng374
394Chuyền chính xác303
83%Chính xác chuyền81%
1.22Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.06
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
42Trận đấu43
47Ghi được52
58Thủng lưới59
1.12Bàn thắng mỗi trận1.21
7Giữ sạch lưới12
20Trên 2.5 bàn22
27Hiệp hai36