R.C.D. Espanyol de Barcelona vs Deportivo Alavés
Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Espanyol de Barcelona 1-0 Deportivo Alavés tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 22 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 5, hòa 1, Deportivo Alavés thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 6
- Sân vận động
- RCDE Stadium, Cornella de Llobregat
- Trọng tài
- Mario Melero
- Phong độ
- WLLDW R.C.D. Espanyol de Barcelona
- WDWWL Deportivo Alavés
- 4' Raúl de Tomás
- 4' Raúl de Tomás
- 19' Raúl de Tomás
- 19' Raúl de Tomás
- HT0-0
- 53' Rubén Duarte
- 54' Raúl de Tomás11m 1-0
- 60' ▲ M. Sylla ▼ J. Guidetti
- 66' ▲ Fran Mérida ▼ Manu Morlanes
- 66' ▲ Wu Lei ▼ Nico Melamed
- 72' ▲ F. Pellistri ▼ Pina
- 74' ▲ David López ▼ K. Bare
- 75' ▲ L. Dimata ▼ Raúl de Tomás
- 86' ▲ Toni Moya ▼ Manu García
- 86' ▲ Miguel de la Fuente ▼ Alberto Rodríguez
- 86' ▲ M. Miazga ▼ Martín Aguirregabiria
- 88' ▲ Melendo ▼ Darder
- 90'+6 Diego López
- 90'+1 Leandro Cabrera
- FT1-0
Đội hình
- 13Diego López 7.2
- 4L. Cabrera 7.3
- 24Sergi Gómez 7.3
- 3Adrià Pedrosa 7.0
- 12Óscar Gil 6.7
- 10Darder ▼ 88' 6.6
- 20K. Bare ▼ 74' 6.9
- 6Manu Morlanes ▼ 66' 6.9
- 21Nico Melamed ▼ 66' 6.3
- 11Raúl de Tomás ⚽ ▼ 75' 7.7
- 23Adri Embarba 7.0
Dự bị 12
- 8Fran Mérida ▲ 66' 7.0
- 7Wu Lei ▲ 66' 6.2
- 15David López ▲ 74' 6.6
- 18L. Dimata ▲ 75' 6.7
- 14Melendo ▲ 88' 7.0
- 34Joan García
- 16Loren Morón
- 33Álvaro García
- 17Dídac Vilá
- 2Miguelón
- 32Gori
- 19Vadillo
- 1Pacheco 6.5
- 5Laguardia 7.0
- 3Rubén Duarte 6.6
- 2Alberto Rodríguez ▼ 86' 6.6
- 21Martín Aguirregabiria ▼ 86' 6.9
- 8Pina ▼ 72' 6.9
- 14Manu García ▼ 86' 6.6
- 6M. Loum 6.6
- 9Joselu 7.0
- 10J. Guidetti ▼ 60' 6.7
- 11Luis Rioja 6.6
Dự bị 11
- 7M. Sylla ▲ 60' 6.3
- 18F. Pellistri ▲ 72' 6.5
- 15Toni Moya ▲ 86' 6.6
- 24Miguel de la Fuente ▲ 86' 6.6
- 4M. Miazga ▲ 86' 6.6
- 23Ximo Navarro
- 12Saúl García
- 26A. Abqar
- 19Iván Martín
- 13Sivera
- 35Alan Godoy
Thống kê
02⚑4
⚑810
53%Kiểm soát bóng47%
10Dứt điểm7
2Trúng đích2
3Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm6
0Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn2
4Phạt góc8
3Việt vị5
14Phạm lỗi18
2Thẻ vàng1
2Cứu thua1
425Chuyền bóng367
345Chuyền chính xác279
81%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 31 | +49 | 86 | |
| 2 | 38 | 68 - 38 | +30 | 73 | |
| 3 | 38 | 65 - 43 | +22 | 71 | |
| 4 | 38 | 53 - 30 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 62 - 40 | +22 | 65 | |
| 6 | 38 | 40 - 37 | +3 | 62 | |
| 7 | 38 | 63 - 37 | +26 | 59 | |
| 8 | 38 | 43 - 36 | +7 | 55 | |
| 9 | 38 | 48 - 53 | -5 | 48 | |
| 10 | 38 | 37 - 51 | -14 | 47 | |
| 11 | 38 | 43 - 43 | 0 | 46 | |
| 12 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 13 | 38 | 40 - 52 | -12 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 33 - 41 | -8 | 39 | |
| 16 | 38 | 36 - 63 | -27 | 39 | |
| 17 | 38 | 35 - 51 | -16 | 39 | |
| 18 | 38 | 44 - 61 | -17 | 38 | |
| 19 | 38 | 51 - 76 | -25 | 35 | |
| 20 | 38 | 31 - 65 | -34 | 31 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
48Trận đấu50
50Ghi được54
64Thủng lưới85
1.04Bàn thắng mỗi trận1.08
12Giữ sạch lưới10
20Trên 2.5 bàn27
25Hiệp hai26