R.C.D. Espanyol de Barcelona
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Deportivo Alavés

R.C.D. Espanyol de Barcelona vs Deportivo Alavés

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Espanyol de Barcelona 2-1 Deportivo Alavés tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 13 tháng 4, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 5, hòa 1, Deportivo Alavés thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 32
Trọng tài
Ignacio Iglesias Villanueva, Spain
Phong độ
WLLDW R.C.D. Espanyol de Barcelona
WDWWL Deportivo Alavés
  1. 19' Adrià Pedrosa 1-0
  2. 21' Naldo
  3. 28' Javi López R. Rosales
  4. 38' Rubén Duarte
  5. HT1-0
  6. 47' Laguardiaphản lưới 2-0
  7. 53' Sergi Darder
  8. 56' 2-1 J. Calleri
  9. 63' Sergio García Wu Lei
  10. 68' D. Rolan Borja Bastón
  11. 79' Víctor Laguardia
  12. 79' P. Twumasi T. Inui
  13. 79' M. Wakaso D. Brašanac
  14. 84' Marc Roca
  15. 85' Ó. Duarte Óscar Melendo
  16. FT2-1

Đội hình

R.C.D. Espanyol de Barcelona Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Rubí
  1. 13Diego López 6.7
  2. 8R. Rosales ▼ 28' 6.6
  3. 5Naldo 6.5
  4. 22Mario Hermoso 7.0
  5. 28Adrià Pedrosa 7.3
  6. 4Víctor Sánchez 6.3
  7. 10Sergi Darder 7.2
  8. 21Marc Roca 6.9
  9. 14Óscar Melendo ▼ 85' 7.4
  10. 24Wu Lei ▼ 63'
  11. 7Borja Iglesias 7.0

Dự bị 7

  1. 16Javi López ▲ 28' 6.7
  2. 9Sergio García ▲ 63' 6.5
  3. 6Ó. Duarte ▲ 85' 6.8
  4. 23Granero
  5. 1Roberto Jiménez
  6. 20Javi Puado
  7. 18Alejandro López
Deportivo Alavés Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Abelardo
  1. 1Fernando Pacheco 6.0
  2. 5Laguardia 6.6
  3. 15Ximo Navarro 6.0
  4. 4Rodrigo Ely 6.8
  5. 3Rubén Duarte 6.5
  6. 11T. Inui ▼ 79' 6.5
  7. 19Manu García 6.6
  8. 20D. Brašanac ▼ 79' 6.5
  9. 23Jony 6.5
  10. 18Borja Bastón ▼ 68' 6.6
  11. 12J. Calleri 7.8

Dự bị 7

  1. 9D. Rolan ▲ 68' 7.0
  2. 24P. Twumasi ▲ 79' 6.9
  3. 22M. Wakaso ▲ 79' 7.0
  4. 13Antonio Sivera
  5. 6G. Maripán
  6. 2Carlos Vigaray
  7. 10J. Guidetti

Thống kê

034
820
56%Kiểm soát bóng44%
6Dứt điểm13
2Trúng đích3
2Chệch đích6
2Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn4
4Phạt góc8
4Việt vị2
12Phạm lỗi17
3Thẻ vàng2
2Cứu thua1
468Chuyền bóng342
360Chuyền chính xác255
77%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 90 - 36 +54 87
2
Atlético Madrid
38 55 - 29 +26 76
3
Real Madrid
38 63 - 46 +17 68
4
Valencia
38 51 - 35 +16 61
5
Getafe CF
38 48 - 35 +13 59
6
Sevilla F.C.
38 62 - 47 +15 59
7
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 48 - 50 -2 53
8
Athletic Bilbao
38 41 - 45 -4 53
9
Real Sociedad
38 45 - 46 -1 50
10
Real Betis
38 44 - 52 -8 50
11
Deportivo Alavés
38 39 - 50 -11 50
12
SD Eibar
38 46 - 50 -4 47
13
CD Leganés
38 37 - 43 -6 45
14
Villarreal
38 49 - 52 -3 44
15
Levante UD
38 59 - 66 -7 44
16
Real Valladolid
38 32 - 51 -19 41
17
RC Celta de Vigo
38 53 - 62 -9 41
18
Girona FC
38 37 - 53 -16 37
19
SD Huesca
38 43 - 65 -22 33
20
Rayo Vallecano
38 41 - 70 -29 32
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2

So sánh

44Trận đấu40
57Ghi được42
59Thủng lưới54
1.3Bàn thắng mỗi trận1.05
11Giữ sạch lưới8
22Trên 2.5 bàn20
28Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu