Villarreal
3 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Deportivo Alavés

Villarreal vs Deportivo Alavés

Tỷ số chung cuộc: Villarreal 3-1 Deportivo Alavés tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 10 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Villarreal thắng 3, hòa 3, Deportivo Alavés thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 19
Sân vận động
Estadio de la Ceramica, Villarreal
Phong độ
DDLLL Villarreal
DWDWW Deportivo Alavés
  1. 10' Carles Aleñá
  2. 45' Jonny Otto
  3. HT0-0
  4. 46' G. Moreno A. Perez
  5. 49' A. Moleiro 1-0
  6. 55' G. Moreno 2-0
  7. 59' Yusi Jonny Otto
  8. 59' A. Guevara P. Ibanez
  9. 67' T. Partey D. Parejo
  10. 67' N. Pepe T. Buchanan
  11. 75' G. Mikautadze · A. Moleiro 3-0
  12. 77' S. Cardona A. Moleiro
  13. 80' A. Rebbach J. Guridi
  14. 80' A. Manas C. Alena
  15. 82' T. Oluwaseyi A. Pedraza
  16. 85' 3-1 T. Martinez
  17. FT3-1

Đội hình

Villarreal Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Marcelino
  1. 1Luiz Junior 6.7
  2. 15S. Mourino 7.2
  3. 8J. Foyth 7.6
  4. 12R. Veiga 6.7
  5. 24A. Pedraza ▼ 82' 6.9
  6. 17T. Buchanan ▼ 67' 6.3
  7. 14S. Comesana 6.9
  8. 10D. Parejo ▼ 67' 6.9
  9. 20A. Moleiro ▼ 77' 8.9
  10. 22A. Perez ▼ 46' 6.3
  11. 9G. Mikautadze 7.6

Dự bị 11

  1. 13D. Conde
  2. 25A. Tenas
  3. 4R. Marin
  4. 7G. Moreno ▲ 46' 7.5
  5. 16T. Partey ▲ 67' 6.2
  6. 19N. Pepe ▲ 67' 7.5
  7. 21T. Oluwaseyi ▲ 82' 6.3
  8. 23S. Cardona ▲ 77' 6.3
  9. 26P. Navarro
  10. 32H. Lopez
  11. 37C. Macia
Deportivo Alavés Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Eduardo Coudet
  1. 1A. Sivera 6.2
  2. 17Jonny Otto ▼ 59' 5.9
  3. 14N. Tenaglia 5.7
  4. 5J. Pacheco 6.2
  5. 24V. Parada 5.9
  6. 19P. Ibanez ▼ 59' 7.5
  7. 8A. Blanco 7.0
  8. 7C. Vicente 7.0
  9. 18J. Guridi ▼ 80' 5.9
  10. 10C. Alena ▼ 80' 6.0
  11. 11T. Martinez 7.0

Dự bị 7

  1. 13R. Fernandez
  2. 3Yusi ▲ 59' 6.3
  3. 6A. Guevara ▲ 59' 6.6
  4. 20Calebe
  5. 21A. Rebbach ▲ 80' 6.2
  6. 30C. Ballestero
  7. 34A. Manas ▲ 80' 6.3

Thống kê

001
620
44%Kiểm soát bóng56%
11Dứt điểm16
4Trúng đích5
5Chệch đích7
9Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn4
1Phạt góc6
10Phạm lỗi14
0Thẻ vàng2
4Cứu thua1
-0.84Bàn thắng ngăn chặn-0.84
446Chuyền bóng543
350Chuyền chính xác450
78%Chính xác chuyền83%
1.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.94

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

52Trận đấu42
86Ghi được47
75Thủng lưới58
1.65Bàn thắng mỗi trận1.12
8Giữ sạch lưới7
30Trên 2.5 bàn20
42Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu