Deportivo Alavés
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Villarreal

Deportivo Alavés vs Villarreal

Tỷ số chung cuộc: Deportivo Alavés 2-1 Villarreal tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 21 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Alavés thắng 4, hòa 3, Villarreal thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 31
Sân vận động
Estadio de Mendizorroza, Vitoria-Gasteiz
Trọng tài
Adrián Cordero
Phong độ
DWDWW Deportivo Alavés
WDDLL Villarreal
  1. -5' Manu García
  2. 17' Joselu · Jota Peleteiro 1-0
  3. HT1-0
  4. 50' 1-1 Paco Alcácer
  5. 58' Pere Pons Luis Rioja
  6. 58' Edgar Méndez Lucas Pérez
  7. 63' Alfonso Pedraza
  8. 70' Moi Gómez S. Chukwueze
  9. 70' F. Coquelin Dani Parejo
  10. 74' Edgar Méndez
  11. 79' F. Pellistri Jota Peleteiro
  12. 80' Edgar Méndez · Joselu 2-1
  13. 84' Fer Niño E. Capoue
  14. 84' Yeremi Pino Paco Alcácer
  15. 84' Rubén Peña Mario Gaspar
  16. 90' Deyverson Joselu
  17. FT2-1

Đội hình

Deportivo Alavés Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Javi Calleja
  1. 1Pacheco 6.6
  2. 5Laguardia 7.5
  3. 22F. Lejeune 7.0
  4. 23Ximo Navarro 6.7
  5. 21Martín Aguirregabiria 6.7
  6. 8Pina 7.3
  7. 24Jota Peleteiro ▼ 79' 7.3
  8. 6R. Battaglia 7.2
  9. 9Joselu ▼ 90' 8.3
  10. 7Lucas Pérez ▼ 58' 6.6
  11. 11Luis Rioja ▼ 58' 6.9

Dự bị 11

  1. 20Pere Pons ▲ 58' 6.9
  2. 16Edgar Méndez ▲ 58' 7.2
  3. 37F. Pellistri ▲ 79' 6.2
  4. 14Deyverson ▲ 90'
  5. 10J. Guidetti
  6. 19Manu García
  7. 26Javi López
  8. 2Alberto Rodríguez
  9. 18Burgui
  10. 29Borja Sainz
  11. 13Sivera
Villarreal Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Unai Emery
  1. 13G. Rulli 6.2
  2. 3Albiol 6.7
  3. 2Mario Gaspar ▼ 84' 7.5
  4. 6Ramiro Funes Mori 6.0
  5. 25E. Capoue ▼ 84' 7.0
  6. 5Dani Parejo ▼ 70' 6.9
  7. 14Manu Trigueros 6.2
  8. 24Pedraza 6.6
  9. 11S. Chukwueze ▼ 70' 6.7
  10. 17Paco Alcácer ▼ 84' 7.2
  11. 7Gerard Moreno 6.6

Dự bị 12

  1. 23Moi Gómez ▲ 70' 6.5
  2. 19F. Coquelin ▲ 70' 6.3
  3. 34Fer Niño ▲ 84' 6.3
  4. 30Yeremi Pino ▲ 84' 6.5
  5. 20Rubén Peña ▲ 84' 6.7
  6. 32Álex Baena
  7. 4Pau Torres
  8. 18Alberto Moreno
  9. 8J. Foyth
  10. 21Jaume Costa
  11. 1Asenjo
  12. 9C. Bacca

Thống kê

023
810
32%Kiểm soát bóng68%
9Dứt điểm10
4Trúng đích5
5Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn3
3Phạt góc8
1Việt vị2
8Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
3Cứu thua2
288Chuyền bóng592
214Chuyền chính xác521
74%Chính xác chuyền88%

So sánh

43Trận đấu62
41Ghi được106
66Thủng lưới63
0.95Bàn thắng mỗi trận1.71
11Giữ sạch lưới21
20Trên 2.5 bàn34
19Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu