Deportivo Alavés vs Villarreal
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Alavés 2-1 Villarreal tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 30 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Alavés thắng 4, hòa 3, Villarreal thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 34
- Sân vận động
- Estadio de Mendizorroza, Vitoria-Gasteiz
- Trọng tài
- Miguel Ortiz
- Phong độ
- DWDWW Deportivo Alavés
- WDDLL Villarreal
- 4' Laguardia · Joselu 1-0
- 31' G. Escalante · Rubén Duarte 2-0
- 41' Boulaye Dia
- HT2-0
- 46' ▲ G. Lo Celso ▼ Dani Parejo
- 46' ▲ J. Foyth ▼ Pau Torres
- 47' 2-1 S. Chukwueze · G. Lo Celso
- 52' Manu García
- 58' ▲ E. Capoue ▼ Moi Gómez
- 58' ▲ P. Estupiñán ▼ Pedraza
- 64' ▲ Martín Aguirregabiria ▼ Edgar Méndez
- 69' Gonzalo Escalante
- 75' ▲ Paco Alcácer ▼ Iborra
- 76' Étienne Capoue
- 80' Víctor Laguardia
- 82' ▲ Pere Pons ▼ Manu García
- 87' ▲ Jason ▼ Luis Rioja
- 87' ▲ Pina ▼ G. Escalante
- 90'+5 Jason
- 90'+2 Rubén Duarte
- FT2-1
Đội hình
- 1Pacheco 6.9
- 5Laguardia ⚽ 7.5
- 22F. Lejeune 6.9
- 23Ximo Navarro 6.3
- 3Rubén Duarte ⇢ 7.3
- 17Edgar Méndez ▼ 64' 6.5
- 16G. Escalante ⚽ ▼ 87' 7.3
- 14Manu García ▼ 82' 6.7
- 6M. Loum 7.2
- 9Joselu ⇢ 7.6
- 11Luis Rioja ▼ 87' 6.3
Dự bị 12
- 21Martín Aguirregabiria ▲ 64' 6.7
- 20Pere Pons ▲ 82' 6.9
- 25Jason ▲ 87' 6.3
- 8Pina ▲ 87' 6.7
- 15Toni Moya
- 7Manu Vallejo
- 18F. Pellistri
- 2N. Tenaglia
- 24Miguel de la Fuente
- 26A. Abqar
- 4M. Miazga
- 13Sivera
- 1Asenjo 6.3
- 22A. Mandi 6.6
- 25S. Aurier 6.2
- 4Pau Torres ▼ 46' 6.3
- 10Iborra ▼ 75' 7.0
- 5Dani Parejo ▼ 46' 7.0
- 23Moi Gómez ▼ 58' 6.5
- 14Manu Trigueros 7.0
- 24Pedraza ▼ 58' 6.5
- 11S. Chukwueze ⚽ 7.2
- 16B. Dia 6.6
Dự bị 9
- 17G. Lo Celso ▲ 46' 7.7
- 8J. Foyth ▲ 46' 7.2
- 6E. Capoue ▲ 58' 6.7
- 12P. Estupiñán ▲ 58' 6.7
- 9Paco Alcácer ▲ 75' 6.9
- 2Mario Gaspar
- 35F. Jörgensen
- 20Rubén Peña
- 13G. Rulli
Thống kê
05⚑5
⚑820
33%Kiểm soát bóng67%
11Dứt điểm16
5Trúng đích6
6Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm12
4Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn4
5Phạt góc8
1Việt vị5
14Phạm lỗi5
5Thẻ vàng2
5Cứu thua2
251Chuyền bóng534
176Chuyền chính xác457
70%Chính xác chuyền86%
So sánh
50Trận đấu62
54Ghi được113
85Thủng lưới74
1.08Bàn thắng mỗi trận1.82
10Giữ sạch lưới19
27Trên 2.5 bàn33
26Hiệp hai48