Villarreal
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Deportivo Alavés

Villarreal vs Deportivo Alavés

Tỷ số chung cuộc: Villarreal 3-0 Deportivo Alavés tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 9 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Villarreal thắng 3, hòa 3, Deportivo Alavés thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 13
Sân vận động
Estadio de la Ceramica, Villarreal
Phong độ
DDLLL Villarreal
DWDWW Deportivo Alavés
  1. 24' Pau Navarro Kiko Femenía
  2. 38' I. Akhomach · N. Pépé 1-0
  3. 45'+2 Sergi Cardona
  4. HT1-0
  5. 46' Yeremy Pino I. Akhomach
  6. 52' Carlos Martín A. Rebbach
  7. 62' Ander Guevara
  8. 68' Stoichkov Jon Guridi
  9. 68' Joan Jordán Ander Guevara
  10. 73' T. Barry N. Pépé
  11. 73' Santi Comesaña P. Gueye
  12. 74' Carlos Martín
  13. 76' Toni Martínez Kike García
  14. 77' T. Conechny Carlos Vicente
  15. 81' Dani Parejo11m 2-0
  16. 83' Nahuel Tenaglia
  17. 85' Juan Bernat Ayoze Pérez
  18. 90' Santi Comesaña · Juan Bernat 3-0
  19. FT3-0

Đội hình

Villarreal Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Marcelino
  1. 13Diego Conde 7.7
  2. 17Kiko Femenía ▼ 24' 6.3
  3. 3Raúl Albiol 6.9
  4. 2Logan Costa 7.2
  5. 23Sergi Cardona 7.2
  6. 11I. Akhomach ▼ 46' 7.3
  7. 18P. Gueye ▼ 73' 7.5
  8. 10Dani Parejo 7.9
  9. 16Álex Baena 6.9
  10. 19N. Pépé ▼ 73' 7.0
  11. 22Ayoze Pérez ▼ 85' 6.6

Dự bị 9

  1. 26Pau Navarro ▲ 24' 7.3
  2. 21Yeremy Pino ▲ 46' 6.9
  3. 15T. Barry ▲ 73' 6.6
  4. 14Santi Comesaña ▲ 73' 7.5
  5. 12Juan Bernat ▲ 85' 6.9
  6. 20Ramon Terrats
  7. 1Luíz Júnior
  8. 6Denis Suárez
  9. 5W. Kambwala
Deportivo Alavés Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luis García
  1. 1Antonio Sivera 6.2
  2. 14N. Tenaglia 6.2
  3. 5A. Abqar 7.2
  4. 36Adrián Pica 6.2
  5. 3Manu Sánchez 6.0
  6. 6Ander Guevara ▼ 68' 6.6
  7. 8Antonio Blanco 7.3
  8. 7Carlos Vicente ▼ 77' 6.9
  9. 18Jon Guridi ▼ 68' 6.5
  10. 21A. Rebbach ▼ 52' 6.9
  11. 17Kike García ▼ 76' 7.5

Dự bị 12

  1. 15Carlos Martín ▲ 52' 6.5
  2. 19Stoichkov ▲ 68' 6.3
  3. 24Joan Jordán ▲ 68' 6.9
  4. 11Toni Martínez ▲ 76' 6.3
  5. 10T. Conechny ▲ 77' 6.3
  6. 12S. Mouriño
  7. 13Jesús Owono
  8. 31A. Rodríguez
  9. 20L. Romero
  10. 4A. Sedlar
  11. 9Asier Villalibre
  12. 22M. Diarra

Thống kê

017
230
63%Kiểm soát bóng37%
13Dứt điểm9
3Trúng đích3
5Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn3
7Phạt góc2
3Việt vị1
17Phạm lỗi21
1Thẻ vàng3
3Cứu thua0
-1.19Bàn thắng ngăn chặn-1.19
478Chuyền bóng285
403Chuyền chính xác207
84%Chính xác chuyền73%
1.52Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu48
85Ghi được49
68Thủng lưới56
1.81Bàn thắng mỗi trận1.02
8Giữ sạch lưới12
32Trên 2.5 bàn17
37Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu