R.C.D. Espanyol de Barcelona vs F.C. Barcelona
Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Espanyol de Barcelona 0-2 F.C. Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 3 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 0, hòa 3, F.C. Barcelona thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 18
- Phong độ
- LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
- WWWWW F.C. Barcelona
- HT0-0
- 46' ▲ Fermín ▼ M. Rashford
- 60' ▲ Jofre ▼ Exposito
- 64' ▲ Pedri ▼ G. Martin
- 64' ▲ R. Lewandowski ▼ F. Torres
- 64' ▲ D. Olmo ▼ Raphinha
- 75' ▲ K. Garcia ▼ R. Fernandez Jaen
- 77' Pol Lozano
- 82' ▲ J. Puado ▼ P. Milla
- 82' ▲ R. Terrats ▼ T. Dolan
- 86' 0-1 D. Olmo · Fermin
- 90' 0-2 R. Lewandowski · Fermin
- FT0-2
Đội hình
- 13M. Dmitrovic 6.9
- 23O. El Hilali 6.7
- 5F. Calero 6.2
- 6L. Cabrera 6.3
- 22C. Romero 6.9
- 4U. Gonzalez 6.6
- 10P. Lozano 7.0
- 24T. Dolan ▼ 82' 6.6
- 8Exposito ▼ 60' 6.9
- 11P. Milla ▼ 82' 6.3
- 9R. Fernandez Jaen ▼ 75' 6.5
Dự bị 12
- 1A. Fortuno
- 2R. Sanchez
- 7J. Puado ▲ 82' 6.3
- 12J. Salinas
- 14R. Terrats ▲ 82' 6.2
- 15M. Rubio
- 16L. Koleosho
- 17Jofre ▲ 60' 6.6
- 19K. Garcia ▲ 75' 6.3
- 20A. Roca
- 28F. Gomez
- 38C. Riedel
- 13J. Garcia 8.5
- 23J. Kounde 8.2
- 5P. Cubarsi 7.2
- 18G. Martin ▼ 64' 7.7
- 3A. Balde 7.3
- 24E. Garcia 7.2
- 21F. de Jong 7.0
- 10Lamine Yamal 7.3
- 11Raphinha ▼ 64' 6.5
- 14M. Rashford ▼ 46' 6.2
- 7F. Torres ▼ 64' 6.2
Dự bị 12
- 1M. ter Stegen
- 8Pedri ▲ 64' 6.6
- 9R. Lewandowski ⚽ ▲ 64' 7.3
- 16Fermín ▲ 46' 7.2
- 17M. Casado
- 20D. Olmo ⚽ ▲ 64' 7.9
- 22M. Bernal
- 25W. Szczesny
- 26J. Torrents
- 27D. Fernandez
- 28R. Bardghji
- 43T. Marques
Thống kê
01⚑5
⚑700
31%Kiểm soát bóng69%
14Dứt điểm15
7Trúng đích6
1Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn4
5Phạt góc7
4Việt vị2
10Phạm lỗi14
1Thẻ vàng0
4Cứu thua6
1.73Bàn thắng ngăn chặn1.73
250Chuyền bóng559
181Chuyền chính xác494
72%Chính xác chuyền88%
1.43Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.67
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
43Trận đấu56
52Ghi được155
59Thủng lưới62
1.21Bàn thắng mỗi trận2.77
12Giữ sạch lưới18
22Trên 2.5 bàn44
36Hiệp hai83