R.C.D. Espanyol de Barcelona
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
F.C. Barcelona

R.C.D. Espanyol de Barcelona vs F.C. Barcelona

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Espanyol de Barcelona 2-2 F.C. Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 4 tháng 1, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 0, hòa 3, F.C. Barcelona thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 19
Sân vận động
RCDE Stadium, Cornella de Llobregat
Trọng tài
Carlos Del Cerro
Phong độ
LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
WWWWW F.C. Barcelona
  1. 23' David López · Marc Roca 1-0
  2. 35' Javi López
  3. HT1-0
  4. 46' A. Vidal I. Rakitić
  5. 50' 1-1 L. Suárez · Jordi Alba
  6. 59' 1-2 A. Vidal · L. Suárez
  7. 62' Marc Roca
  8. 62' M. Vargas Víctor Gómez
  9. 66' Frenkie de Jong
  10. 67' Iturraspe David López
  11. 74' Wu Lei Melendo
  12. 75' Frenkie de Jong
  13. 75' Frenkie de Jong
  14. 80' Nélson Semedo A. Griezmann
  15. 88' Wu Lei · M. Vargas 2-2
  16. FT2-2

Đội hình

R.C.D. Espanyol de Barcelona Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Abelardo
  1. 13Diego López ▼ 67' 7.0
  2. 16Javi López 6.7
  3. 5Naldo 6.6
  4. 20Bernardo Espinosa 6.1
  5. 17Dídac Vila 6.8
  6. 34Victor Gómez ▼ 62' 6.6
  7. 15David López ▼ 67' 7.1
  8. 21Marc Roca 7.8
  9. 14Óscar Melendo 6.3
  10. 12Jonathan Calleri 6.9
  11. 10Sergi Darder 6.3

Dự bị 7

  1. 1Andrés Prieto
  2. 6Lluis López
  3. 3Adrià Pedrosa
  4. 8Ander Iturraspe 6.5
  5. 22Matías Vargas ▲ 62' 6.9
  6. 31Víctor Campuzano
  7. 7Wu Lei ▲ 74' 7.0
F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Ernesto Valverde
  1. 13Neto 6.3
  2. 20Sergi Roberto 6.9
  3. 3Gerard Piqué 6.9
  4. 15Clément Lenglet 6.9
  5. 18Jordi Alba 7.0
  6. 4Ivan Rakitić ▼ 46' 6.6
  7. 5Sergio Busquets 7.3
  8. 21Frenkie de Jong 6.3
  9. 10Lionel Messi 7.8
  10. 9Luis Suárez 7.9
  11. 17Antoine Griezmann ▼ 80' 6.8

Dự bị 7

  1. 26Iñaki Peña
  2. 24Junior Firpo
  3. 23Samuel Umtiti
  4. 2Nélson Semedo ▲ 80' 6.3
  5. 22Arturo Vidal ▲ 46' 7.3
  6. 27Carles Pérez
  7. 31Ansu Fati

Thống kê

024
521
31%Kiểm soát bóng69%
7Dứt điểm14
3Trúng đích7
4Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm12
3Sút ngoài vòng cấm2
0Bị chặn3
4Phạt góc5
1Việt vị1
17Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
5Cứu thua1
313Chuyền bóng719
233Chuyền chính xác642
74%Chính xác chuyền89%

So sánh

55Trận đấu51
64Ghi được110
74Thủng lưới57
1.16Bàn thắng mỗi trận2.16
14Giữ sạch lưới18
25Trên 2.5 bàn33
36Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu