F.C. Barcelona vs R.C.D. Espanyol de Barcelona
Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 1-1 R.C.D. Espanyol de Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 31 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Barcelona thắng 7, hòa 3, R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 15
- Sân vận động
- Spotify Camp Nou, Barcelona
- Trọng tài
- Antonio Mateu
- Phong độ
- WWWWW F.C. Barcelona
- LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
- -5' Arnau Tenas
- -5' Raphinha
- 7' Marcos Alonso · A. Christensen 1-0
- 25' Ansu Fati
- 30' Gavi
- 30' Brian Oliván
- 31' Leandro Cabrera
- HT1-0
- 52' ▲ Sergio Busquets ▼ Gavi
- 55' Fernando Calero
- 57' ▲ Javi Puado ▼ Nico Melamed
- 57' ▲ Edu Expósito ▼ Fernando Calero
- 62' ▲ Ferran Torres ▼ Ansu Fati
- 62' ▲ O. Dembélé ▼ Raphinha
- 73' Vinícius Souza
- 73' 1-1 Joselu11m
- 74' Jordi Alba
- 74' Edu Expósito
- 75' Ferran Torres
- 76' Pedri
- 78' Jordi Alba
- 78' Jordi Alba
- 80' Vinícius Souza
- 80' Vinícius Souza
- 81' Joselu
- 82' ▲ Alejandro Balde ▼ Sergi Roberto
- 82' ▲ J. Koundé ▼ F. de Jong
- 84' Leandro Cabrera
- 86' ▲ Simo ▼ M. Braithwaite
- 90'+6 Javi Puado
- 90' ▲ Rubén Sánchez ▼ Óscar Gil
- 90' ▲ Aleix Vidal ▼ Brian Oliván
- FT1-1
Đội hình
- 1M. ter Stegen 6.3
- 20Sergi Roberto ▼ 82' 6.9
- 15A. Christensen ⇢ 7.7
- 17Marcos Alonso ⚽ 7.5
- 18Jordi Alba 6.6
- 30Gavi ▼ 52' 6.7
- 21F. de Jong ▼ 82' 7.5
- 8Pedri 7.5
- 22Raphinha ▼ 62' 7.3
- 9R. Lewandowski 6.5
- 10Ansu Fati ▼ 62' 6.5
Dự bị 12
- 5Sergio Busquets ▲ 52' 6.9
- 11Ferran Torres ▲ 62' 6.3
- 7O. Dembélé ▲ 62' 7.0
- 28Alejandro Balde ▲ 82' 6.7
- 23J. Koundé ▲ 82' 6.9
- 26Iñaki Peña
- 14M. Depay
- 24Eric García
- 19F. Kessie
- 2Héctor Bellerín
- 36Arnau Tenas
- 4R. Araujo
- 25Álvaro Fernández 7.7
- 2Óscar Gil ▼ 90' 7.2
- 24Sergi Gómez 6.9
- 4L. Cabrera 7.2
- 14Brian Oliván ▼ 90' 6.3
- 12Vinicius Souza 6.0
- 5Fernando Calero ▼ 57' 6.9
- 21Nico Melamed ▼ 57' 6.0
- 10Darder 6.7
- 17M. Braithwaite ▼ 86' 6.6
- 9Joselu ⚽ 7.7
Dự bị 11
- 7Javi Puado ▲ 57' 6.5
- 20Edu Expósito ▲ 57' 6.0
- 28Simo ▲ 86' 6.3
- 27Rubén Sánchez ▲ 90' 6.6
- 22Aleix Vidal ▲ 90' 6.3
- 35Roger Martínez
- 31Dani Villahermosa
- 26O. El Hilali
- 13B. Lecomte
- 16José Carlos Lazo
- 1Joan García
Thống kê
18⚑10
⚑281
78%Kiểm soát bóng22%
21Dứt điểm4
6Trúng đích1
10Chệch đích0
18Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn3
10Phạt góc2
0Việt vị1
11Phạm lỗi15
8Thẻ vàng8
1Thẻ đỏ1
0Cứu thua5
640Chuyền bóng186
583Chuyền chính xác126
91%Chính xác chuyền68%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 20 | +50 | 88 | |
| 2 | 38 | 75 - 36 | +39 | 78 | |
| 3 | 38 | 70 - 33 | +37 | 77 | |
| 4 | 38 | 51 - 35 | +16 | 71 | |
| 5 | 38 | 59 - 40 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 46 - 41 | +5 | 60 | |
| 7 | 38 | 37 - 42 | -5 | 53 | |
| 8 | 38 | 47 - 43 | +4 | 51 | |
| 9 | 38 | 37 - 43 | -6 | 50 | |
| 10 | 38 | 58 - 55 | +3 | 49 | |
| 11 | 38 | 45 - 53 | -8 | 49 | |
| 12 | 38 | 47 - 54 | -7 | 49 | |
| 13 | 38 | 43 - 53 | -10 | 43 | |
| 14 | 38 | 30 - 53 | -23 | 42 | |
| 15 | 38 | 34 - 45 | -11 | 42 | |
| 16 | 38 | 42 - 45 | -3 | 42 | |
| 17 | 38 | 49 - 65 | -16 | 41 | |
| 18 | 38 | 33 - 63 | -30 | 40 | |
| 19 | 38 | 52 - 69 | -17 | 37 | |
| 20 | 38 | 30 - 67 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
59Trận đấu51
116Ghi được67
52Thủng lưới79
1.97Bàn thắng mỗi trận1.31
32Giữ sạch lưới13
34Trên 2.5 bàn28
60Hiệp hai46