R.C.D. Espanyol de Barcelona
2 : 4
FT · Hiệp một 0:3
·
F.C. Barcelona

R.C.D. Espanyol de Barcelona vs F.C. Barcelona

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Espanyol de Barcelona 2-4 F.C. Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 14 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 0, hòa 3, F.C. Barcelona thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 34
Sân vận động
RCDE Stadium, Cornella de Llobregat
Trọng tài
Ricardo De Burgos
Phong độ
LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
WWWWW F.C. Barcelona
  1. 2' Jules Koundé
  2. 11' 0-1 R. Lewandowski · Alejandro Balde
  3. 20' 0-2 Alejandro Balde · Pedri
  4. 39' Sergi Darder
  5. 39' Gavi
  6. 40' 0-3 R. Lewandowski · Raphinha
  7. HT0-3
  8. 46' Fernando Calero Denis Suárez
  9. 46' Javi Puado Sergi Gómez
  10. 53' 0-4 J. Koundé · F. de Jong
  11. 55' Adrià Pedrosa M. Braithwaite
  12. 62' O. Dembélé Raphinha
  13. 62' Jordi Alba R. Araujo
  14. 73' Javi Puado
  15. 73' Javi Puado · Fernando Calero 1-4
  16. 74' Ansu Fati Gavi
  17. 74' Marcos Alonso A. Christensen
  18. 82' Jordi Alba
  19. 84' L. Koleosho Brian Oliván
  20. 87' Edu Expósito Nico Melamed
  21. 89' F. Kessié Pedri
  22. 90'+2 Joselu 2-4
  23. FT2-4

Đội hình

R.C.D. Espanyol de Barcelona Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Luis García
  1. 13Fernando Pacheco 5.6
  2. 2Óscar Gil 6.7
  3. 23C. Montes 6.3
  4. 24Sergi Gómez ▼ 46' 6.7
  5. 4L. Cabrera 6.2
  6. 14Brian Oliván ▼ 84' 5.9
  7. 21Nico Melamed ▼ 87' 5.6
  8. 10Darder 7.3
  9. 6Denis Suárez ▼ 46' 6.2
  10. 17M. Braithwaite ▼ 55' 6.5
  11. 9Joselu 7.3

Dự bị 12

  1. 5Fernando Calero ▲ 46' 7.3
  2. 7Javi Puado ▲ 46' 7.0
  3. 3Adrià Pedrosa ▲ 55' 7.2
  4. 30L. Koleosho ▲ 84' 6.6
  5. 20Edu Expósito ▲ 87'
  6. 22Aleix Vidal
  7. 12Vinicius Souza
  8. 34Ángel Fortuño
  9. 16José Carlos Lazo
  10. 8K. Bare
  11. 18R. Pierre-Gabriel
  12. 25Álvaro Fernández
F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Xavi
  1. 1M. ter Stegen 7.2
  2. 23J. Koundé 7.0
  3. 4R. Araujo ▼ 62' 7.0
  4. 15A. Christensen ▼ 74' 6.6
  5. 28Alejandro Balde 7.6
  6. 8Pedri ▼ 89' 7.2
  7. 5Sergio Busquets 6.9
  8. 21F. de Jong 8.3
  9. 22Raphinha ▼ 62' 7.3
  10. 9R. Lewandowski ⚽2 7.9
  11. 30Gavi ▼ 74' 6.6

Dự bị 11

  1. 7O. Dembélé ▲ 62' 6.2
  2. 18Jordi Alba ▲ 62' 6.3
  3. 10Ansu Fati ▲ 74' 6.3
  4. 17Marcos Alonso ▲ 74' 6.3
  5. 19F. Kessié ▲ 89'
  6. 20Sergi Roberto
  7. 36Arnau Tenas
  8. 24Eric García
  9. 32Pablo Torre
  10. 13Iñaki Peña
  11. 11Ferran Torres

Thống kê

014
330
30%Kiểm soát bóng70%
15Dứt điểm15
7Trúng đích5
6Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn4
4Phạt góc3
3Việt vị3
12Phạm lỗi9
1Thẻ vàng3
1Cứu thua5
301Chuyền bóng727
235Chuyền chính xác664
78%Chính xác chuyền91%
3.15Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.94

So sánh

51Trận đấu59
67Ghi được116
79Thủng lưới52
1.31Bàn thắng mỗi trận1.97
13Giữ sạch lưới32
28Trên 2.5 bàn34
46Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu