Getafe CF
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Atlético Madrid

Getafe CF vs Atlético Madrid

Tỷ số chung cuộc: Getafe CF 0-1 Atlético Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 23 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Getafe CF thắng 1, hòa 2, Atlético Madrid thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 13
Sân vận động
Estadio Coliseum, Getafe
Phong độ
WWLLD Getafe CF
WDWLL Atlético Madrid
  1. 14' A. Griezmann M. Llorente
  2. 40' Abdelkabir Abqar
  3. HT0-0
  4. 49' Julián Alvarez
  5. 57' José María Giménez
  6. 59' G. Raspadori J. Alvarez
  7. 59' A. Sorloth Koke
  8. 69' C. Gallagher M. Ruggeri
  9. 69' D. Hancko N. Gonzalez
  10. 76' C. da Costa A. Liso
  11. 77' Kiko Femenia A. Abqar
  12. 79' Mario Martín
  13. 82' 0-1 D. Duartephản lưới
  14. 86' Alex Sancris M. Martin
  15. 87' Juanmi J. Iglesias
  16. 90'+1 Juan Musso
  17. 90' Javier Munoz L. Milla
  18. FT0-1

Đội hình

Getafe CF Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: José Bordalás Jiménez
  1. 13D. Soria 9.9
  2. 21J. Iglesias ▼ 87' 6.3
  3. 3A. Abqar ▼ 77' 7.5
  4. 22D. Duarte 6.3
  5. 16D. Rico 6.7
  6. 2Djene 6.7
  7. 23A. Liso ▼ 76' 6.7
  8. 5L. Milla ▼ 90' 7.2
  9. 8M. Arambarri 7.2
  10. 6M. Martin ▼ 86' 5.3
  11. 9B. Mayoral 6.9

Dự bị 11

  1. 7Juanmi ▲ 87' 6.3
  2. 20C. da Costa ▲ 76' 6.3
  3. 17Kiko Femenia ▲ 77' 6.3
  4. 18Alex Sancris ▲ 86' 6.5
  5. 32L. Laso
  6. 12A. Nyom
  7. 34H. Solozabal
  8. 1J. Letacek
  9. 11A. Kamara
  10. 37Joselu
  11. 14Javier Munoz ▲ 90'
Atlético Madrid Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Diego Pablo Simeone González
  1. 1J. Musso 7.0
  2. 16N. Molina 6.9
  3. 2J. M. Gimenez 7.3
  4. 15C. Lenglet 7.0
  5. 3M. Ruggeri ▼ 69' 7.6
  6. 6Koke ▼ 59' 6.9
  7. 14M. Llorente ▼ 14' 6.9
  8. 8P. Barrios 7.3
  9. 10A. Baena 6.6
  10. 23N. Gonzalez ▼ 69' 7.2
  11. 19J. Alvarez ▼ 59' 6.0

Dự bị 12

  1. 22G. Raspadori ▲ 59' 6.9
  2. 9A. Sorloth ▲ 59' 6.3
  3. 11T. Almada
  4. 5J. Cardoso
  5. 21J. Galan
  6. 33M. de Luis
  7. 12C. Martin
  8. 4C. Gallagher ▲ 69' 7.0
  9. 31S. Esquivel
  10. 7A. Griezmann ▲ 14' 6.3
  11. 17D. Hancko ▲ 69' 6.6
  12. 18M. Pubill

Thống kê

026
730
41%Kiểm soát bóng59%
9Dứt điểm13
1Trúng đích6
4Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn5
6Phạt góc7
2Việt vị5
9Phạm lỗi17
2Thẻ vàng3
6Cứu thua1
0.01Bàn thắng ngăn chặn0.01
300Chuyền bóng445
208Chuyền chính xác360
69%Chính xác chuyền81%
0.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.99

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu57
34Ghi được100
41Thủng lưới75
0.81Bàn thắng mỗi trận1.75
14Giữ sạch lưới16
11Trên 2.5 bàn32
19Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu