Getafe CF
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Atlético Madrid

Getafe CF vs Atlético Madrid

Tỷ số chung cuộc: Getafe CF 2-1 Atlético Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 9 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Getafe CF thắng 1, hòa 2, Atlético Madrid thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 27
Sân vận động
Estadio Coliseum, Getafe
Phong độ
WWLLD Getafe CF
WDWLL Atlético Madrid
  1. -5' Yellu Santiago
  2. 39' Omar Alderete
  3. 39' Robin Le Normand
  4. HT0-0
  5. 46' Pablo Barrios R. De Paul
  6. 46' Á. Correa Samuel Lino
  7. 57' Álvaro Rodriguez
  8. 58' A. Sørloth J. Alvarez
  9. 62' Borja Mayoral Á. Rodríguez
  10. 66' T. Lemar N. Molina
  11. 68' Juan Bernat Coba
  12. 69' C. Gallagher A. Griezmann
  13. 72' Robin Le Normand
  14. 74' Christantus Uche
  15. 74' Diego Rico
  16. 75' 0-1 A. Sørloth11m
  17. 80' Juanmi Luis Milla
  18. 87' Ángel Correa
  19. 88' Ángel Correa
  20. 88' M. Arambarri 1-1
  21. 90'+11 Juanmi
  22. 90'+3 Mauro Arambarri
  23. 90'+8 Alexander Sørloth
  24. 90'+2 M. Arambarri · Diego Rico 2-1
  25. FT2-1

Đội hình

Getafe CF Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: José Bordalás
  1. 13David Soria 7.0
  2. 2D. Dakonam 6.9
  3. 22Domingos Duarte 6.9
  4. 15O. Alderete 6.2
  5. 16Diego Rico 7.3
  6. 5Luis Milla ▼ 80' 6.9
  7. 11Ramon Terrats 6.5
  8. 6C. Uche 7.2
  9. 8M. Arambarri ⚽2 8.2
  10. 29Coba ▼ 68' 6.9
  11. 18Á. Rodríguez ▼ 62' 6.3

Dự bị 12

  1. 9Borja Mayoral ▲ 62' 6.5
  2. 14Juan Bernat ▲ 68' 6.3
  3. 24Juanmi ▲ 80' 6.3
  4. 1J. Letáček
  5. 12A. Nyom
  6. 4Juan Berrocal
  7. 19P. González
  8. 10B. Yıldırım
  9. 21Juan Iglesias
  10. 7Álex Sola
  11. 20Yellu Santiago
  12. 17Carles Pérez
Atlético Madrid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: D. Simeone
  1. 13J. Oblak 6.3
  2. 16N. Molina ▼ 66' 7.0
  3. 2J. Giménez 7.3
  4. 24Robin Le Normand 6.6
  5. 21Javi Galán 6.3
  6. 22G. Simeone 6.6
  7. 5R. De Paul ▼ 46' 6.3
  8. 14Marcos Llorente 7.3
  9. 12Samuel Lino ▼ 46' 6.3
  10. 7A. Griezmann ▼ 69' 6.6
  11. 19J. Alvarez ▼ 58' 6.6

Dự bị 11

  1. 8Pablo Barrios ▲ 46' 6.5
  2. 10Á. Correa ▲ 46' 6.2
  3. 9A. Sørloth ▲ 58' 6.9
  4. 11T. Lemar ▲ 66' 6.7
  5. 4C. Gallagher ▲ 69' 6.7
  6. 3César Azpilicueta
  7. 1J. Musso
  8. 23Reinildo
  9. 17Rodrigo Riquelme
  10. 20A. Witsel
  11. 31Antonio Gomis

Thống kê

064
421
39%Kiểm soát bóng61%
11Dứt điểm4
3Trúng đích2
4Chệch đích0
7Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm0
4Bị chặn2
4Phạt góc4
2Việt vị4
10Phạm lỗi14
6Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua1
-0.78Bàn thắng ngăn chặn-0.78
315Chuyền bóng511
235Chuyền chính xác431
75%Chính xác chuyền84%
1.19Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.97

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu59
41Ghi được121
49Thủng lưới53
0.84Bàn thắng mỗi trận2.05
16Giữ sạch lưới24
16Trên 2.5 bàn32
24Hiệp hai69

Đối đầu

Trang trận đấu