Deportivo Alavés
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
RC Celta de Vigo

Deportivo Alavés vs RC Celta de Vigo

Tỷ số chung cuộc: Deportivo Alavés 0-1 RC Celta de Vigo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 22 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Alavés thắng 2, hòa 2, RC Celta de Vigo thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 13
Sân vận động
Estadio de Mendizorroza, Vitoria-Gasteiz
Phong độ
DWDWW Deportivo Alavés
DLLDD RC Celta de Vigo
  1. 5' Jonny Otto
  2. 17' Javi Rodríguez
  3. HT0-0
  4. 51' Javier Rueda
  5. 55' 0-1 I. Aspas11m
  6. 61' A. Rebbach C. Alena
  7. 62' P. Ibanez C. Vicente
  8. 66' O. Mingueza J. Rueda
  9. 68' Jon Pacheco
  10. 73' B. Iglesias P. Duran
  11. 73' J. Aidoo C. Starfelt
  12. 73' M. Roman I. Aspas
  13. 81' A. Guevara Jonny Otto
  14. 81' M. Diaz D. Suarez
  15. 83' J. El Abdellaoui B. Zaragoza
  16. 90' J. Guridi T. Martinez
  17. FT0-1

Đội hình

Deportivo Alavés Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Eduardo Germán Coudet
  1. 1A. Sivera 6.3
  2. 17Jonny Otto ▼ 81' 6.6
  3. 14N. Tenaglia 6.9
  4. 5J. Pacheco 6.9
  5. 3Yusi 6.2
  6. 7C. Vicente ▼ 62' 6.3
  7. 8A. Blanco 6.7
  8. 4D. Suarez ▼ 81' 7.3
  9. 10C. Alena ▼ 61' 6.7
  10. 11T. Martinez ▼ 90' 6.5
  11. 15L. Boye 6.3

Dự bị 11

  1. 13R. Fernandez
  2. 31G. Swiderski
  3. 6A. Guevara ▲ 81' 6.5
  4. 9M. Diaz ▲ 81' 6.2
  5. 18J. Guridi ▲ 90'
  6. 19P. Ibanez ▲ 62' 6.3
  7. 21A. Rebbach ▲ 61' 6.9
  8. 22M. Diarra
  9. 23C. Protesoni
  10. 24V. Parada
  11. 29D. Morcillo
RC Celta de Vigo Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Claudio Giráldez González
  1. 13I. Radu 7.3
  2. 32J. Rodriguez 7.3
  3. 2C. Starfelt ▼ 73' 7.2
  4. 20M. Alonso 7.3
  5. 17J. Rueda ▼ 66' 6.5
  6. 8F. Beltran 6.5
  7. 6I. Moriba 6.9
  8. 5S. Carreira 7.2
  9. 10I. Aspas ▼ 73' 7.6
  10. 18P. Duran ▼ 73' 6.6
  11. 15B. Zaragoza ▼ 83' 6.5

Dự bị 12

  1. 9F. Jutgla
  2. 22H. Sotelo
  3. 7B. Iglesias ▲ 73' 6.6
  4. 28A. Arcos
  5. 3O. Mingueza ▲ 66' 6.9
  6. 39J. El Abdellaoui ▲ 83' 6.3
  7. 1I. Villar
  8. 14D. Rodriguez
  9. 4J. Aidoo ▲ 73' 6.9
  10. 16M. Roman ▲ 73' 6.7
  11. 29Y. Lago
  12. 21M. Ristic

Thống kê

024
220
52%Kiểm soát bóng48%
5Dứt điểm7
2Trúng đích4
3Chệch đích2
4Sút trong vòng cấm4
1Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn1
4Phạt góc2
4Việt vị2
21Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
3Cứu thua2
0.16Bàn thắng ngăn chặn0.16
510Chuyền bóng499
432Chuyền chính xác413
85%Chính xác chuyền83%
0.67Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.37

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu56
47Ghi được78
58Thủng lưới73
1.12Bàn thắng mỗi trận1.39
7Giữ sạch lưới14
20Trên 2.5 bàn29
27Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu