RC Celta de Vigo vs Deportivo Alavés
Tỷ số chung cuộc: RC Celta de Vigo 1-1 Deportivo Alavés tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 28 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Celta de Vigo thắng 6, hòa 2, Deportivo Alavés thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 7
- Sân vận động
- Abanca-Balaídos, Vigo
- Phong độ
- DLLDD RC Celta de Vigo
- DWDWW Deportivo Alavés
- -5' Jørgen Strand Larsen
- 15' Luca De La Torre
- 35' Rafa Marínphản lưới 1-0
- HT1-0
- 52' Iago Aspas
- 52' Fran Beltrán
- 56' ▲ Carles Pérez ▼ Jørgen Strand Larsen
- 62' ▲ Luis Rioja ▼ Abderrahman Rebbach
- 63' ▲ Renato Tapia ▼ Fran Beltrán
- 63' ▲ Anastasios Douvikas ▼ Iago Aspas
- 63' ▲ Antonio Blanco ▼ Jon Guridi
- 68' Luca De La Torre
- 68' Luca De La Torre
- 69' ▲ Kike García ▼ Ianis Hagi
- 69' ▲ Xeber Alkain ▼ Álex Sola
- 73' 1-1 Samuel Omorodion · Javi López
- 74' ▲ Carlos Dotor ▼ Jonathan Bamba
- 75' Carles Pérez
- 78' Javi López
- 85' ▲ Rubén Duarte ▼ Javi López
- 90'+5 Luis Rioja
- 90'+2 Rafa Marín
- FT1-1
Đội hình
- 13Iván Villar 8.3
- 3Óscar Mingueza 7.3
- 15Joseph Aidoo 7.2
- 2Carl Starfelt 7.2
- 4Unai Núñez 6.9
- 21Mihailo Ristić 6.6
- 8Fran Beltrán ▼ 63' 6.9
- 14Luca De La Torre 6.3
- 17Jonathan Bamba ▼ 74' 6.3
- 10Iago Aspas ▼ 63' 6.9
- 18Jørgen Strand Larsen ▼ 56' 6.6
Dự bị 12
- 7Carles Pérez ▲ 56' 6.9
- 5Renato Tapia ▲ 63' 6.6
- 12Anastasios Douvikas ▲ 63' 6.3
- 6Carlos Dotor ▲ 74' 6.3
- 1Agustín Marchesín
- 25Vicente Guaita
- 23Manuel Sánchez
- 20Kevin Vázquez
- 28Carlos Domínguez
- 30Hugo Sotelo
- 19Williot Swedberg
- 29Miguel Rodríguez
- 1Antonio Sivera 6.2
- 2Andoni Gorosabel 7.2
- 16Rafa Marín 7.3
- 4Aleksandar Sedlar 7.2
- 27Javi López ⇢ ▼ 85' 7.5
- 18Jon Guridi ▼ 63' 6.6
- 6Ander Guevara 6.7
- 7Álex Sola ▼ 69' 7.7
- 10Ianis Hagi ▼ 69' 7.3
- 21Abderrahman Rebbach ▼ 62' 6.5
- 32Samuel Omorodion ⚽ 8.3
Dự bị 12
- 11Luis Rioja ▲ 62' 6.9
- 8Antonio Blanco ▲ 63' 7.3
- 17Xeber Alkain ▲ 69' 6.7
- 15Kike García ▲ 69' 6.6
- 3Rubén Duarte ▲ 85' 6.7
- 31Jesús Owono
- 33Adrián Rodríguez
- 5Abdelkabir Abqar
- 19Nikola Maraš
- 14Nahuel Tenaglia
- 23Carlos Benavídez
- 9Jon Karrikaburu
Thống kê
16⚑2
⚑830
46%Kiểm soát bóng54%
8Dứt điểm21
0Trúng đích11
4Chệch đích7
3Sút trong vòng cấm16
5Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn3
2Phạt góc8
0Việt vị2
9Phạm lỗi11
6Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
8Cứu thua0
390Chuyền bóng443
309Chuyền chính xác380
79%Chính xác chuyền86%
0.56Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.70
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 26 | +61 | 95 | |
| 2 | 38 | 79 - 44 | +35 | 85 | |
| 3 | 38 | 85 - 46 | +39 | 81 | |
| 4 | 38 | 70 - 43 | +27 | 76 | |
| 5 | 38 | 61 - 37 | +24 | 68 | |
| 6 | 38 | 51 - 39 | +12 | 60 | |
| 7 | 38 | 48 - 45 | +3 | 57 | |
| 8 | 38 | 65 - 65 | 0 | 53 | |
| 9 | 38 | 40 - 45 | -5 | 49 | |
| 10 | 38 | 36 - 46 | -10 | 46 | |
| 11 | 38 | 45 - 56 | -11 | 45 | |
| 12 | 38 | 42 - 54 | -12 | 43 | |
| 13 | 38 | 46 - 57 | -11 | 41 | |
| 14 | 38 | 48 - 54 | -6 | 41 | |
| 15 | 38 | 33 - 44 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 33 - 47 | -14 | 40 | |
| 17 | 38 | 29 - 48 | -19 | 38 | |
| 18 | 38 | 26 - 55 | -29 | 33 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 21 | |
| 20 | 38 | 38 - 79 | -41 | 21 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
48Trận đấu48
70Ghi được56
65Thủng lưới57
1.46Bàn thắng mỗi trận1.17
11Giữ sạch lưới15
28Trên 2.5 bàn16
43Hiệp hai33