Elche CF vs Real Betis
Tỷ số chung cuộc: Elche CF 1-1 Real Betis tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 18 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Elche CF thắng 2, hòa 3, Real Betis thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 1
- Sân vận động
- Estadio Manuel Martínez Valero, Elche
- Phong độ
- DDLLL Elche CF
- LWWLW Real Betis
- 21' 0-1 A. Ruibal · R. Riquelme
- HT0-1
- 65' ▲ M. Neto ▼ A. Houary
- 65' ▲ J. Izquierdo ▼ M. Aguado
- 65' ▲ M. El Ghezouani ▼ A. Rodriguez
- 70' ▲ C. Avila ▼ R. Riquelme
- 71' ▲ P. Garcia ▼ A. Ruibal
- 73' ▲ R. Mir ▼ L. Petrot
- 81' G. Valera · M. Neto 1-1
- 82' ▲ J. Donald ▼ G. Valera
- 83' Natan
- 84' ▲ C. Bakambu ▼ Cucho Hernandez
- FT1-1
Đội hình
- 1M. Dituro 7.9
- 15A. Nunez 7.5
- 22D. Affengruber 6.9
- 6P. Bigas 7.2
- 21L. Petrot ▼ 73' 6.3
- 14A. Febas 6.5
- 8M. Aguado ▼ 65' 7.0
- 35A. Houary ▼ 65' 6.5
- 11G. Valera ⚽ ▼ 82' 7.6
- 20A. Rodriguez ▼ 65' 6.5
- 30R. Mendoza 6.2
Dự bị 9
- 45A. Iturbe
- 18J. Donald ▲ 82' 6.9
- 16M. Neto ▲ 65' 6.9
- 23V. Chust
- 4B. Diaby
- 3J. Izquierdo ▲ 65' 6.7
- 5F. Redondo Solari
- 19M. El Ghezouani ▲ 65' 6.6
- 10R. Mir ▲ 73' 6.3
- 25P. Lopez 6.3
- 2H. Bellerin 6.9
- 5M. Bartra 6.9
- 4Natan 6.0
- 12R. Rodriguez 6.3
- 6S. Altimira 7.3
- 8P. Fornals 6.9
- 24A. Ruibal ⚽ ▼ 71' 7.9
- 20G. Lo Celso 7.7
- 17R. Riquelme ⇢ ▼ 70' 7.0
- 19Cucho Hernandez ▼ 84' 6.2
Dự bị 11
- 1Alvaro Valles
- 13Adrian
- 14I. Losada
- 37D. Perez Guerrero
- 16V. Gomez
- 11C. Bakambu ▲ 84' 6.5
- 40A. Ortiz
- 52P. Garcia ▲ 71' 6.9
- 28M. Mensah
- 23J. Firpo
- 9C. Avila ▲ 70' 6.7
Thống kê
00⚑1
⚑310
68%Kiểm soát bóng32%
6Dứt điểm12
2Trúng đích4
3Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn4
1Phạt góc3
4Việt vị0
14Phạm lỗi13
0Thẻ vàng1
3Cứu thua1
-0.27Bàn thắng ngăn chặn-0.27
683Chuyền bóng323
617Chuyền chính xác262
90%Chính xác chuyền81%
0.64Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.86
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
44Trận đấu54
57Ghi được87
63Thủng lưới70
1.3Bàn thắng mỗi trận1.61
11Giữ sạch lưới15
24Trên 2.5 bàn29
34Hiệp hai45