Elche CF
0 : 3
FT · Hiệp một 0:3
·
Real Betis

Elche CF vs Real Betis

Tỷ số chung cuộc: Elche CF 0-3 Real Betis tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 21 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Elche CF thắng 2, hòa 3, Real Betis thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 14
Sân vận động
Estadio Manuel Martínez Valero, Elche
Trọng tài
Valentín Pizarro
Phong độ
DDLLL Elche CF
WWLWW Real Betis
  1. 12' 0-1 Juanmi · Álex Moreno
  2. 18' Juanmi
  3. 24' 0-2 Willian José11m
  4. 27' 0-3 N. Fekir
  5. HT0-3
  6. 46' Diego González Bigas
  7. 46' Tete Morente J. Pastore
  8. 52' Edgar González G. Pezzella
  9. 53' Lucas Boyé
  10. 63' H. Palacios Barragán
  11. 63' Raúl Guti Omar Mascarell
  12. 67' Héctor Bellerín
  13. 69' A. Guardado Sergio Canales
  14. 69' Aitor Ruibal Juanmi
  15. 73' G. Carrillo Josan Ferrández
  16. 79' Tello Rober
  17. 80' William Carvalho Willian José
  18. 90' Álex Moreno
  19. FT0-3

Đội hình

Elche CF Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Fran Escribá
  1. 13Edgar Badia 6.0
  2. 19Barragán ▼ 63' 5.9
  3. 3E. Roco 5.9
  4. 6Bigas ▼ 46' 5.2
  5. 22J. Mojica 6.3
  6. 15J. Pastore ▼ 46' 6.2
  7. 21Omar Mascarell ▼ 63' 6.5
  8. 2Gumbau 6.9
  9. 17Josan Ferrández ▼ 73' 6.6
  10. 12Lucas Pérez 7.3
  11. 9L. Boyé 6.7

Dự bị 12

  1. 4Diego González ▲ 46' 6.9
  2. 11Tete Morente ▲ 46' 7.0
  3. 14H. Palacios ▲ 63' 6.7
  4. 8Raúl Guti ▲ 63' 6.9
  5. 7G. Carrillo ▲ 73' 7.0
  6. 20P. Piatti
  7. 18D. Benedetto
  8. 10Pere Milla
  9. 5Gonzalo Verdú
  10. 1Kiko Casilla
  11. 23I. Marcone
  12. 33Jony Álamo
Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pellegrini
  1. 13Rui Silva 7.9
  2. 6Víctor Ruíz 7.0
  3. 16G. Pezzella ▼ 52' 7.0
  4. 15Álex Moreno 7.3
  5. 19Bellerín 6.0
  6. 10Sergio Canales ▼ 69' 6.7
  7. 4P. Akouokou 6.9
  8. 12Willian José ▼ 80' 7.2
  9. 7Juanmi ▼ 69' 7.6
  10. 8N. Fekir 7.6
  11. 27Rober ▼ 79' 7.0

Dự bị 12

  1. 3Edgar González ▲ 52' 6.9
  2. 18A. Guardado ▲ 69' 6.7
  3. 24Aitor Ruibal ▲ 69' 6.3
  4. 11Tello ▲ 79' 6.7
  5. 14William Carvalho ▲ 80' 6.3
  6. 20D. Lainez
  7. 33Juan Miranda
  8. 25C. Bravo
  9. 17Joaquín
  10. 9Borja Iglesias
  11. 1Joel Robles
  12. 5Marc Bartra

Thống kê

0110
121
58%Kiểm soát bóng42%
14Dứt điểm9
4Trúng đích4
7Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn0
10Phạt góc1
1Việt vị2
12Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua4
474Chuyền bóng371
417Chuyền chính xác300
88%Chính xác chuyền81%

So sánh

47Trận đấu63
57Ghi được114
61Thủng lưới73
1.21Bàn thắng mỗi trận1.81
11Giữ sạch lưới19
25Trên 2.5 bàn37
30Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu