Real Betis
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Elche CF

Real Betis vs Elche CF

Tỷ số chung cuộc: Real Betis 0-1 Elche CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 19 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Betis thắng 5, hòa 3, Elche CF thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 33
Sân vận động
Estadio Benito Villamarín, Sevilla
Trọng tài
Javier Alberola
Phong độ
LWWLW Real Betis
DDLLL Elche CF
  1. 26' Helibelton Palacios
  2. HT0-0
  3. 46' Josan Ferrández H. Palacios
  4. 49' Andrés Guardado
  5. 57' Joaquín A. Guardado
  6. 59' Tete Morente Fidel
  7. 59' Barragán Gonzalo Verdú
  8. 71' L. Olaza J. Mojica
  9. 73' Tello Juanmi
  10. 73' Borja Iglesias Willian José
  11. 79' Édgar Badía
  12. 81' Álex Moreno Juan Miranda
  13. 81' William Carvalho N. Fekir
  14. 82' 0-1 Tete Morente · Josan Ferrández
  15. 84' Álex Moreno
  16. 84' Kike Pérez
  17. 87' Pere Milla Kike Pérez
  18. 90'+3 Paul Akouokou
  19. FT0-1

Đội hình

Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pellegrini
  1. 13Rui Silva 6.2
  2. 5Marc Bartra 7.0
  3. 16G. Pezzella 7.3
  4. 23Y. Sabaly 6.9
  5. 33Juan Miranda ▼ 81' 7.2
  6. 18A. Guardado ▼ 57' 6.9
  7. 10Sergio Canales 7.0
  8. 4P. Akouokou 7.2
  9. 12Willian José ▼ 73' 7.2
  10. 7Juanmi ▼ 73' 7.3
  11. 8N. Fekir ▼ 81' 7.5

Dự bị 12

  1. 17Joaquín ▲ 57' 6.7
  2. 11Tello ▲ 73' 6.2
  3. 9Borja Iglesias ▲ 73' 6.5
  4. 15Álex Moreno ▲ 81' 6.6
  5. 14William Carvalho ▲ 81' 6.7
  6. 24Aitor Ruibal
  7. 28Rodri
  8. 21G. Rodríguez
  9. 6Víctor Ruíz
  10. 25C. Bravo
  11. 19Bellerín
  12. 3Edgar González
Elche CF Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Francisco
  1. 13Edgar Badia 7.7
  2. 3E. Roco 7.2
  3. 22J. Mojica ▼ 71' 7.2
  4. 5Gonzalo Verdú ▼ 59' 6.9
  5. 14H. Palacios ▼ 46' 6.2
  6. 4Diego González 6.9
  7. 16Fidel ▼ 59' 6.6
  8. 2Gumbau 7.6
  9. 8Raúl Guti 6.7
  10. 24Kike Pérez ▼ 87' 5.6
  11. 18E. Ponce 6.7

Dự bị 11

  1. 17Josan Ferrández ▲ 46' 7.3
  2. 11Tete Morente ▲ 59' 7.2
  3. 19Barragán ▲ 59' 6.3
  4. 12L. Olaza ▲ 71' 6.6
  5. 10Pere Milla ▲ 87' 6.5
  6. 15J. Pastore
  7. 23I. Marcone
  8. 20P. Piatti
  9. 30Jesús
  10. 1Kiko Casilla
  11. 6Bigas

Thống kê

122
330
65%Kiểm soát bóng35%
18Dứt điểm9
3Trúng đích1
10Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm5
9Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn4
2Phạt góc3
4Việt vị5
9Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
0Cứu thua3
619Chuyền bóng339
530Chuyền chính xác257
86%Chính xác chuyền76%

So sánh

63Trận đấu47
114Ghi được57
73Thủng lưới61
1.81Bàn thắng mỗi trận1.21
19Giữ sạch lưới11
37Trên 2.5 bàn25
56Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu