Elche CF
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Real Betis

Elche CF vs Real Betis

Tỷ số chung cuộc: Elche CF 1-1 Real Betis tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 4 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Elche CF thắng 2, hòa 3, Real Betis thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 29
Sân vận động
Estadio Manuel Martínez Valero, Elche
Trọng tài
Adrián Cordero
Phong độ
DDLLL Elche CF
LWWLW Real Betis
  1. 14' 0-1 Borja Iglesias11m
  2. 19' William Carvalho
  3. 27' Juanmi Borja Iglesias
  4. 36' Pere Milla · Tete Morente 1-1
  5. HT1-1
  6. 46' Loren Morón William Carvalho
  7. 47' Víctor Ruiz
  8. 67' Aitor Ruibal
  9. 71' Joaquín Aitor Ruibal
  10. 72' Víctor Rodríguez Tete Morente
  11. 73' Raúl Guti
  12. 81' E. Rigoni Pere Milla
  13. 90' Guido Rodríguez
  14. FT1-1

Đội hình

Elche CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Fran Escribá
  1. 13Edgar Badia 6.3
  2. 25J. Mojica 6.9
  3. 5Gonzalo Verdú 6.2
  4. 18H. Palacios 6.6
  5. 12Dani Calvo 6.9
  6. 4I. Marcone 6.9
  7. 16Fidel 7.2
  8. 14Raúl Guti 6.7
  9. 21G. Carrillo 6.7
  10. 10Pere Milla ▼ 81' 7.7
  11. 11Tete Morente ▼ 72' 7.2

Dự bị 12

  1. 8Víctor Rodríguez ▲ 72' 6.5
  2. 22E. Rigoni ▲ 81' 6.9
  3. 7Nino
  4. 15Luismi Sánchez
  5. 2Diego González
  6. 19Barragán
  7. 1P. Gazzaniga
  8. 6O. Mfulu
  9. 37Jony Carmona
  10. 24Josema Sánchez
  11. 17Josan Ferrández
  12. 23Cifuentes
Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pellegrini
  1. 25C. Bravo 6.9
  2. 6Víctor Ruíz 6.3
  3. 23A. Mandi 7.0
  4. 15Álex Moreno 6.6
  5. 22Emerson 6.9
  6. 10Sergio Canales 6.9
  7. 14William Carvalho ▼ 46' 6.3
  8. 21G. Rodríguez 6.9
  9. 8N. Fekir 7.2
  10. 9Borja Iglesias ▼ 27' 7.5
  11. 24Aitor Ruibal ▼ 71' 6.0

Dự bị 12

  1. 7Juanmi ▲ 27' 6.3
  2. 16Loren Morón ▲ 46' 6.6
  3. 17Joaquín ▲ 71' 7.2
  4. 5Marc Bartra
  5. 2Martín Montoya
  6. 1Joel Robles
  7. 4P. Akouokou
  8. 28Rodri
  9. 11Tello
  10. 33Juan Miranda
  11. 12Sidnei
  12. 20D. Lainez

Thống kê

017
240
46%Kiểm soát bóng54%
7Dứt điểm13
3Trúng đích3
0Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm7
0Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn3
7Phạt góc2
1Việt vị2
9Phạm lỗi15
1Thẻ vàng4
2Cứu thua2
395Chuyền bóng480
319Chuyền chính xác404
81%Chính xác chuyền84%

So sánh

41Trận đấu44
37Ghi được62
58Thủng lưới53
0.9Bàn thắng mỗi trận1.41
8Giữ sạch lưới16
16Trên 2.5 bàn17
20Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu