Real Betis
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Elche CF

Real Betis vs Elche CF

Tỷ số chung cuộc: Real Betis 3-0 Elche CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 15 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Betis thắng 5, hòa 3, Elche CF thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 1
Sân vận động
Estadio Benito Villamarín, Sevilla
Trọng tài
Guillermo Cuadra
Phong độ
LWWLW Real Betis
DDLLL Elche CF
  1. 4' Nabil Fekir
  2. 16' Pere Milla
  3. 16' John Donald
  4. 22' Aitor Ruibal
  5. 28' Borja Iglesias · N. Fekir 1-0
  6. 30' Gerard Gumbau
  7. 39' Juanmi 2-0
  8. 45'+4 Fidel
  9. HT2-0
  10. 46' Diego González E. Roco
  11. 46' Tete Morente Fidel
  12. 60' Juanmi 3-0
  13. 64' Roger Martí
  14. 64' Róber N. Fekir
  15. 65' E. Ponce Roger Martí
  16. 65' Josan Ferrández Pere Milla
  17. 76' Alejandro Alfaro Gumbau
  18. 78' Juanmi
  19. 79' Loren Morón Borja Iglesias
  20. 79' Fran Delgado Aitor Ruibal
  21. 81' Josan
  22. 87' P. Akouokou G. Rodríguez
  23. 87' Juan Miranda Rodri
  24. 89' Johan Mojica
  25. FT3-0

Đội hình

Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pellegrini
  1. 13Rui Silva 7.3
  2. 24Aitor Ruibal ▼ 79' 7.0
  3. 16G. Pezzella 8.0
  4. 3Edgar González 7.3
  5. 15Álex Moreno 6.9
  6. 5G. Rodríguez ▼ 87' 7.3
  7. 14William Carvalho 7.9
  8. 28Rodri ▼ 87' 7.0
  9. 8N. Fekir ▼ 64' 7.2
  10. 7Juanmi ⚽2 8.5
  11. 9Borja Iglesias ▼ 79' 7.9

Dự bị 7

  1. 27Róber ▲ 64' 7.3
  2. 21Loren Morón ▲ 79' 6.6
  3. 32Fran Delgado ▲ 79' 6.3
  4. 4P. Akouokou ▲ 87'
  5. 33Juan Miranda ▲ 87'
  6. 6Víctor Ruíz
  7. 1Dani Martín
Elche CF Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Francisco
  1. 13Edgar Badia 6.7
  2. 26John Nwankwo 3.0
  3. 3E. Roco ▼ 46' 5.6
  4. 6Bigas 6.2
  5. 14H. Palacios 6.9
  6. 21Omar Mascarell 6.3
  7. 20Gumbau ▼ 76' 6.3
  8. 22J. Mojica 6.2
  9. 10Pere Milla ▼ 65' 6.7
  10. 18Roger Martí ▼ 65' 6.2
  11. 16Fidel ▼ 46' 6.2

Dự bị 10

  1. 4Diego González ▲ 46' 6.5
  2. 11Tete Morente ▲ 46' 6.2
  3. 19E. Ponce ▲ 65' 6.6
  4. 17Josan Ferrández ▲ 65' 6.3
  5. 32Alejandro Alfaro ▲ 76' 6.3
  6. 1A. Werner
  7. 28Jesús
  8. 23Clerc
  9. 15Álex Collado
  10. 24Pol Lirola

Thống kê

038
461
72%Kiểm soát bóng28%
17Dứt điểm4
8Trúng đích2
5Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm0
4Bị chặn1
8Phạt góc4
5Việt vị3
10Phạm lỗi18
3Thẻ vàng6
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua5
605Chuyền bóng224
539Chuyền chính xác155
89%Chính xác chuyền69%

So sánh

61Trận đấu50
76Ghi được47
76Thủng lưới80
1.25Bàn thắng mỗi trận0.94
18Giữ sạch lưới9
31Trên 2.5 bàn25
42Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu