Deportivo Alavés
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Real Sociedad

Deportivo Alavés vs Real Sociedad

Tỷ số chung cuộc: Deportivo Alavés 1-0 Real Sociedad tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 23 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Alavés thắng 3, hòa 4, Real Sociedad thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 33
Sân vận động
Estadio de Mendizorroza, Vitoria-Gasteiz
Phong độ
DWDWW Deportivo Alavés
LLWDW Real Sociedad
  1. 30' Jon Aramburu
  2. 36' Carlos Vicente
  3. HT0-0
  4. 46' Ander Guevara Joan Jordán
  5. 46' T. Conechny Carlos Martín
  6. 47' Tomás Conechny
  7. 65' Aritz Elustondo J. Aramburu
  8. 65' O. Óskarsson T. Kubo
  9. 65' N. Tenaglia · Carlos Vicente 1-0
  10. 66' L. Sučić Brais Méndez
  11. 71' C. Benavídez Jon Guridi
  12. 76' Arkaitz Mariezkurrena Pablo Marín
  13. 76' S. Becker Sergio Gómez
  14. 78' Toni Martínez Kike García
  15. 80' Arkaitz Mariezkurrena
  16. 90'+2 Antonio Blanco
  17. 90' Antonio Sivera
  18. 90'+5 Aritz Elustondo
  19. 90'+2 Luka Sučić
  20. 90'+1 Orri Steinn Óskarsson
  21. FT1-0

Đội hình

Deportivo Alavés Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. Coudet
  1. 1Antonio Sivera 7.0
  2. 14N. Tenaglia 8.2
  3. 2F. Garcés 7.5
  4. 12S. Mouriño 7.0
  5. 3Manu Sánchez 6.9
  6. 24Joan Jordán ▼ 46' 6.9
  7. 8Antonio Blanco 6.9
  8. 7Carlos Vicente 7.2
  9. 18Jon Guridi ▼ 71' 6.3
  10. 15Carlos Martín ▼ 46' 6.7
  11. 17Kike García ▼ 78' 6.9

Dự bị 12

  1. 6Ander Guevara ▲ 46' 7.0
  2. 10T. Conechny ▲ 46' 6.3
  3. 23C. Benavídez ▲ 71' 7.0
  4. 11Toni Martínez ▲ 78' 6.7
  5. 16Hugo Novoa
  6. 22M. Diarra
  7. 19Pau Cabanes
  8. 21Carles Aleñá
  9. 13Jesús Owono
  10. 4A. Sedlar
  11. 9Asier Villalibre
  12. 36Adrián Pica
Real Sociedad Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Imanol Alguacil
  1. 1Álex Remiro 6.3
  2. 19J. Aramburu ▼ 65' 6.6
  3. 31Jon Martín 7.2
  4. 20Jon Pacheco 6.9
  5. 12Javi López 7.0
  6. 4Martín Zubimendi 6.7
  7. 14T. Kubo ▼ 65' 6.9
  8. 23Brais Méndez ▼ 66' 6.6
  9. 28Pablo Marín ▼ 76' 7.0
  10. 17Sergio Gómez ▼ 76' 7.3
  11. 10Mikel Oyarzabal 6.3

Dự bị 12

  1. 6Aritz Elustondo ▲ 65' 6.6
  2. 9O. Óskarsson ▲ 65' 6.5
  3. 24L. Sučić ▲ 66' 6.3
  4. 40Arkaitz Mariezkurrena ▲ 76' 6.2
  5. 11S. Becker ▲ 76' 6.7
  6. 37Luken Beitia
  7. 13Unai Marrero
  8. 22Beñat Turrientes
  9. 7Barrenetxea
  10. 16Jon Olasagasti
  11. 18H. Traoré
  12. 3Aihen Muñoz

Thống kê

046
650
37%Kiểm soát bóng63%
10Dứt điểm6
1Trúng đích0
6Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
6Phạt góc6
1Việt vị3
17Phạm lỗi17
4Thẻ vàng5
1Cứu thua0
-0.72Bàn thắng ngăn chặn-0.72
280Chuyền bóng474
175Chuyền chính xác384
63%Chính xác chuyền81%
0.57Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.85

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu63
49Ghi được80
56Thủng lưới75
1.02Bàn thắng mỗi trận1.27
12Giữ sạch lưới22
17Trên 2.5 bàn28
28Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu