Deportivo Alavés vs Real Sociedad
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Alavés 1-1 Real Sociedad tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 2 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Alavés thắng 3, hòa 4, Real Sociedad thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 19
- Sân vận động
- Estadio de Mendizorroza, Vitoria-Gasteiz
- Trọng tài
- Carlos del Cerro
- Phong độ
- DWDWW Deportivo Alavés
- LLWDW Real Sociedad
- 5' ▲ A. Januzaj ▼ Barrenetxea
- 14' 0-1 A. Januzaj · Portu
- HT0-1
- 46' ▲ Edgar Méndez ▼ Iván Martín
- 54' Víctor Laguardia
- 56' Igor Zubeldia
- 58' Joselu11m 1-1
- 60' Edgar Méndez
- 67' David Silva
- 72' ▲ M. Sylla ▼ Miguel de la Fuente
- 76' ▲ A. Sørloth ▼ David Silva
- 76' ▲ N. Djouahra ▼ Portu
- 81' ▲ Jon Pacheco ▼ Zubeldía
- 81' ▲ Martín Zubimendi ▼ Guevara
- 85' Adnan Januzaj
- 90' Luis Rioja
- FT1-1
Đội hình
- 31Jesús Owono 6.6
- 5Laguardia 6.3
- 22F. Lejeune 6.5
- 3Rubén Duarte 6.9
- 21Martín Aguirregabiria 6.5
- 15Toni Moya 6.3
- 6M. Loum 7.3
- 19Iván Martín ▼ 46' 6.3
- 9Joselu ⚽ 8.2
- 11Luis Rioja 7.2
- 24Miguel de la Fuente ▼ 72' 7.0
Dự bị 12
- 17Edgar Méndez ▲ 46' 6.5
- 7M. Sylla ▲ 72' 6.5
- 38Iván Sanz
- 10J. Guidetti
- 12Saúl García
- 2Alberto Rodríguez
- 30Tomás Mendes
- 27Javi López
- 32Oscar Medina
- 36A. Țîrlea
- 4M. Miazga
- 14Manu García
- 1Álex Remiro 7.2
- 15Diego Rico 7.5
- 6Elustondo 6.3
- 24R. Le Normand 6.9
- 21David Silva ▼ 76' 7.3
- 8Mikel Merino 6.5
- 5Zubeldía ▼ 81' 6.5
- 16Guevara ▼ 81' 7.0
- 7Portu ⇢ ▼ 76' 7.2
- 19A. Isak 6.2
- 22Barrenetxea ▼ 5'
Dự bị 8
- 11A. Januzaj ⚽ ▲ 5' 7.9
- 23A. Sørloth ▲ 76' 6.9
- 37N. Djouahra ▲ 76' 6.6
- 26Jon Pacheco ▲ 81' 6.7
- 3Martín Zubimendi ▲ 81' 6.6
- 27Beñat Turrientes
- 13M. Ryan
- 14Jon Guridi
Thống kê
03⚑2
⚑330
35%Kiểm soát bóng65%
19Dứt điểm9
5Trúng đích4
10Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm5
9Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn2
2Phạt góc3
2Việt vị0
22Phạm lỗi10
3Thẻ vàng3
3Cứu thua4
268Chuyền bóng518
160Chuyền chính xác395
60%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 31 | +49 | 86 | |
| 2 | 38 | 68 - 38 | +30 | 73 | |
| 3 | 38 | 65 - 43 | +22 | 71 | |
| 4 | 38 | 53 - 30 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 62 - 40 | +22 | 65 | |
| 6 | 38 | 40 - 37 | +3 | 62 | |
| 7 | 38 | 63 - 37 | +26 | 59 | |
| 8 | 38 | 43 - 36 | +7 | 55 | |
| 9 | 38 | 48 - 53 | -5 | 48 | |
| 10 | 38 | 37 - 51 | -14 | 47 | |
| 11 | 38 | 43 - 43 | 0 | 46 | |
| 12 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 13 | 38 | 40 - 52 | -12 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 33 - 41 | -8 | 39 | |
| 16 | 38 | 36 - 63 | -27 | 39 | |
| 17 | 38 | 35 - 51 | -16 | 39 | |
| 18 | 38 | 44 - 61 | -17 | 38 | |
| 19 | 38 | 51 - 76 | -25 | 35 | |
| 20 | 38 | 31 - 65 | -34 | 31 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
50Trận đấu58
54Ghi được82
85Thủng lưới63
1.08Bàn thắng mỗi trận1.41
10Giữ sạch lưới25
27Trên 2.5 bàn27
26Hiệp hai46