Real Sociedad
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Deportivo Alavés

Real Sociedad vs Deportivo Alavés

Tỷ số chung cuộc: Real Sociedad 1-0 Deportivo Alavés tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 13 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Sociedad thắng 3, hòa 4, Deportivo Alavés thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 28
Sân vận động
Reale Arena, Donostia-San Sebastián
Trọng tài
Jorge Figueroa
Phong độ
LLWDW Real Sociedad
DWDWW Deportivo Alavés
  1. 21' Asier Illarramendi
  2. 27' Víctor Laguardia
  3. HT0-0
  4. 46' Martín Zubimendi Illarramendi
  5. 62' G. Escalante Pina
  6. 63' A. Sørloth A. Isak
  7. 63' Mikel Oyarzabal A. Januzaj
  8. 70' Martín Zubimendi · Mikel Oyarzabal 1-0
  9. 73' M. Loum Pere Pons
  10. 73' Jason Edgar Méndez
  11. 75' Zaldúa Gorosabel
  12. 83' Zubeldía Rafinha
  13. 83' Miguel de la Fuente Toni Moya
  14. 83' Manu Vallejo Luis Rioja
  15. FT1-0

Đội hình

Real Sociedad Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Imanol Alguacil
  1. 1Álex Remiro 7.9
  2. 15Diego Rico 6.6
  3. 18Gorosabel ▼ 75' 7.0
  4. 24R. Le Normand 7.7
  5. 26Jon Pacheco 7.0
  6. 4Illarramendi ▼ 46' 6.9
  7. 17Rafinha ▼ 83' 6.9
  8. 11A. Januzaj ▼ 63' 6.6
  9. 8Mikel Merino 7.3
  10. 7Portu 7.7
  11. 19A. Isak ▼ 63' 7.3

Dự bị 11

  1. 3Martín Zubimendi ▲ 46' 7.2
  2. 23A. Sørloth ▲ 63' 6.2
  3. 10Mikel Oyarzabal ▲ 63' 7.0
  4. 2Zaldúa ▲ 75' 6.3
  5. 5Zubeldía ▲ 83' 6.6
  6. 14Jon Guridi
  7. 16Guevara
  8. 6Elustondo
  9. 35Julen Lobete
  10. 13M. Ryan
  11. 47Ander Martín
Deportivo Alavés Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mendilibar
  1. 1Pacheco 7.0
  2. 5Laguardia 7.2
  3. 22F. Lejeune 6.6
  4. 3Rubén Duarte 7.2
  5. 2N. Tenaglia 6.9
  6. 17Edgar Méndez ▼ 73' 6.2
  7. 8Pina ▼ 62' 6.3
  8. 20Pere Pons ▼ 73' 6.2
  9. 15Toni Moya ▼ 83' 6.9
  10. 9Joselu 7.3
  11. 11Luis Rioja ▼ 83' 6.3

Dự bị 12

  1. 16G. Escalante ▲ 62' 6.7
  2. 6M. Loum ▲ 73' 6.7
  3. 25Jason ▲ 73' 6.6
  4. 24Miguel de la Fuente ▲ 83' 6.5
  5. 7Manu Vallejo ▲ 83' 6.9
  6. 4M. Miazga
  7. 18F. Pellistri
  8. 27Javi López
  9. 21Martín Aguirregabiria
  10. 13Sivera
  11. 14Manu García
  12. 23Ximo Navarro

Thống kê

016
410
60%Kiểm soát bóng40%
15Dứt điểm13
6Trúng đích4
6Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn7
6Phạt góc4
1Việt vị7
15Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
4Cứu thua4
473Chuyền bóng312
351Chuyền chính xác196
74%Chính xác chuyền63%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 80 - 31 +49 86
2
F.C. Barcelona
38 68 - 38 +30 73
3
Atlético Madrid
38 65 - 43 +22 71
4
Sevilla F.C.
38 53 - 30 +23 70
5
Real Betis
38 62 - 40 +22 65
6
Real Sociedad
38 40 - 37 +3 62
7
Villarreal
38 63 - 37 +26 59
8
Athletic Bilbao
38 43 - 36 +7 55
9
Valencia
38 48 - 53 -5 48
10
CA Osasuna
38 37 - 51 -14 47
11
RC Celta de Vigo
38 43 - 43 0 46
12
Rayo Vallecano
38 39 - 50 -11 42
13
Elche CF
38 40 - 52 -12 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 53 -13 42
15
Getafe CF
38 33 - 41 -8 39
16
R.C.D. Mallorca
38 36 - 63 -27 39
17
Cádiz CF
38 35 - 51 -16 39
18
Granada CF
38 44 - 61 -17 38
19
Levante UD
38 51 - 76 -25 35
20
Deportivo Alavés
38 31 - 65 -34 31
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

58Trận đấu50
82Ghi được54
63Thủng lưới85
1.41Bàn thắng mỗi trận1.08
25Giữ sạch lưới10
27Trên 2.5 bàn27
46Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu