Real Madrid
3 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
CD Leganés

Real Madrid vs CD Leganés

Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 3-2 CD Leganés tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 29 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 7, hòa 2, CD Leganés thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 29
Sân vận động
Estadio Santiago Bernabéu, Madrid
Phong độ
WLWWW Real Madrid
DWWDL CD Leganés
  1. 32' K. Mbappé11m 1-0
  2. 34' 1-1 Diego García
  3. 41' 1-2 Dani Raba · Óscar Rodríguez
  4. HT1-2
  5. 47' J. Bellingham 2-2
  6. 62' Raúl Asencio
  7. 62' Javier Hernández
  8. 62' Vinícius Júnior Brahim Díaz
  9. 62' Rodrygo A. Güler
  10. 65' Diego Garcia
  11. 66' S. Cissé Y. Neyou
  12. 72' F. Valverde Lucas Vázquez
  13. 74' Renato Tapia
  14. 76' K. Mbappé · Fran García 3-2
  15. 81' A. Tchouaméni L. Modrić
  16. 83' M. El Haddadi Diego García
  17. 86' Y. Diomande Juan Cruz
  18. 86' D. Brašanac R. Tapia
  19. 86' Miguel de la Fuente Dani Raba
  20. 89' Óscar Rodríguez
  21. FT3-2

Đội hình

Real Madrid Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Ancelotti
  1. 13A. Lunin 6.9
  2. 17Lucas Vázquez ▼ 72' 6.9
  3. 35Raúl Asencio 7.3
  4. 22A. Rüdiger 6.6
  5. 20Fran García 8.0
  6. 10L. Modrić ▼ 81' 7.3
  7. 6E. Camavinga 7.0
  8. 15A. Güler ▼ 62' 8.5
  9. 5J. Bellingham 9.3
  10. 21Brahim Díaz ▼ 62' 6.2
  11. 9K. Mbappé ⚽2 8.3

Dự bị 10

  1. 7Vinícius Júnior ▲ 62' 6.9
  2. 11Rodrygo ▲ 62' 6.9
  3. 8F. Valverde ▲ 72' 6.7
  4. 14A. Tchouaméni ▲ 81' 6.6
  5. 16Endrick
  6. 43Diego Aguado
  7. 34Sergio Mestre
  8. 4D. Alaba
  9. 26Fran González
  10. 18Jesús Vallejo
CD Leganés Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Borja Jiménez
  1. 13M. Dmitrović 7.3
  2. 12V. Rosier 6.5
  3. 6Sergio González 6.9
  4. 22M. Nastasić 6.7
  5. 20Javi Hernández 6.2
  6. 17Y. Neyou ▼ 66' 6.3
  7. 5R. Tapia ▼ 86' 7.5
  8. 11Juan Cruz ▼ 86' 6.3
  9. 10Dani Raba ▼ 86' 7.5
  10. 7Óscar Rodríguez 6.3
  11. 19Diego García ▼ 83' 6.9

Dự bị 12

  1. 8S. Cissé ▲ 66' 6.2
  2. 23M. El Haddadi ▲ 83' 6.9
  3. 30Y. Diomande ▲ 86' 6.7
  4. 14D. Brašanac ▲ 86' 6.7
  5. 9Miguel de la Fuente ▲ 86' 6.5
  6. 21Roberto López
  7. 24J. Chicco
  8. 1Juan Soriano
  9. 36Alvin
  10. 18Duk
  11. 3Jorge Sáenz
  12. 2Adrià Alti

Thống kê

018
340
71%Kiểm soát bóng29%
24Dứt điểm10
10Trúng đích4
8Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm6
11Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn1
8Phạt góc3
2Việt vị0
9Phạm lỗi13
1Thẻ vàng4
2Cứu thua6
-0.42Bàn thắng ngăn chặn-0.42
606Chuyền bóng248
554Chuyền chính xác184
91%Chính xác chuyền74%
2.87Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.87

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

65Trận đấu49
140Ghi được60
80Thủng lưới69
2.15Bàn thắng mỗi trận1.22
21Giữ sạch lưới14
43Trên 2.5 bàn25
85Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu