Real Madrid
5 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
CD Leganés

Real Madrid vs CD Leganés

Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 5-0 CD Leganés tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 30 tháng 10, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 7, hòa 2, CD Leganés thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 11
Sân vận động
Estadio Santiago Bernabéu, Madrid
Trọng tài
César Soto
Phong độ
WLWWW Real Madrid
DWWDL CD Leganés
  1. 7' Rodrygo · K. Benzema 1-0
  2. 8' T. Kroos · K. Benzema 2-0
  3. 24' Juan Soriano
  4. 24' Sergio Ramos11m 3-0
  5. 41' Unai Bustinza
  6. HT3-0
  7. 52' Jonathan Silva
  8. 56' Recio Kévin Rodrigues
  9. 62' Cristian Rivera
  10. 62' L. Modrić T. Kroos
  11. 63' Marcelo
  12. 66' Aitor Ruibal Óscar Rodríguez
  13. 69' K. Benzema11m 4-0
  14. 70' L. Jović K. Benzema
  15. 72' R. Rosales Bustinza
  16. 75' Isco F. Valverde
  17. 84' Aitor Ruibal
  18. 90'+1 L. Jović · Carvajal 5-0
  19. FT5-0

Đội hình

Real Madrid Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Z. Zidane
  1. 13Thibaut Courtois 7.8
  2. 2Daniel Carvajal 8.1
  3. 5Raphaël Varane 6.9
  4. 4Sergio Ramos 7.5
  5. 12Marcelo 7.1
  6. 15Federico Valverde ▼ 75' 6.7
  7. 14Casemiro 7.8
  8. 8Toni Kroos ▼ 62' 8.0
  9. 27Rodrygo 7.3
  10. 9Karim Benzema ⇢2 ▼ 70' 8.7
  11. 7Eden Hazard 7.6

Dự bị 7

  1. 1Alphonse Aréola
  2. 23Ferland Mendy
  3. 3Éder Militão
  4. 22Isco ▲ 75' 6.9
  5. 17Lucas Vázquez
  6. 10Luka Modrić ▲ 62' 7.2
  7. 18Luka Jović ▲ 70' 7.1
CD Leganés Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luis Cembranos
  1. 13Juan Soriano 6.0
  2. 3Unai Bustinza 5.8
  3. 15Rodrigo Tarin 5.8
  4. 4Kenneth Omeruo 5.8
  5. 5Jonathan Silva 5.8
  6. 12Chidozie Awaziem 6.6
  7. 14Cristian Rivera 6.4
  8. 7Martin Braithwaite 6.7
  9. 27Óscar Rodríguez ▼ 66' 6.5
  10. 24Kevin Rodrigues ▼ 56' 6.0
  11. 26Youssef En-Nesyri 6.8

Dự bị 7

  1. 1Iván Cuéllar
  2. 16Roberto Rosales ▲ 72' 6.5
  3. 8Recio ▲ 56' 6.4
  4. 19Aitor Ruibal ▲ 66' 6.9
  5. 33Javier Avilés
  6. 18Guido Carrillo
  7. 10José Manuel Arnáiz

Thống kê

018
350
61%Kiểm soát bóng39%
22Dứt điểm5
11Trúng đích3
6Chệch đích2
14Sút trong vòng cấm4
8Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn0
8Phạt góc3
2Việt vị1
12Phạm lỗi12
1Thẻ vàng5
3Cứu thua6
619Chuyền bóng385
546Chuyền chính xác308
88%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 70 - 25 +45 87
2
F.C. Barcelona
38 86 - 38 +48 82
3
Atlético Madrid
38 51 - 27 +24 70
4
Sevilla F.C.
38 54 - 34 +20 70
5
Villarreal
38 63 - 49 +14 60
6
Real Sociedad
38 56 - 48 +8 56
7
Granada CF
38 52 - 45 +7 56
8
Getafe CF
38 43 - 37 +6 54
9
Valencia
38 46 - 53 -7 53
10
CA Osasuna
38 46 - 54 -8 52
11
Athletic Bilbao
38 41 - 38 +3 51
12
Levante UD
38 47 - 53 -6 49
13
Real Valladolid
38 32 - 43 -11 42
14
SD Eibar
38 39 - 56 -17 42
15
Real Betis
38 48 - 60 -12 41
16
Deportivo Alavés
38 34 - 59 -25 39
17
RC Celta de Vigo
38 37 - 49 -12 37
18
CD Leganés
38 30 - 51 -21 36
19
R.C.D. Mallorca
38 40 - 65 -25 33
20
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 27 - 58 -31 25
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2

So sánh

51Trận đấu42
99Ghi được36
43Thủng lưới57
1.94Bàn thắng mỗi trận0.86
23Giữ sạch lưới11
30Trên 2.5 bàn17
57Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu