CD Leganés
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Real Madrid

CD Leganés vs Real Madrid

Tỷ số chung cuộc: CD Leganés 0-3 Real Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 24 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CD Leganés thắng 1, hòa 2, Real Madrid thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 14
Sân vận động
Estadio Municipal de Butarque, Leganes
Phong độ
DWWDL CD Leganés
WLWWW Real Madrid
  1. 43' 0-1 K. Mbappé · Vinícius Júnior
  2. HT0-1
  3. 49' Miguel de la Fuente
  4. 58' J. Chicco Y. Neyou
  5. 58' Dani Raba M. El Haddadi
  6. 66' 0-2 F. Valverde · A. Güler
  7. 69' Adrià Altimira
  8. 75' S. Haller D. Brašanac
  9. 75' V. Rosier Adrià Alti
  10. 75' Brahim Díaz A. Güler
  11. 83' L. Modrić K. Mbappé
  12. 85' 0-3 J. Bellingham
  13. 86' Diego García Miguel de la Fuente
  14. 86' Endrick J. Bellingham
  15. FT0-3

Đội hình

CD Leganés Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Borja Jiménez
  1. 13M. Dmitrović 7.2
  2. 6Sergio González 7.0
  3. 22M. Nastasić 6.7
  4. 20Javi Hernández 5.9
  5. 2Adrià Alti ▼ 75' 6.5
  6. 5R. Tapia 7.3
  7. 17Y. Neyou ▼ 58' 6.3
  8. 11Juan Cruz 6.5
  9. 14D. Brašanac ▼ 75' 6.7
  10. 23M. El Haddadi ▼ 58' 6.9
  11. 9Miguel de la Fuente ▼ 86' 6.3

Dự bị 12

  1. 24J. Chicco ▲ 58' 6.5
  2. 10Dani Raba ▲ 58' 6.9
  3. 18S. Haller ▲ 75' 6.5
  4. 12V. Rosier ▲ 75' 6.3
  5. 19Diego García ▲ 86' 6.5
  6. 1Juan Soriano
  7. 21Roberto López
  8. 7Óscar Rodríguez
  9. 3Jorge Sáenz
  10. 8S. Cissé
  11. 27Naim García
  12. 4J. Porozo
Real Madrid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: C. Ancelotti
  1. 1T. Courtois 6.9
  2. 8F. Valverde 8.6
  3. 35Raúl Asencio 7.2
  4. 22A. Rüdiger 7.3
  5. 20Fran García 7.2
  6. 15A. Güler ▼ 75' 8.2
  7. 6E. Camavinga 7.3
  8. 19Dani Ceballos 7.7
  9. 5J. Bellingham ▼ 86' 8.0
  10. 7Vinícius Júnior 8.3
  11. 9K. Mbappé ▼ 83' 7.9

Dự bị 8

  1. 21Brahim Díaz ▲ 75' 6.3
  2. 10L. Modrić ▲ 83' 6.7
  3. 16Endrick ▲ 86'
  4. 34Sergio Mestre
  5. 13A. Lunin
  6. 23F. Mendy
  7. 43Diego Aguado
  8. 18Jesús Vallejo

Thống kê

022
400
32%Kiểm soát bóng68%
4Dứt điểm16
0Trúng đích9
3Chệch đích3
0Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn4
2Phạt góc4
2Việt vị1
17Phạm lỗi11
2Thẻ vàng0
5Cứu thua0
0.00Bàn thắng ngăn chặn0.00
294Chuyền bóng631
231Chuyền chính xác561
79%Chính xác chuyền89%
0.12Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.90

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu65
60Ghi được140
69Thủng lưới80
1.22Bàn thắng mỗi trận2.15
14Giữ sạch lưới21
25Trên 2.5 bàn43
28Hiệp hai85

Đối đầu

Trang trận đấu