Real Madrid vs CD Leganés
Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 4-1 CD Leganés tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 1 tháng 9, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 7, hòa 2, CD Leganés thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 3
- Sân vận động
- Bernabéu, Madrid
- Trọng tài
- Santiago Jaime Latre, Spain
- Phong độ
- WLWWW Real Madrid
- DWWDL CD Leganés
- 3' Luka Modrić
- 17' G. Bale · Daniel Carvajal 1-0
- 24' 1-1 G. Carrillo11m
- 27' Michael Santos
- HT1-1
- 48' K. Benzema · Marco Asensio 2-1
- 61' K. Benzema · L. Modrić 3-1
- 62' ▲ Isco ▼ L. Modrić
- 66' Sergio Ramos11m 4-1
- 69' ▲ Mikel Vesga ▼ Eraso
- 70' ▲ Y. En-Nesyri ▼ N. El Zhar
- 78' ▲ Dani Ceballos ▼ Marco Asensio
- 81' ▲ D. Rolan ▼ Michael Santos
- 85' ▲ Lucas Vázquez ▼ G. Bale
- FT4-1
Đội hình
- 25T. Courtois 6.4
- 4Sergio Ramos ⚽ 8.1
- 12Marcelo 7.0
- 2Daniel Carvajal ⇢ 8.0
- 5R. Varane 7.4
- 10L. Modrić ⇢ ▼ 62' 6.3
- 8T. Kroos 7.4
- 14Casemiro 6.7
- 20Marco Asensio ⇢ ▼ 78' 8.1
- 9K. Benzema ⚽2 8.4
- 11G. Bale ⚽ ▼ 85' 8.0
Dự bị 7
- 22Isco ▲ 62' 6.9
- 24Dani Ceballos ▲ 78' 7.1
- 17Lucas Vázquez ▲ 85' 7.0
- 1K. Navas
- 6Nacho
- 7M. Díaz
- 18Marcos Llorente
- 1Pichu Cuéllar 6.0
- 22D. Siovas 6.0
- 2Juanfran 6.0
- 5J. Silva 6.4
- 3Bustinza 5.9
- 10N. El Zhar ▼ 70' 5.9
- 21Rubén Pérez 6.5
- 17Eraso ▼ 69' 6.5
- 6Gerard Gumbau 6.0
- 20Michael Santos ▼ 81' 6.6
- 9G. Carrillo ⚽ 6.9
Dự bị 7
- 23Mikel Vesga ▲ 69' 7.0
- 26Y. En-Nesyri ▲ 70' 6.5
- 4D. Rolan ▲ 81' 5.8
- 7Dani Ojeda
- 12A. Nyom
- 13Serantes
- 24K. Omeruo
Thống kê
01⚑8
⚑110
77%Kiểm soát bóng23%
17Dứt điểm8
8Trúng đích3
6Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
8Phạt góc1
1Việt vị1
11Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua4
870Chuyền bóng252
799Chuyền chính xác187
92%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 90 - 36 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 55 - 29 | +26 | 76 | |
| 3 | 38 | 63 - 46 | +17 | 68 | |
| 4 | 38 | 51 - 35 | +16 | 61 | |
| 5 | 38 | 48 - 35 | +13 | 59 | |
| 6 | 38 | 62 - 47 | +15 | 59 | |
| 7 | 38 | 48 - 50 | -2 | 53 | |
| 8 | 38 | 41 - 45 | -4 | 53 | |
| 9 | 38 | 45 - 46 | -1 | 50 | |
| 10 | 38 | 44 - 52 | -8 | 50 | |
| 11 | 38 | 39 - 50 | -11 | 50 | |
| 12 | 38 | 46 - 50 | -4 | 47 | |
| 13 | 38 | 37 - 43 | -6 | 45 | |
| 14 | 38 | 49 - 52 | -3 | 44 | |
| 15 | 38 | 59 - 66 | -7 | 44 | |
| 16 | 38 | 32 - 51 | -19 | 41 | |
| 17 | 38 | 53 - 62 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 19 | 38 | 43 - 65 | -22 | 33 | |
| 20 | 38 | 41 - 70 | -29 | 32 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2
So sánh
58Trận đấu42
107Ghi được41
73Thủng lưới48
1.84Bàn thắng mỗi trận0.98
17Giữ sạch lưới13
37Trên 2.5 bàn15
61Hiệp hai23