Rayo Vallecano
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Atlético Madrid

Rayo Vallecano vs Atlético Madrid

Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 1-1 Atlético Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 22 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 1, hòa 2, Atlético Madrid thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 6
Sân vận động
Estadio de Vallecas, Madrid
Phong độ
LLDLW Rayo Vallecano
WDWLL Atlético Madrid
  1. 35' Isi Palazón · A. Rațiu 1-0
  2. 36' Andrei Rațiu
  3. 45' J. Giménez César Azpilicueta
  4. HT1-0
  5. 46' Á. Correa Marcos Llorente
  6. 46' A. Griezmann Samuel Lino
  7. 50' 1-1 C. Gallagher · A. Sørloth
  8. 65' Sergio Camello Adri Embarba
  9. 65' Óscar Valentín Unai López
  10. 72' J. Rodríguez Randy Nteka
  11. 85' Sergi Guardiola Isi Palazón
  12. 85' I. Balliu Jorge de Frutos
  13. 85' G. Simeone A. Sørloth
  14. FT1-1

Đội hình

Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Iñigo Pérez
  1. 13A. Batalla 7.7
  2. 2A. Rațiu 7.0
  3. 24F. Lejeune 6.3
  4. 16A. Mumin 6.5
  5. 3Pep Chavarría 6.6
  6. 6P. Ciss 7.3
  7. 17Unai López ▼ 65' 6.9
  8. 19Jorge de Frutos ▼ 85' 7.2
  9. 7Isi Palazón ▼ 85' 6.9
  10. 21Adri Embarba ▼ 65' 7.2
  11. 11Randy Nteka ▼ 72' 6.6

Dự bị 12

  1. 14Sergio Camello ▲ 65' 6.6
  2. 23Óscar Valentín ▲ 65' 6.9
  3. 10J. Rodríguez ▲ 72' 6.6
  4. 12Sergi Guardiola ▲ 85' 6.7
  5. 20I. Balliu ▲ 85' 6.3
  6. 9Raúl de Tomás
  7. 27Pelayo Fernández
  8. 4Pedro Díaz
  9. 1Dani Cárdenas
  10. 8Ó. Trejo
  11. 26Marco de las Sías
  12. 5Aridane Hernández
Atlético Madrid Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: D. Simeone
  1. 13J. Oblak 6.9
  2. 16N. Molina 7.7
  3. 3César Azpilicueta ▼ 45' 6.7
  4. 20A. Witsel 7.5
  5. 23Reinildo 7.0
  6. 12Samuel Lino ▼ 46' 6.3
  7. 14Marcos Llorente ▼ 46' 6.7
  8. 6Koke 6.9
  9. 4C. Gallagher 7.3
  10. 9A. Sørloth ▼ 85' 7.3
  11. 19J. Alvarez 7.0

Dự bị 11

  1. 2J. Giménez ▲ 45' 6.6
  2. 10Á. Correa ▲ 46' 6.9
  3. 7A. Griezmann ▲ 46' 6.6
  4. 22G. Simeone ▲ 85' 6.6
  5. 24Robin Le Normand
  6. 21Javi Galán
  7. 31Antonio Gomis
  8. 1J. Musso
  9. 29Javi Serrano
  10. 17Rodrigo Riquelme
  11. 15C. Lenglet

Thống kê

003
400
55%Kiểm soát bóng45%
16Dứt điểm10
4Trúng đích5
7Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm6
11Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn3
3Phạt góc4
9Phạm lỗi12
4Cứu thua3
0.37Bàn thắng ngăn chặn0.37
517Chuyền bóng432
418Chuyền chính xác334
81%Chính xác chuyền77%
1.83Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.56

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu59
57Ghi được121
62Thủng lưới53
1.19Bàn thắng mỗi trận2.05
12Giữ sạch lưới24
23Trên 2.5 bàn32
29Hiệp hai69

Đối đầu

Trang trận đấu