Atlético Madrid
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Rayo Vallecano

Atlético Madrid vs Rayo Vallecano

Tỷ số chung cuộc: Atlético Madrid 2-0 Rayo Vallecano tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 2 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atlético Madrid thắng 7, hòa 2, Rayo Vallecano thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 19
Sân vận động
Estadio Wanda Metropolitano, Madrid
Trọng tài
Jorge Figueroa
Phong độ
WDWLL Atlético Madrid
LDLWL Rayo Vallecano
  1. 26' Luis Suárez
  2. 28' Á. Correa 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' Andrés Martín Isi Palazón
  5. 53' Á. Correa · Renan Lodi 2-0
  6. 59' Ó. Trejo Unai López
  7. 59' Bebé Kévin Rodrigues
  8. 63' José María Giménez
  9. 72' Matheus Cunha L. Suárez
  10. 73' Rodrigo de Paul
  11. 76' R. Falcao Santi Comesaña
  12. 82' Álvaro Aguirre Sergi Guardiola
  13. 90' Felipe Y. Carrasco
  14. FT2-0

Đội hình

Atlético Madrid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: D. Simeone
  1. 13J. Oblak 6.9
  2. 23K. Trippier 7.7
  3. 2J. Giménez 6.9
  4. 22Hermoso 6.9
  5. 12Renan Lodi 7.3
  6. 4G. Kondogbia 8.0
  7. 21Y. Carrasco ▼ 90' 7.3
  8. 11T. Lemar 7.2
  9. 5R. De Paul 6.3
  10. 9L. Suárez ▼ 72' 7.2
  11. 10Á. Correa ⚽2 8.5

Dự bị 7

  1. 19Matheus Cunha ▲ 72' 6.6
  2. 18Felipe ▲ 90'
  3. 36Carlos Martín
  4. 27G. Simeone
  5. 1B. Lecomte
  6. 26Javier Serrano
  7. 24Š. Vrsaljko
Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 1L. Zidane 6.3
  2. 20I. Balliu 5.9
  3. 24E. Saveljich 7.2
  4. 19Kévin Rodrigues ▼ 59' 6.2
  5. 2N. Maraš 7.3
  6. 33Fran García 6.2
  7. 12Unai López ▼ 59' 6.2
  8. 23Óscar Valentín 6.9
  9. 6Santi Comesaña ▼ 76' 6.7
  10. 16Sergi Guardiola ▼ 82' 6.2
  11. 7Isi Palazón ▼ 46' 6.5

Dự bị 12

  1. 11Andrés Martín ▲ 46' 6.7
  2. 8Ó. Trejo ▲ 59' 7.0
  3. 10Bebé ▲ 59' 6.5
  4. 3R. Falcao ▲ 76' 6.6
  5. 28Álvaro Aguirre ▲ 82' 6.3
  6. 27Iker Recio
  7. 13S. Dimitrievski
  8. 31Manuel Navarro
  9. 4Mario Suárez
  10. 32Mario Hernández
  11. 25I. Arboleda
  12. 21P. Ciss

Thống kê

038
200
50%Kiểm soát bóng50%
15Dứt điểm5
5Trúng đích0
6Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm1
4Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn3
8Phạt góc2
2Việt vị1
14Phạm lỗi12
3Thẻ vàng0
0Cứu thua3
459Chuyền bóng457
364Chuyền chính xác375
79%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 80 - 31 +49 86
2
F.C. Barcelona
38 68 - 38 +30 73
3
Atlético Madrid
38 65 - 43 +22 71
4
Sevilla F.C.
38 53 - 30 +23 70
5
Real Betis
38 62 - 40 +22 65
6
Real Sociedad
38 40 - 37 +3 62
7
Villarreal
38 63 - 37 +26 59
8
Athletic Bilbao
38 43 - 36 +7 55
9
Valencia
38 48 - 53 -5 48
10
CA Osasuna
38 37 - 51 -14 47
11
RC Celta de Vigo
38 43 - 43 0 46
12
Rayo Vallecano
38 39 - 50 -11 42
13
Elche CF
38 40 - 52 -12 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 53 -13 42
15
Getafe CF
38 33 - 41 -8 39
16
R.C.D. Mallorca
38 36 - 63 -27 39
17
Cádiz CF
38 35 - 51 -16 39
18
Granada CF
38 44 - 61 -17 38
19
Levante UD
38 51 - 76 -25 35
20
Deportivo Alavés
38 31 - 65 -34 31
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

57Trận đấu50
87Ghi được55
64Thủng lưới62
1.53Bàn thắng mỗi trận1.1
16Giữ sạch lưới13
30Trên 2.5 bàn20
54Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu