Rayo Vallecano
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Atlético Madrid

Rayo Vallecano vs Atlético Madrid

Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 0-1 Atlético Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 19 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 1, hòa 2, Atlético Madrid thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 29
Sân vận động
Estadio de Vallecas, Madrid
Trọng tài
José Munuera
Phong độ
LLDLW Rayo Vallecano
WDWLL Atlético Madrid
  1. 20' Renan Lodi
  2. 30' Mario Suárez
  3. 42' Santi Comesaña
  4. HT0-0
  5. 49' 0-1 Koke · João Félix
  6. 62' P. Ciss Santi Comesaña
  7. 62' Isi Palazón Bebé
  8. 63' G. Kondogbia Renan Lodi
  9. 64' Á. Correa H. Herrera
  10. 64' L. Suárez João Félix
  11. 65' Óscar Trejo
  12. 74' Geoffrey Kondogbia
  13. 76' R. Nteka Sergi Guardiola
  14. 78' Koke
  15. 81' José María Giménez
  16. 83' M. Sylla Ó. Trejo
  17. 85' Stefan Savić
  18. 85' Ángel Correa
  19. 90'+2 Hermoso Koke
  20. 90'+1 Felipe A. Griezmann
  21. FT0-1

Đội hình

Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 13S. Dimitrievski 6.6
  2. 20I. Balliu 7.0
  3. 33Fran García 6.3
  4. 5Catena 6.9
  5. 4Mario Suárez 6.5
  6. 18Álvaro García 6.5
  7. 23Óscar Valentín 6.9
  8. 6Santi Comesaña ▼ 62' 6.3
  9. 8Ó. Trejo ▼ 83' 7.3
  10. 10Bebé ▼ 62' 6.2
  11. 16Sergi Guardiola ▼ 76' 6.9

Dự bị 8

  1. 21P. Ciss ▲ 62' 6.3
  2. 7Isi Palazón ▲ 62' 6.3
  3. 9R. Nteka ▲ 76' 6.5
  4. 11M. Sylla ▲ 83' 6.9
  5. 32Mario Hernández
  6. 2N. Maraš
  7. 1L. Zidane
  8. 19Kévin Rodrigues
Atlético Madrid Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: D. Simeone
  1. 13J. Oblak 7.5
  2. 15S. Savić 7.2
  3. 2J. Giménez 7.0
  4. 23Reinildo 7.2
  5. 12Renan Lodi ▼ 63' 6.6
  6. 16H. Herrera ▼ 64' 6.7
  7. 6Koke ▼ 90' 7.3
  8. 5R. De Paul 7.5
  9. 14Marcos Llorente 7.0
  10. 8A. Griezmann ▼ 90' 7.0
  11. 7João Félix ▼ 64' 7.2

Dự bị 9

  1. 4G. Kondogbia ▲ 63' 6.9
  2. 10Á. Correa ▲ 64' 5.9
  3. 9L. Suárez ▲ 64' 6.9
  4. 22Hermoso ▲ 90'
  5. 18Felipe ▲ 90'
  6. 36Carlos Martín
  7. 50Pablo Barrios
  8. 1B. Lecomte
  9. 27G. Simeone

Thống kê

033
651
55%Kiểm soát bóng45%
15Dứt điểm11
3Trúng đích3
6Chệch đích8
9Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn0
3Phạt góc6
2Việt vị3
15Phạm lỗi12
3Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua3
511Chuyền bóng431
404Chuyền chính xác314
79%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 80 - 31 +49 86
2
F.C. Barcelona
38 68 - 38 +30 73
3
Atlético Madrid
38 65 - 43 +22 71
4
Sevilla F.C.
38 53 - 30 +23 70
5
Real Betis
38 62 - 40 +22 65
6
Real Sociedad
38 40 - 37 +3 62
7
Villarreal
38 63 - 37 +26 59
8
Athletic Bilbao
38 43 - 36 +7 55
9
Valencia
38 48 - 53 -5 48
10
CA Osasuna
38 37 - 51 -14 47
11
RC Celta de Vigo
38 43 - 43 0 46
12
Rayo Vallecano
38 39 - 50 -11 42
13
Elche CF
38 40 - 52 -12 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 53 -13 42
15
Getafe CF
38 33 - 41 -8 39
16
R.C.D. Mallorca
38 36 - 63 -27 39
17
Cádiz CF
38 35 - 51 -16 39
18
Granada CF
38 44 - 61 -17 38
19
Levante UD
38 51 - 76 -25 35
20
Deportivo Alavés
38 31 - 65 -34 31
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

50Trận đấu57
55Ghi được87
62Thủng lưới64
1.1Bàn thắng mỗi trận1.53
13Giữ sạch lưới16
20Trên 2.5 bàn30
27Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu