Athletic Bilbao
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Deportivo Alavés

Athletic Bilbao vs Deportivo Alavés

Tỷ số chung cuộc: Athletic Bilbao 2-0 Deportivo Alavés tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 16 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Athletic Bilbao thắng 5, hòa 3, Deportivo Alavés thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 29
Sân vận động
San Mamés Barria, Bilbao
Phong độ
LLWWD Athletic Bilbao
WDWWL Deportivo Alavés
  1. 31' Luis Rioja11mhỏng 11m
  2. 32' Gorka Guruzeta · Nico Williams 1-0
  3. 37' Gorka Guruzeta 2-0
  4. 37' Gorka Guruzeta
  5. HT2-0
  6. 54' Nico Williams
  7. 58' Kike García Jon Guridi
  8. 58' Ianis Hagi Luis Rioja
  9. 69' Giuliano Simeone Samuel Omorodion
  10. 70' Iker Muniain Unai Gómez
  11. 70' Dani García Beñat Prados
  12. 70' Carlos Benavídez Ander Guevara
  13. 76' Nahuel Tenaglia Andoni Gorosabel
  14. 77' Raúl García Gorka Guruzeta
  15. 77' Álex Berenguer Nico Williams
  16. 80' Carlos Benavídez
  17. 81' Mikel Vesga Iñigo Ruiz de Galarreta
  18. 86' Abdelkabir Abqar
  19. 90'+4 Raúl García
  20. 90'+2 Antonio Blanco
  21. FT2-0

Đội hình

Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ernesto Valverde
  1. 1Unai Simón 7.9
  2. 18Óscar de Marcos 7.3
  3. 3Daniel Vivian 7.0
  4. 5Yeray Álvarez 6.9
  5. 15Íñigo Lekue 7.3
  6. 24Beñat Prados ▼ 70' 7.7
  7. 16Iñigo Ruiz de Galarreta ▼ 81' 7.7
  8. 9Iñaki Williams 7.7
  9. 30Unai Gómez ▼ 70' 6.7
  10. 11Nico Williams ▼ 77' 7.0
  11. 12Gorka Guruzeta ⚽2 ▼ 77' 8.2

Dự bị 11

  1. 10Iker Muniain ▲ 70' 7.0
  2. 14Dani García ▲ 70' 6.6
  3. 22Raúl García ▲ 77' 6.6
  4. 7Álex Berenguer ▲ 77' 6.6
  5. 6Mikel Vesga ▲ 81' 6.6
  6. 13Julen Agirrezabala
  7. 19Imanol García de Albéniz
  8. 27Unai Eguíluz
  9. 8Oihan Sancet
  10. 20Asier Villalibre
  11. 23Malcom Ares
Deportivo Alavés Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luis García
  1. 1Antonio Sivera 6.2
  2. 2Andoni Gorosabel ▼ 76' 7.2
  3. 5Abdelkabir Abqar 6.7
  4. 16Rafa Marín 6.3
  5. 27Javi López 6.5
  6. 8Antonio Blanco 6.5
  7. 6Ander Guevara ▼ 70' 6.7
  8. 11Luis Rioja ▼ 58' 5.6
  9. 18Jon Guridi ▼ 58' 6.3
  10. 22Carlos Vicente 6.7
  11. 32Samuel Omorodion ▼ 69' 6.3

Dự bị 11

  1. 10Ianis Hagi ▲ 58' 6.7
  2. 15Kike García ▲ 58' 6.6
  3. 20Giuliano Simeone ▲ 69' 6.6
  4. 23Carlos Benavídez ▲ 70' 6.9
  5. 14Nahuel Tenaglia ▲ 76' 6.3
  6. 31Jesús Owono
  7. 3Rubén Duarte
  8. 7Álex Sola
  9. 21Abderrahman Rebbach
  10. 17Xeber Alkain
  11. 29Joaquin Panichelli

Thống kê

025
430
60%Kiểm soát bóng40%
16Dứt điểm7
4Trúng đích3
6Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn2
5Phạt góc4
6Việt vị2
7Phạm lỗi13
2Thẻ vàng3
3Cứu thua2
558Chuyền bóng377
473Chuyền chính xác269
85%Chính xác chuyền71%
1.74Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.32

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

53Trận đấu48
87Ghi được56
50Thủng lưới57
1.64Bàn thắng mỗi trận1.17
25Giữ sạch lưới15
23Trên 2.5 bàn16
40Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu