Deportivo Alavés
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Athletic Bilbao

Deportivo Alavés vs Athletic Bilbao

Tỷ số chung cuộc: Deportivo Alavés 0-0 Athletic Bilbao tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 9 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Alavés thắng 2, hòa 3, Athletic Bilbao thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 20
Sân vận động
Estadio de Mendizorroza, Vitoria-Gasteiz
Trọng tài
Santiago Jaime
Phong độ
DWDWW Deportivo Alavés
LLLWW Athletic Bilbao
  1. 4' Oier Zarraga Unai Vencedor
  2. 26' Florian Lejeune
  3. 41' G. Escalante Jason
  4. HT0-0
  5. 60' Raúl García Oihan Sancet
  6. 60' Nico Williams Williams
  7. 61' Rubén Duarte
  8. 65' Edgar Méndez Luis Rioja
  9. 83' Nico Serrano Dani García
  10. 83' Mikel Vesga Álex Berenguer
  11. 85' F. Pellistri Miguel de la Fuente
  12. FT0-0

Đội hình

Deportivo Alavés Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Mendilibar
  1. 1Pacheco 7.3
  2. 22F. Lejeune 7.5
  3. 3Rubén Duarte 7.9
  4. 4M. Miazga 7.5
  5. 21Martín Aguirregabiria 7.3
  6. 25Jason ▼ 41' 6.7
  7. 14Manu García 6.6
  8. 15Toni Moya 7.5
  9. 9Joselu 7.3
  10. 11Luis Rioja ▼ 65' 6.3
  11. 24Miguel de la Fuente ▼ 85' 6.6

Dự bị 11

  1. 16G. Escalante ▲ 41' 6.3
  2. 17Edgar Méndez ▲ 65' 6.5
  3. 18F. Pellistri ▲ 85' 6.5
  4. 36A. Țîrlea
  5. 19Iván Martín
  6. 33Adrián
  7. 2Alberto Rodríguez
  8. 27Javi López
  9. 7M. Sylla
  10. 13Sivera
  11. 30Tomás Mendes
Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Marcelino
  1. 1Unai Simón 7.2
  2. 24Balenziaga 7.2
  3. 18De Marcos 6.6
  4. 4Íñigo Martínez 7.0
  5. 5Yeray 7.9
  6. 14Dani García ▼ 83' 7.3
  7. 8Oihan Sancet ▼ 60' 6.9
  8. 16Unai Vencedor ▼ 4'
  9. 10Muniain 7.7
  10. 9Williams ▼ 60' 6.6
  11. 7Álex Berenguer ▼ 83' 6.7

Dự bị 10

  1. 19Oier Zarraga ▲ 4' 6.7
  2. 22Raúl García ▲ 60' 6.7
  3. 30Nico Williams ▲ 60' 6.5
  4. 33Nico Serrano ▲ 83' 6.6
  5. 6Mikel Vesga ▲ 83' 6.9
  6. 13Jokin Ezkieta
  7. 2Alex Petxarroman
  8. 23Peru Nolaskoain
  9. 12Dani Vivian
  10. 15Lekue

Thống kê

027
500
42%Kiểm soát bóng58%
12Dứt điểm10
1Trúng đích2
5Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn5
7Phạt góc5
1Việt vị2
15Phạm lỗi11
2Thẻ vàng0
2Cứu thua1
334Chuyền bóng478
210Chuyền chính xác359
63%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 80 - 31 +49 86
2
F.C. Barcelona
38 68 - 38 +30 73
3
Atlético Madrid
38 65 - 43 +22 71
4
Sevilla F.C.
38 53 - 30 +23 70
5
Real Betis
38 62 - 40 +22 65
6
Real Sociedad
38 40 - 37 +3 62
7
Villarreal
38 63 - 37 +26 59
8
Athletic Bilbao
38 43 - 36 +7 55
9
Valencia
38 48 - 53 -5 48
10
CA Osasuna
38 37 - 51 -14 47
11
RC Celta de Vigo
38 43 - 43 0 46
12
Rayo Vallecano
38 39 - 50 -11 42
13
Elche CF
38 40 - 52 -12 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 53 -13 42
15
Getafe CF
38 33 - 41 -8 39
16
R.C.D. Mallorca
38 36 - 63 -27 39
17
Cádiz CF
38 35 - 51 -16 39
18
Granada CF
38 44 - 61 -17 38
19
Levante UD
38 51 - 76 -25 35
20
Deportivo Alavés
38 31 - 65 -34 31
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

50Trận đấu52
54Ghi được61
85Thủng lưới50
1.08Bàn thắng mỗi trận1.17
10Giữ sạch lưới17
27Trên 2.5 bàn18
26Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu