Athletic Bilbao vs Deportivo Alavés
Tỷ số chung cuộc: Athletic Bilbao 2-0 Deportivo Alavés tại Cúp Nhà vua Tây Ban Nha, 16 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Athletic Bilbao thắng 5, hòa 3, Deportivo Alavés thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Cúp Nhà vua Tây Ban Nha · Round of 16
- Sân vận động
- San Mamés Barria, Bilbao
- Phong độ
- LLLWW Athletic Bilbao
- DWDWW Deportivo Alavés
- 28' Asier Villalibre · Oihan Sancet 1-0
- HT1-0
- 60' Asier Villalibre · De Marcos 2-0
- 66' ▲ Jon Guridi ▼ G. Simeone
- 66' ▲ Selu Diallo ▼ Antonio Blanco
- 70' ▲ Yuri ▼ Lekue
- 70' ▲ Nico Williams ▼ Álex Berenguer
- 71' Carlos Benavídez
- 76' ▲ N. Maraš ▼ Rubén Duarte
- 77' ▲ Rafa Marín ▼ N. Tenaglia
- 78' ▲ Malcom Adu ▼ Muniain
- 78' ▲ Unai Gómez ▼ Oihan Sancet
- 87' ▲ Mikel Jauregizar ▼ Beñat Prados
- 87' ▲ José de León ▼ Víctor Parada
- 90' Rafa Marín
- FT2-0
Đội hình
- 13Julen Agirrezabala 7.2
- 18De Marcos ⇢ 7.3
- 3Dani Vivian 7.3
- 4Aitor Paredes 7.3
- 15Lekue ▼ 70' 6.2
- 21Ander Herrera 7.3
- 24Beñat Prados ▼ 87' 7.2
- 7Álex Berenguer ▼ 70' 6.9
- 8Oihan Sancet ⇢ ▼ 78' 7.9
- 10Muniain ▼ 78' 6.7
- 20Asier Villalibre ⚽2 8.9
Dự bị 11
- 17Yuri ▲ 70' 6.6
- 11Nico Williams ▲ 70' 6.2
- 29Malcom Adu ▲ 78' 7.0
- 30Unai Gómez ▲ 78' 6.3
- 31Mikel Jauregizar ▲ 87'
- 19Imanol García de Albéniz
- 22Raúl García
- 1Unai Simón
- 6Mikel Vesga
- 23Peru Nolaskoain
- 12Gorka Guruzeta
- 1Sivera 6.9
- 7Álex Sola 6.3
- 14N. Tenaglia ▼ 77' 6.5
- 3Rubén Duarte ▼ 76' 6.6
- 44Víctor Parada ▼ 87' 6.2
- 10I. Hagi 7.0
- 23C. Benavídez 6.7
- 8Antonio Blanco ▼ 66' 6.9
- 17Xeber Alkain 6.5
- 20G. Simeone ▼ 66' 6.5
- 32Samu Omorodion 6.7
Dự bị 11
- 18Jon Guridi ▲ 66' 6.3
- 35Selu Diallo ▲ 66' 6.6
- 19N. Maraš ▲ 76' 6.3
- 16Rafa Marín ▲ 77' 6.3
- 37José de León ▲ 87'
- 41Gaizka García
- 6Guevara
- 15Kike García
- 2Andoni Gorosabel
- 11Luis Rioja
- 27Javi López
Thống kê
00⚑0
⚑220
64%Kiểm soát bóng36%
13Dứt điểm8
6Trúng đích3
5Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn3
0Phạt góc2
2Việt vị2
10Phạm lỗi14
0Thẻ vàng2
3Cứu thua4
613Chuyền bóng340
523Chuyền chính xác250
85%Chính xác chuyền74%
So sánh
53Trận đấu48
87Ghi được56
50Thủng lưới57
1.64Bàn thắng mỗi trận1.17
25Giữ sạch lưới15
23Trên 2.5 bàn16
40Hiệp hai33