Real Sociedad vs Girona FC
Tỷ số chung cuộc: Real Sociedad 2-2 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 13 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Sociedad thắng 3, hòa 6, Girona FC thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 34
- Sân vận động
- Reale Arena, Donostia-San Sebastián
- Trọng tài
- Jorge Figueroa
- Phong độ
- LLWDW Real Sociedad
- DDLWW Girona FC
- 5' Mikel Oyarzabal11m 1-0
- 11' Igor Zubeldia
- 24' David Silva · T. Kubo 2-0
- 37' 2-1 Yan Couto · V. Tsygankov
- 38' Robin Le Normand
- 45'+3 2-2 C. Stuani · Rodrigo Riquelme
- HT2-2
- 49' Oriol Romeu
- 55' Arnau Martínez
- 59' ▲ Miguel Gutiérrez ▼ Javi Hernández
- 62' Mikel Oyarzabal
- 63' ▲ Barrenetxea ▼ Zubeldia
- 63' ▲ Jon Pacheco ▼ Mikel Oyarzabal
- 71' ▲ Reinier ▼ C. Stuani
- 71' ▲ Ricard Artero ▼ Yan Couto
- 78' Ander Barrenetxea
- 81' ▲ Carlos Fernández ▼ A. Sørloth
- 87' Oriol Romeu
- 87' Oriol Romeu
- 90'+5 Martín Zubimendi
- 90'+1 ▲ Juanpe ▼ Iván Martín
- 90'+1 ▲ A. Callens ▼ Rodrigo Riquelme
- FT2-2
Đội hình
- 1Álex Remiro 6.9
- 18Gorosabel 6.9
- 5Zubeldia ▼ 63' 6.2
- 24R. Le Normand 6.3
- 12Aihen Muñoz 6.6
- 14T. Kubo ⇢ 8.9
- 3Martín Zubimendi 6.6
- 8Mikel Merino 6.2
- 10Mikel Oyarzabal ⚽ ▼ 63' 7.0
- 21David Silva ⚽ 7.7
- 19A. Sørloth ▼ 81' 6.9
Dự bị 12
- 7Barrenetxea ▲ 63' 6.9
- 20Jon Pacheco ▲ 63' 6.9
- 9Carlos Fernández ▲ 81' 6.3
- 16Guevara
- 13Andoni Zubiaurre
- 2Álex Sola
- 6Elustondo
- 22Beñat Turrientes
- 4Illarramendi
- 17Robert Navarro
- 11M. Cho
- 15Diego Rico
- 13P. Gazzaniga 6.9
- 4Arnau Martínez 6.5
- 22S. Bueno 6.5
- 5David López 6.9
- 16Javi Hernández ▼ 59' 6.3
- 18Oriol Romeu 6.9
- 20Yan Couto ⚽ ▼ 71' 7.5
- 8V. Tsygankov ⇢ 7.5
- 23Iván Martín ▼ 90' 6.5
- 17Rodrigo Riquelme ⇢ ▼ 90' 6.7
- 7C. Stuani ⚽ ▼ 71' 7.9
Dự bị 9
- 3Miguel Gutiérrez ▲ 59' 6.2
- 19Reinier ▲ 71' 6.9
- 36Ricard Artero ▲ 71' 6.7
- 15Juanpe ▲ 90'
- 25A. Callens ▲ 90'
- 11Valery
- 1Juan Carlos
- 26Toni Fuidias
- 2B. Espinosa
Thống kê
05⚑7
⚑431
51%Kiểm soát bóng49%
18Dứt điểm13
6Trúng đích6
10Chệch đích7
14Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn0
7Phạt góc4
1Việt vị1
22Phạm lỗi12
5Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua4
408Chuyền bóng398
345Chuyền chính xác320
85%Chính xác chuyền80%
2.77Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.24
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 20 | +50 | 88 | |
| 2 | 38 | 75 - 36 | +39 | 78 | |
| 3 | 38 | 70 - 33 | +37 | 77 | |
| 4 | 38 | 51 - 35 | +16 | 71 | |
| 5 | 38 | 59 - 40 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 46 - 41 | +5 | 60 | |
| 7 | 38 | 37 - 42 | -5 | 53 | |
| 8 | 38 | 47 - 43 | +4 | 51 | |
| 9 | 38 | 37 - 43 | -6 | 50 | |
| 10 | 38 | 58 - 55 | +3 | 49 | |
| 11 | 38 | 45 - 53 | -8 | 49 | |
| 12 | 38 | 47 - 54 | -7 | 49 | |
| 13 | 38 | 43 - 53 | -10 | 43 | |
| 14 | 38 | 30 - 53 | -23 | 42 | |
| 15 | 38 | 34 - 45 | -11 | 42 | |
| 16 | 38 | 42 - 45 | -3 | 42 | |
| 17 | 38 | 49 - 65 | -16 | 41 | |
| 18 | 38 | 33 - 63 | -30 | 40 | |
| 19 | 38 | 52 - 69 | -17 | 37 | |
| 20 | 38 | 30 - 67 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
59Trận đấu49
79Ghi được71
50Thủng lưới69
1.34Bàn thắng mỗi trận1.45
24Giữ sạch lưới8
20Trên 2.5 bàn26
38Hiệp hai36