Real Sociedad vs Girona FC
Tỷ số chung cuộc: Real Sociedad 1-1 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 12 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Real Sociedad thắng 2, hòa 3, Girona FC thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 1
- Sân vận động
- Reale Arena, Donostia-San Sebastián
- Phong độ
- LLWDW Real Sociedad
- DDLWW Girona FC
- 5' Takefusa Kubo · Aihen Muñoz 1-0
- 9' Arnau Martínez
- 14' Mikel Oyarzabal
- 45'+3 Robin Le Normand
- 45'+3 Cristhian Stuani
- HT1-0
- 59' ▲ Ander Barrenetxea ▼ Carlos Fernández
- 64' ▲ Pablo Torre ▼ Yan Couto
- 64' ▲ Valery Fernández ▼ Sávio
- 64' ▲ Artem Dovbyk ▼ Cristhian Stuani
- 72' 1-1 Artem Dovbyk · Viktor Tsygankov
- 74' ▲ Umar Sadiq ▼ Mikel Oyarzabal
- 74' ▲ Álex Sola ▼ Hamari Traore
- 74' ▲ Mohamed-Ali Cho ▼ Takefusa Kubo
- 79' Miguel Gutiérrez
- 80' ▲ Jon Ander Olasagasti ▼ Beñat Turrientes
- 85' Jon Ander Olasagasti
- 86' ▲ Iván Martín ▼ Yangel Herrera
- 90'+1 Paulo Gazzaniga
- 90'+1 David López
- 90' ▲ Bernardo Espinosa ▼ Arnau Martínez
- FT1-1
Đội hình
- 1Álex Remiro 6.9
- 18Hamari Traore ▼ 74' 6.7
- 5Igor Zubeldia 6.6
- 24Robin Le Normand 7.3
- 3Aihen Muñoz ⇢ 7.3
- 23Brais Méndez 7.2
- 4Martín Zubimendi 7.0
- 22Beñat Turrientes ▼ 80' 6.5
- 14Takefusa Kubo ⚽ ▼ 74' 7.9
- 9Carlos Fernández ▼ 59' 7.2
- 10Mikel Oyarzabal ▼ 74' 6.5
Dự bị 12
- 7Ander Barrenetxea ▲ 59' 6.3
- 2Álex Sola ▲ 74' 6.3
- 11Mohamed-Ali Cho ▲ 74' 6.7
- 19Umar Sadiq ▲ 74' 6.6
- 16Jon Ander Olasagasti ▲ 80' 6.3
- 32Unai Marrero
- 20Jon Pacheco
- 26Urko González
- 15Diego Rico
- 29Pablo Marín
- 17Robert Navarro
- 27Jon Karrikaburu
- 13Paulo Gazzaniga 6.3
- 4Arnau Martínez ▼ 90' 6.9
- 5David López 6.9
- 17Daley Blind 6.7
- 3Miguel Gutiérrez 6.7
- 14Aleix García 7.2
- 16Sávio ▼ 64' 6.5
- 21Yangel Herrera ▼ 86' 7.0
- 8Viktor Tsygankov ⇢ 7.2
- 20Yan Couto ▼ 64' 6.3
- 7Cristhian Stuani ▼ 64' 6.2
Dự bị 11
- 11Valery Fernández ▲ 64' 6.7
- 18Pablo Torre ▲ 64' 6.3
- 9Artem Dovbyk ⚽ ▲ 64' 7.2
- 23Iván Martín ▲ 86' 6.3
- 2Bernardo Espinosa ▲ 90'
- 1Juan Carlos
- 26Toni Fuidias
- 15Juanpe
- 28Silvi Clúa
- 30Iker Almena
- 24Manu Vallejo
Thống kê
02⚑4
⚑150
48%Kiểm soát bóng52%
15Dứt điểm6
2Trúng đích1
11Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn3
4Phạt góc1
0Việt vị3
22Phạm lỗi9
2Thẻ vàng5
0Cứu thua1
376Chuyền bóng416
306Chuyền chính xác342
81%Chính xác chuyền82%
0.99Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.15
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 26 | +61 | 95 | |
| 2 | 38 | 79 - 44 | +35 | 85 | |
| 3 | 38 | 85 - 46 | +39 | 81 | |
| 4 | 38 | 70 - 43 | +27 | 76 | |
| 5 | 38 | 61 - 37 | +24 | 68 | |
| 6 | 38 | 51 - 39 | +12 | 60 | |
| 7 | 38 | 48 - 45 | +3 | 57 | |
| 8 | 38 | 65 - 65 | 0 | 53 | |
| 9 | 38 | 40 - 45 | -5 | 49 | |
| 10 | 38 | 36 - 46 | -10 | 46 | |
| 11 | 38 | 45 - 56 | -11 | 45 | |
| 12 | 38 | 42 - 54 | -12 | 43 | |
| 13 | 38 | 46 - 57 | -11 | 41 | |
| 14 | 38 | 48 - 54 | -6 | 41 | |
| 15 | 38 | 33 - 44 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 33 - 47 | -14 | 40 | |
| 17 | 38 | 29 - 48 | -19 | 38 | |
| 18 | 38 | 26 - 55 | -29 | 33 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 21 | |
| 20 | 38 | 38 - 79 | -41 | 21 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
59Trận đấu49
71Ghi được113
54Thủng lưới61
1.2Bàn thắng mỗi trận2.31
27Giữ sạch lưới14
20Trên 2.5 bàn32
35Hiệp hai64